Joomla Templates and Joomla Extensions by JoomlaVision.Com
banner
banner
banner

THÉP VIỆT NHẬT

       Giá Thép Việt Nhật - Thép Việt Nhật (HPS) là thành viên chính thức của Hiệp hội Nhà thầu xây dựng Việt Nam (VACC) - Hiệp hội tư vấn xây dựng (VECAS).Bộ Thương Mại Lào trao tặng Bằng khen và 8 Huy Chương Vàng tại…
Read more

THÉP POMINA

  Kính chào Quý Khách hàng.  Công ty TNHH TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT xin gửi lời chào và lời chúc tốt đẹp nhất.  Được thành lập với niềm đam mê và hướng tới giá trị cốt lõi. Chúng tôi mong muốn mang lại cho Khách…
Read more

THÉP MIỀN NAM

Giá Thép Miền Nam: Công ty Thép Miền Nam tiền thân là Nhà máy Thép Phú Mỹ, hiện nay là chi nhánh của Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty cổ phần. Tọa lạc tại KCN Phú Mỹ I, Tân Thành, Bà Rịa –…
Read more
Joomla Templates and Joomla Extensions by JoomlaVision.Com
GIÁ TÔN LẠNH

GIÁ TÔN LẠNH 

Read more

GIÁ TÔN KẼM

GIÁ TÔN KẼM 

Read more

GIÁ TÔN MÀU 

Read more

THÉP HỘP CÁC LOẠI

THÉP HỘP CÁC LOẠI 

Read more

GIÁ XÀ GỒ C

GIÁ XÀ GỒ C 

Read more

LƯỚI RÀO B40

LƯỚI RÀO B40 

Read more

Pre 1 2 Next


Main Menu

Joomla Templates and Joomla Extensions by JoomlaVision.Com

Hỗ trợ online

Mr Tuấn
0944939990
0919331555
0937181999
You are here: Home TÔN CÁC LOẠI

Công ty TNHH Sắt thép Mạnh Tiến Phát chúng tôi là nhà phân phối chính thức sản phẩm TÔN LẠNH, TÔN MÀU, TÔN KẼM của các thương hiệu  hàng đầu tại Việt Nam.
Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối TÔN LẠNH, TÔN MÀU, TÔN KẼMsắt thép xây dựng, chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho Quý Khách!
Khi có nhu cầu báo giá TÔN LẠNH, TÔN MÀU, TÔN KẼM, Quý khách đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi.
Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, tư vấn nhiệt tình, chắc chắn sẽ đáp ứng mọi yêu cầu của Quý khách.
Mọi thông tin Quý khách xin vui lòng liên hệ : 

 

Công Ty Mạnh Tiến Phát chúng tôi chuyên cung cấp tôn các loại tốt nhất thị trường , như các bạn biết nhu cầu sắt thép hiện tại thì lượng thép Việt Nhật là loại thép được ưa chuộng nhất hiện nay chính vì thế Cty MTP chúng tôi nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng và chất lượng sản phẩm nên chúng tôi chỉ bán hàng thương hiệu Tôn VIỆT - NHẬT để cho khách hàng hài lòng khi dùng sản phẩm tôn VIỆT - NHẬT

 LIÊN HỆ : 0944.939.990 - 0937.200.999 - 0909.077.234 - 0932.010.456

 

Báo giá trên áp dụng từ tháng 01.2016 cho tới khi có báo giá mới.  

 

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH KHÔNG MÀU VIỆT NHẬT
9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG
 + 5 SÓNG VUÔNG

 

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1,07M)

SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG,LA PHÔNG
CHIỀU DÀI CẮT 
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
 

1 2 dem 80 2.40 49.000
2 3 dem 00 2.60 51.000
3 3 dem 20 2.80 52.000
4 3 dem 50 3.00 54.000
5 3 dem 80 3.25 59.000
6 4 dem 00 3.35 61.000
7 4 dem 30 3.65 66.000
8 4 dem 50 4.00 69.000
9 4 dem 80 4.25 74.000
10 5 dem 00 4.45 76.000
   6 DEM 00 5.40  93.000 


Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,...
 

 

 

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH MÀU VIỆT NHẬT
XANH NGỌC - ĐỎ ĐẬM - VÀNG KEM,...
9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG

 

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1,07M)

SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG, LA PHÔNG,
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU 
CỦA QUÝ KHÁCH

1 3 dem 00 2.50 46.000
2 3 dem 30 2.70 56.000
3 3 dem 50 3.00 58.000
4 3 dem 80 3.30 60.000
5 4 dem 00 3.40 64.000
6 4 dem 20 3.70 69.000
7 4 dem 50 3.90 71.000
8 4 dem 80 4.10 74.000
9 5 dem 00 4.45 79.000
       
       
       


Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,...

 


BẢNG BÁO GIÁ TÔN KẼM VIỆT NHẬT

9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG
 

 

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1.07M)

SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG, LA PHÔNG,
CHIỀU DÀI CẮT 
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH

1 2 dem 1.60 hết hàng
2 2 dem 40 2.10 38.000
3 2 dem 90 2.45 39.000
4 3 dem 20 2.60 43.000
5 3 dem 50 3.00 46.000
6 3 dem 80 3.25 48.000
7 4 dem 00 3.50 52.000
8 4 dem 30 3.80 58.000
9 4 dem 50 3.95 64.000
10 4 dem 80 4.15 66.000
11 5 dem 00 4.50 69.000
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,... 

 

Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên công ty chấp nhận cho trả hoặc giảm giá.
Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận: không sơn, không cắt, không set.
Báo giá trên áp dụng từ tháng 12.2015 cho tới khi có báo giá mới.

BẢNG GIÁ TÔN LẠNH ZASS AMERICAN ( LIÊN DOANH MỸ )

 

STT ĐỘ DÀY ĐVT Kg/M ĐƠN GIÁ
01 3 dem 00 m 2.50 65.000
02 3 dem 50 m 3.10 74,000
03 4 dem 00 m 3.55 79,000
04 4 dem 50 m 4.00 87,000
05 5 dem 00 m 4.50 97,000 

 


BẢNG GIÁ TÔN LẠNH MÀU HOA SEN 

 

STT ĐỘ DÀY ĐVT Kg/M ĐƠN GIÁ
01 3 dem 00 m 2.42 60.000
02 3 dem 50 m 2.89 68,000
03 4 dem 00 m 3.55 73,000
04 4 dem 50 m 4.00 81,000
05 5 dem 00 m 4.40 91,000 

 


 GIÁ TÔN ĐỔ PU CÁCH NHIỆT CỘNG THÊM 61.000/M DÀI

 

STT ĐỘ DÀY ĐVT GIÁ PU CÁCH NHIỆT GHI CHÚ
01 3 dem 00 + ĐỔ PU m 107.000  
02 3 dem 50 + ĐỔ PU m 122.000  
03 4 dem 00 + ĐỔ PU m 128.000  
04 4 dem 50 + ĐỔ PU m 135.000  
05 5 dem 00 + ĐỔ PU m 144.000  

 

 GIÁ TÔN GIẢ NGÓI - SÓNG NGÓI MÀU ĐỎ - XANH NGỌC

 

STT ĐỘ DÀY ĐVT GIÁ TÔN SÓNG NGÓI GHI CHÚ
01     4 DEM 00 m 75.000  
02         4 DEM 50     m 81.000  
03     5 DEM 00 m 92.000  
04        
05        

 


GIÁ TẤM CÁCH NHIỆT PE BẠC

 

STT ĐỘ DÀY ĐVT GIÁ CÁCH NHIỆT GHI CHÚ
01      3 LY  m 19.000/M  
02         5 LY     m 23.000/M  
03      10 LY m 30.000/M  
04      20 LY   m    
05        

 

 

 

 

GIÁ THÉP VIỆT NHẬT - POMINA - MIỀN NAM  tháng 01 - 2016 HÔM NAY

 

LIÊN HỆ : 0944.939.990  - 0937.200.999 - 0909.077.234 - 0932.010.456

 

 ( Đặc biệt : có hoa hồng cho người giới thiệu )

 

TÊN HÀNG TRỌNG LƯỢNG KG/CÂY GIÁ THÉP VIỆT NHẬT
GIÁ THÉP POMINASD390/400
GIÁ THÉP POMINASD295/300
GIÁ THÉP MIỀN NAM SD295/300
Ghi chú
Thép cuộn phi 6  KG  9.800  9.780 9.780 9.700

Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%

Thép cuộn giao qua cân

Thép cây đếm cây

Thép cuộn phi 8  KG 9.800  9.780  9.780 9.700
Thép gân phi 10 7.21 68.700 70.000  61.600 60.300
Thép gân phi 12 10.39 95.500 99.000 94.300 93.800
Thép gân phi 14 14.13 130.700 134.600 129.800 129.100
Thép gân phi 16 18.47 171.500 175.500  169.000 165.500
Thép gân phi 18 23.38 216.500 222.800 214.700 213.500
Thép gân phi 20 28.85  268.000 274.600 264.500 263.500
Thép gân phi 22 34.91 320.000 332.100 - 318.000
Thép gân phi 25 45.09 451.000 450.800  - 435.400
Thép gân phi 28 56.56 LIÊN HỆ LIÊN HỆ - LIÊN HỆ
Thép gân phi 32 73.83 LIÊN HỆ LIÊN HỆ  - LIÊN HỆ

 

- Đinh 5 phân                              :  12.500đ/kg
- Kẽm buộc 1Ly ( Hàn quốc )    :  11.500đ/kg

 

BẢNG GIÁ THÉP HỘP KẼM THÁNG 01 - 2016 HÔM NAY
LIÊN HỆ :  0944.939.990  - 0937.200.999 - 0909.077.234 - 0932.010.456 

 

STT

THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM

THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

GIÁ/CÂY6M

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

GIÁ/CÂY6M

1

(14X14)

0.8

1.80

25.000

(10X30)

0.8

2.30

 60.000

2

 

1.0

2.00

27.500

 

0.8

2.70

34.000

3

 

1.2

2.20

35.000

 

1.0

2.80

42,000

4

 

1.4

2.50

51.000

 

1.2

3.40

46,000

5

(16X16)

0.8

1.90

             26.000

(20X40)

0.9

4.20

49.000

6

 

0.9

2.20

LIÊN HỆ 

 

1.0

4.70

59.000

7

 

1.0

2.40

31,000

 

1.2

5.50

66.000

8

 

1.1

2.60

 

 

1.4

7.10

86.000

9

 

1.2

3.00

42,000

(25X50)

0.9

4.60

62.000

10

(20X20)

0.8

2.20

            30.000 

 

1.0

5.50

72,000

11

 

0.9

2.50

35.000

 

1.1

5.80

77.000

12

 

1.0

2.80

42.000

 

1.2

7.40

87,000

13

 

1.2

3.40

46,500

 

1.4

9.20

108,000

14

 

1.4

4.60

55,500

(30X60)

0.9

6.40

80.000

15

(25X25)

0.8

2.90

  41.000 

 

1.0

7.00

90,000

16

 

0.9

3.40

46.000

 

1.2

8.50

104,000

17

 

1.0

3.80

50,000

 

1.4

11.00

132,000

18

 

1.1

4.10

56.000

 

1.8

14.30

178,000

19

 

1.2

4.70

61,000

 

2.0

16.80

221,500

20

 

1.4

5.80

72,000

(40X80)

1.0

9.80

            105.000

21

(30X30)

0.8

3.50

           50.000  

1.2

11.50

138,000

22

 

0.9

4.30

54.000

 

1.4

14.50

174,000

23

 

1.0

4.60

60,000

 

1.8

18.00

220,000

24

 

1.1

5.00

66.000 

 

2.0

21.50

266,000

25

 

1.2

5.60

70,000

 

2.5

18.20

233,000

26

 

1.4

7.10

86,000

 (50X100)

1.2

14.50

172,000

27

 

1.8

8.90

114,000

 

1.4

18.20

220.000

28

 

2.0

10.00

142.000

 

1.8

22.00

271,500

29

(40X40)

1.0

6.20

80,000

 

2.0

27.00

340,000

30

 

1.1

7.00

91.000

 

2.5

33.00

420,000

31

 

1.2

7.60

98,000

(30X90)

1.2

11.60

154,000

32

 

1.4

10.00

114,000

 

1.4

13.50

197,500

33

 

1.8

12.40

157,000

 (60x120)

1.4

22.00 

273,000 

34

 

2.0

14.10

181.000

 

1.8

27.02 

322,000 

35

(50X50)

1.2

10.00

118,000

 (75x75)

1.4 

       18.20

238,000 

36

 

1.4

12.40

145,000

 

1.8 

       27.00

294.000 

37

 

1.8

15.50

201,000

 

 

 

 

38

 

2.0

17.40

233.000

 

 

 

 

 

(90X90)

1.4

22.40

         285,000

 

 

 

 

 

 

1.8

28.00

345,000 

 

 

 

 

 DUNG SAI +-5% NẾU QUÁ DUNG SAI CÔNG TY CHẤP NHẬN GIẢM GIÁ HOẶC ĐỔI HÀNG

 


BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN THÁNG 01 - 2016

 LIÊN HỆ : 0944.939.990 - 0937.200.999 - 0909.077.234 - 0932.010.456

 

STT

THÉP HỘP VUÔNG ĐEN

THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

GIÁ/CÂY 6M

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

GIÁ/CÂY 6M

1

(12X12)

0.7

1.20

22.500

(10X20)

0.8

1.10

45,000

2

 

1.0

1.70

32,000

(13X26)

0.7

1.90

 26.000

3

(14X14)

0.7

1.30

19.000

 

0.8

2.30

 29.000

4

 

0.9

1.60

24,000

 

0.9

2.60

30.000

5

 

1.0

2.00

27,000

 

1.0

2.90

34,500

6

 

1.1

2.20

29.000

 

1.2

3.40

42,000

7

 

1.2

2.50

32,000

 

1.4

5.80

50,000

8

(16X16)

0.7

1.60

 

(20X40)

0.7

3.10

 

9

 

0.8

2.00

 26.000

 

0.8

3.60

47.000

10

 

0.9

2.20

28.000

 

0.9

4.00

49.000

11

 

1.0

2.50

30,000

 

1.0

4.70

52,000

12

 

1.1

2.82

         34.000

 

1.2

5.40

60.000

13

 

1.2

3.00

36,000

 

1.4

5.80

72,000

14

(20X20)

0.7

1.90

 26.000

 

1.6

7.10

87,500

15

 

0.8

2.40

 29.000

(25X50)

0.7

3.90

 

16

 

0.9

2.70

31.000

 

0.8

4.60

58,000

17

 

1.0

3.80

35,000

 

0.9

5.40

 

18

 

1.2

3.60

41,000

 

1.0

5.90

62,000

19

 

1.4

4.10

47,000

 

1.1

6.80

68.000

20

(25X25)

0.7

2.70

 

 

1.2

7.20

76,000

21

 

0.8

2.90

 

 

1.4

9.00

91,000

22

 

0.9

3.50

39.000

(30X60)

1.0

7.00

73,000

23

 

1.0

3.80

42,000

 

1.1

7.40

 

24

 

1.1

4.40

45.000

 

1.2

8.20

85,000

25

 

1.2

4.70

49,000

 

1.4

8.70

110,000

26

 

1.4

5.80

57,500

 

1.8

14.50

140,500

27

(30X30)

0.7

3.00

 

(40X80)

0.9

8.00

95.000

28

 

0.8

3.60

42.000

 

1.0

8.30

103,500

29

 

0.9

4.30

45.000

 

1.1

10.80

 

30

 

1.0

4.60

50,500

 

1.2

11.60

115,500

31

 

1.2

5.80

63,000

 

1.4

14.50

145,500

32

 

1.4

7.10

75,500

 

1.8

18.20

181,000

33

 

1.8

11.90

92.000

(50X100)

1.2

12.60

145,500

34

(40X40)

1.0

6.30

67,000

 

1.4

18.50

185,000

35

 

1.2

7.70

77,000

 

1.8

22.00

225,500

36

 

1.4

9.80

97,500

 

2.0

26.00

262.000

37

 

1.8

14.00

120,000

(60X120)

1.4

22.00

      226.000

38

 

2.0

16.10

140,500

 

1.8

26.00

265,000

39

(50X50)

1.2

9.20

100,000

 

2.0

32.50

333,000

40

 

1.4

12.00

123,000

(30X90)

1.2

11.60

155,500

41

 

1.8

15.00

151,000

 

1.4

13.50

195,000

42

 

2.0

17.30

180,000

 

 

 

 

43

(60X60)

3.2

22.50

 

 

 

 

 

44

(75X75)

1.4

19.00

230,500

 

 

 

 

45

(90X90)

1.4

21.00

275,000

 

 

 

  

 

 

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG  KẼM

 

STT QUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ
THÉP ỐNG MẠ KẼM
01 Phi 21 1.00 cây 31,000
02 1.20 cây 40,500
03 1.40 cây 49,000
04 2.00 cây liên hệ
05 2.20 cây liên hệ
06 Phi 27 1.20 cây 53,000
07 1.40 cây 66,000
08 1.80 cây 81,000
09 2.00 cây 112,000
10 2.20 cây liên hệ
11 Phi 34 1.20 cây 66,000
12 1.40 cây 82,000
13 1.80 cây 105,000
14 2.00 cây 126,000
15 Phi 42 1.20 cây 83,000
16 1.40 cây 103,000
17 1.80 cây 130,000
18 2.00 cây 161.000
19 Phi 49 1.20 cây 96,000
20 1.40 cây 121,000
21 1.80 cây 140,000
22 2.00 cây 179,000
23 Phi 60 1.20 cây 118,000
24 1.40 cây 149,000
25 1.80 cây 188,000
26 2.00 cây 229,000
27 2.50 cây liên hệ
28 Phi 76 1.20 cây 152,000
29 1.40 cây 190,500
30 1.80 cây 251,000
31 2.00 cây 293,000
32 Phi 90 1.40 cây 231,000
33 1.80 cây 290,000
34 2.00 cây 349,000
35 2.40 cây liên hệ
36 3.20 cây liên hệ
37 Phi 114 1.40 cây 289,500
38 1.80 cây 369,000
39 2.00 cây liên hệ
40 2.50 cây 455,000
41 2.50 cây liên hệ
THÉP ỐNG ĐEN
42 Phi 12.7 0.80 cây 21,000
43 Phi 13.8 0.80 cây 26,000
44 Phi 15.9 0.80 cây 30,000
45 1.20 cây 32,000
46 Phi 19.1 0.80 cây 32,000
47 Phi 21 1.00 cây 30,000 
48 1.20 cây 35,000 
49 1.40 cây 39,000 
50 1.80 cây 53,000 
51 Phi 27 1.00 cây 38,000 
52 1.20 cây 44,000 
53 1.40 cây 52,000 
54 1.80 cây 67,000 
55 Phi 34 1.00 cây 51,000 
56 1.20 cây 55,000 
57 1.40 cây 65,000 
58 1.80 cây 86,000 
59 Phi 42 1.00 cây 61,000 
60 1.20 cây 70,000 
61 1.40 cây 82,000 
62 1.80 cây 110,000 
63 Phi 49 1.20 cây 83,000 
64 1.40 cây 99,000 
65 1.80 cây 126,000 
66 Phi 60 1.20 cây 101,000 
67 1.40 cây 122,000 
68 1.80 cây 157,000 
69 2.00 cây 205,000 
70 2.40 cây 245,000 
71 Phi 76 1.20 cây 133,000 
72 1.40 cây 155,000 
73 1.80 cây 205,000 
74 2.00 cây 245,000 
75 2.40 cây 295,000 
76 Phi 90 1.20 cây 165,000 
77 1.40 cây 190,000 
78 1.80 cây 243,000 
79 3.00 cây 435,000 
80 Phi 114 1.40 cây 255,000 
81 1.80 cây 333,000 
82 2.40 cây 432,000 

 


BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C

 

(Giá Sỉ)

 

    XÀ GỒ THÉP CHỮ C THÉP ĐEN  CẮT THEO Ý MUỐN

 

QUI CÁCH

1,5ly

1,8ly

2,0ly

2,5 LY

2,9 LY

4,0 LY

C (80 x 40)

0

0

25.500

     

C (100 x 50)

0

29.000

31.500

Điện thoại

   

C (125 x 50)

0

31.000

34.000

0

   

C (150 x 50)

29.000

35.000

39.000

48.000

   

C (180 x 50)

0

39.000

43.000

Điện thoại

   

C (200 x 50)

 

42.000

0

Điện thoại

   

C (250 x 50)

   

0

Điện thoại

   

C (250 x 65)

   

62.000

75.000

   

 

 

 

XÀ GỒ THÉP CHỮ C MÃ  KẼM  CẮT THEO Ý MUỐN

 

QUI CÁCH

1,4ly

1,8ly

2,0ly

2,5ly Cạnh đủ có hàng

2,9ly Cạnh đủ có hàng

4,0 LY

C (80 x 40)

22.500

27.500

30.000

     

C (100 x 50)

27.000

33.500

36.500

50.000

58.000

 

C (125 x 50)

30.000

36.500

40.000

54.000

   

C (150 x 50)

33.500

41.000

45.500

61.000

71.000

 

C (150 x 65)

44.000(1,6ly)

48.500

53.000

72.000

   

C (180 x 30)

33.500

41.000

45.500

61.000

71.000

 

C (180 x 50)

36.500

45.500

51.000

69.000

   

C (200 x 30)

37.500

46.500

51.000

69.000

   

C (200 x 50)

45.000(1,6ly)

49.500

54.000

73.000

   

C (200 x 65)

Điện thoại

Điện thoại

64.500

Điện thoại

   

C (250 x 30)

Điện thoại

Điện thoại

60.500

Điện thoại

   

C (250 x 40)

Điện thoại

Điện thoại

66.500

Điện thoại

   

C (250 x 50)

Điện thoại

Điện thoại

70.500

Điện thoại

   

C (250 x 65)

Điện thoại

Điện thoại

73.000

    97.000

   

C (300 x 40)

Điện thoại

Điện thoại

77.000

    97.000

   

C (300 x 80)

Điện thoại

Điện thoại

   Điện thoại

Điện thoại

   

C (400 x 150)

Điện thoại

Điện thoại

Điện thoại

Điện thoại

   
             
             

NHẬN ĐẶT HÀNG MỌI QUI CÁCH THEO YÊU CẦU

Nhận chạy Xà Gồ C mọi kích cỡ cạnh nhỏ từ 30 đến 150 cạnh lớn từ 55 đến 400 độ dày từ                                                                   1,4ly đến 4 ly

 


BẢNG BÁO GIÁ THÉP V NGÀY THÁNG 01 - 2016 HÔM NAY

 

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

ĐVT

ĐƠN GIÁ

 

THÉP ĐEN

MẠ KẼM

NHÚNG KẼM

 

1

V25*25

1.5

4.5

Cây 6m

51,750

76,500

94,500

 

2

2.0

5.0

Cây 6m

57,500

85,000

105,000

 

3

2.5

5.4

Cây 6m

62,100

91,800

113,400

 

4

3.5

7.2

Cây 6m

82,800

122,400

151,200

 

5

V30*30

2.0

5.5

Cây 6m

60,500

93,500

115,500

 

6

2.5

6.3

Cây 6m

69,300

107,100

132,300

 

7

2.8

7.3

Cây 6m

80,300

124,100

153,300

 

8

3.5

8.4

Cây 6m

92,400

142,800

176,400

 

9

V40*40

2.0

7.5

Cây 6m

78,750

127,500

157,500

 

10

2.5

8.5

Cây 6m

89,250

144,500

178,500

 

11

2.8

9.5

Cây 6m

99,750

161,500

199,500

 

12

3.0

11.0

Cây 6m

115,500

187,000

231,000

 

13

3.3

11.5

Cây 6m

120,750

195,500

241,500

 

14

3.5

12.5

Cây 6m

131,250

212,500

262,500

 

15

4.0

14.0

Cây 6m

147,000

238,000

294,000

 

16

V50*50

2.0

12.0

Cây 6m

126,000

204,000

252,000

 

17

2.5

12.5

Cây 6m

131,250

212,500

262,500

 

18

3.0

13.0

Cây 6m

136,500

221,000

273,000

 

19

3.5

15.0

Cây 6m

157,500

255,000

315,000

 

20

3.8

16.0

Cây 6m

168,000

272,000

336,000

 

21

4.0

17.0

Cây 6m

178,500

289,000

357,000

 

22

4.3

17.5

Cây 6m

183,750

297,500

367,500

 

23

4.5

20.0

Cây 6m

210,000

340,000

420,000

 

24

5.0

22.0

Cây 6m

231,000

374,000

462,000

 

25

V63*63

4.0

22.0

Cây 6m

235,400

374,000

462,000

 

26

5.0

27.5

Cây 6m

294,250

467,500

577,500

 

27

6.0

32.5

Cây 6m

347,750

552,500

682,500

 

28

V70*70

5.0

30.0

Cây 6m

330,000

510,000

630,000

 

29

6.0

36.0

Cây 6m

396,000

612,000

756,000

 

30

7.0

41.0

Cây 6m

451,000

697,000

861,000

 

31

V75*75

5.0

33.0

Cây 6m

379,500

561,000

693,000

 

32

6.0

38.0

Cây 6m

437,000

646,000

798,000

 

33

7.0

45.0

Cây 6m

517,500

765,000

945,000

 

34

8.0

53.0

Cây 6m

609,500

901,000

1,113,000

 

35

V80*80

6.0

41.0

Cây 6m

487,900

697,000

861,000

 

36

7.0

48.0

Cây 6m

571,200

816,000

1,008,000

 

37

8.0

53.0

Cây 6m

630,700

901,000

1,113,000

 

38

V90*90

6.0

48.0

Cây 6m

547,200

816,000

1,008,000

 

39

7.0

55.5

Cây 6m

632,700

943,500

1,165,500

 

40

8.0

63.0

Cây 6m

718,200

1,071,000

1,323,000

 

41

V100*100

7.0

62.0

Cây 6m

706,800

1,054,000

1,302,000

 

42

8.0

67.0

Cây 6m

763,800

1,139,000

1,407,000

 

43

10.0

85.0

Cây 6m

969,000

1,445,000

1,785,000

 

44

V120*120

10.0

105.0

Cây 6m

1,197,000

1,785,000

2,205,000

 

45

12.0

126.0

Cây 6m

1,436,400

2,142,000

2,646,000

 
                 
                 

BÁO GIÁ THÉP U - I - H - THÉP TẤM HÔM NAY

 

STT

QUY CÁCH

KG/CÂY 6M

ĐƠN GIÁ

QUY CÁCH

KG/CÂY 6M

ĐƠN GIÁ

 

ĐEN

NHÚNG KẼM

ĐEN

NHÚNG KẼM

 

1

U50

14

170,000

280,000

Thép I100

43.8

474,000

876,000

 

2

U63

17

230,000

340,000

Thép I120

54.0

588,000

1,080,000

 

3

U80

22

252,000

440,000

I150*75*5*7

84.0

810,000

1,680,000

 

4

U80

33

350,000

660,000

I200*100*5.5*8

127.8

1,150,000

2,556,000

 

5

U100

33

348,000

660,000

I250*125*6*9

177.6

1,598,000

3,552,000

 

6

U100

40

480,000

800,000

I300*150*6.5*9

220.2

1,981,000

4,404,000

 

7

U100

45

520,000

900,000

I350*175*7*11

297.6

2,678,000

5,952,000

 

8

U100

56

616,000

1,120,000

I400*200*8*13

396.0

3,920,000

7,920,000

 

9

U120

42

480,000

840,000

I450*20*9*14

456.0

4,514,000

9,120,000

 

10

U120

56

636,000

1,120,000

I500*200*10*16

537.6

5,376,000

10,752,000

 

11

U125

80

924,000

1,608,000

I600*200*11*17

636.0

6,360,000

12,720,000

 

12

U140

54

606,000

1,080,000

I700*300*13*24

1,110.0

11,544,000

22,200,000

 

13

U150*75*6.5

112

1,261,000

2,232,000

I800*300*14*26

1,260.0

13,104,000

25,200,000

 

14

U160*56*5.2

75

810,000

1,500,000

BÁO GIÁ THÉP H

 

15

U180*64*5.3

90

1,017,000

1,800,000

H100*100*6*8

103.2

1,135,200

2,167,200

 

16

U200*65*5.4

102

1,152,000

2,040,000

H125*125*6.5*9

142.8

1,570,800

2,998,800

 

17

U200*73*5.5

141

1,593,000

2,820,000

H150*150*7*10

189.0

2,079,000

3,969,000

 

18

U200*75*5.6

148

1,780,000

2,952,000

H200*200*8*12

299.4

3,353,280

6,287,400

 

19

U250*76*6.5

143

1,634,000

2,868,000

H250*250*9*14

434.4

4,865,280

9,122,400

 

20

U250*80*9

188

2,147,000

3,768,000

H300*300*10*15

564.0

6,316,800

11,844,000

 

21

U300*85*7

186

2,101,000

3,720,000

H350*350*12*19

822.0

9,206,400

17,262,000

 

22

U300*87*9.5

235.20

2,726,000

4,704,000

H400*400*13*21

1,032.0

11,558,400

21,672,000

 
 

THÉP TẤM

20ly (1,5*6)

1413

13,140,900

   
 

2ly(1,25*2,5)

49.6

426,560

 

22ly (1,5*6)

1554.3

14,454,990

   
 

3ly (1,5*6)

211.95

1,822,770

 

25ly (1,5*6)

1766.28

16,426,404

   
 

4ly (1,5*6)

282.6

2,430,360

 

12ly(2*6)

1130.4

10,512,720

   
 

5ly (1,5*6)

353.25

3,037,950

 

14ly(2*6)

1318.8

12,264,840

   
 

6ly (1,5*6)

471

4,050,600

 

16ly(2*6)

1507.2

14,016,960

   
 

8ly (1,5*6)

423.9

3,645,540

 

18ly(2*6)

1695.6

15,769,080

   
 

10ly (1,5*6)

565.2

4,860,720

 

20ly(2*6)

1884

17,521,200

   
 

12ly (1,5*6)

706.5

6,075,900

 

22ly(2*6)

2073.4

19,697,300

   
 

14ly (1,5*6)

847.8

7,884,540

 

25ly(2*6)

2355

22,372,500

   
 

16ly (1,5*6)

989.1

8,506,260

 

30ly(2*6)

2826

26,847,000

   
 

20ly (1,5*6)

1130.4

9,721,440

 

40ly(2*6)

3768

35,796,000

   

 

- Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM với đơn hàng 2 tấn
-
 Giao hàng tận công trình trong thành phố hàng sắt thẳng 
- Dung sai hàng hóa +-5% nhà máy cho phép

- Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng
- Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại chân công trình
- Gía có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên KD để có giá mới nhất
Chúng tôi có các cửa hàng săt thép xây dựng tại tất cả các quận trên địa bàn Tp HCM : Quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Thạnh, quận Thủ Đức, quận Phú Nhận, quận Tân Phú, quận Tân Bình, quận Bình Tân, Hóc Môn...nhằm đáp ứng nhu cầu của quý khách hàng một cách tốt nhất.

 

VUI LÒNG LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG : 0944.939.990 (Mr Tuấn) - 0937.200.999 (Mr Mạnh)

 

      THÉP POMINA  - Nhà Máy Thép Pomina Với công suất 1,1 triệu tấn thép xây dựng và 1,5 triệu tấn phôi mỗi năm, Pomina là nhà máy sản xuất thép xây dựng lớn nhất tại VN hiện nay.Thành lập vào năm 1999, POMINA hiện nay là một chuỗi ba nhà máy luyện phôi và cán thép xây dựng với tổng công suất mỗi năm là 1,1 triệu tấn thép xây dựng và 1,5 triệu tấn phôi.

 

          POMINA là nhà sản xuất Sắt thép xây dựng lớn nhất Việt Nam, riêng nhà máy luyện công suất 1 triệu tấn/ năm là nhà máy luyện phôi có quy mô lớn nhất Đông Nam Á.

 

          Nhà máy THÉP POMINA 3 đang tiếp tục xây dựng giai đoạn 2 với công suất 1 triệu tấn thép mỗi năm, nâng công suất cán của toàn hệ thống lên 2,1 triệu tấn thép xây dựng/ năm.
Với mục tiêu mang lại những sản phẩm là “cốt lõi sự sống”, Thép Pomina luôn là nhà sản xuất tiên phong trong việc đầu tư vào các dây chuyền, công nghệ sản xuất hiện đại nhất thế giới từ các nhà cung cấp thiết bị sản xuất hàng đầu như Techint, Tenova, SMS Concast, Siemens – VAI.

 

THÉP POMINA là nhà máy đầu tiên tại Việt Nam áp dụng hệ thống nạp liệu liên tục ngang thân lò Consteel® - một hệ thống sản xuất thân thiện với môi trường, mức tự động hóa cao, đảm bảo an toàn trong sản xuất và tiết kiệm nhiên liệu.
Với sự đầu tư đồng bộ, POMINA tự hào mang lại những sản phẩm thép chất lượng ổn định, an toàn và bền vững.
POMINA - chất lượng sản phẩm cao và giá thành cạnh tranh – đã đạt được sự tín nhiệm của khách hàng trong nhiều năm qua. Mang lại giá trị gia tăng cho xã hội, POMINA không ngừng phấn đấu là niềm tự hào của ngành công nghiệp nặng Việt Nam.
Công ty TNHH Sắt thép Mạnh Tiến Phát chúng tôi là nhà phân phối chính thức các sản phẩm Thép Pomina:

 

Thép cuộn Pomina
Thép Thanh Vằn Pomina
Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng, chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho Quý Khách!

 

CHÍNH SÁCH CHUNG :
-  Đơn giá đã bao gồmthuế VAT, đã bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM 

- Giao hàng tận công trình trong thành phố
- Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng
- Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại chân công trình
- Gía có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên KD để có giá mới nhất
* Công ty có nhiều chi nhánh trên địa bàn tphcm và các tỉnh lân cận để thuận tiện việc mua , giao hàng nhanh chóng cho quý khách hàng đảm bảo đúng tiến độ cho công trình quý khách hàng

 

Với nỗ lực không ngừng trong nhiều năm qua, đến nay CÔNG TY THÉP MẠNH TIẾN PHÁT đã trở thành một địa chỉ cung cấp sắt thép và vật liệu xây dựng cho các công trình lớn, nhỏ quen thuộc và đáng tin cậy của thị trường Tp.HCM và các tỉnh thành phía Nam. Sự phát triển vững chắc của công ty là dựa vào mỗi quan hệ bền vững và lâu dài với khách hàng. 

 

Phong cách kinh doanh:
- Công ty luôn đặt uy tín lên hàng đầu, chân thành, tôn trọng và sẵn sàng hợp tác để đôi bên cùng phát triển. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của Mạnh Tiến Phát dựa trên các yếu tố:
- Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.

- Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
- Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
 Hệ thống phân phối Mạnh Tiến Phát  xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự, các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng.

 

Templates Joomla 1.5

Kinh doanh 1
Kinh doanh 2
Kinh doanh 3
Hotline:
0944 939 990