Joomla Templates and Joomla Extensions by JoomlaVision.Com
banner
banner
banner

THÉP VIỆT NHẬT

       Giá Thép Việt Nhật - Thép Việt Nhật (HPS) là thành viên chính thức của Hiệp hội Nhà thầu xây dựng Việt Nam (VACC) - Hiệp hội tư vấn xây dựng (VECAS).Bộ Thương Mại Lào trao tặng Bằng khen và 8 Huy Chương Vàng tại…
Read more

THÉP POMINA

  Kính chào Quý Khách hàng.  Công ty TNHH TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT xin gửi lời chào và lời chúc tốt đẹp nhất.  Được thành lập với niềm đam mê và hướng tới giá trị cốt lõi. Chúng tôi mong muốn mang lại cho Khách…
Read more

THÉP MIỀN NAM

Giá Thép Miền Nam: Công ty Thép Miền Nam tiền thân là Nhà máy Thép Phú Mỹ, hiện nay là chi nhánh của Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty cổ phần. Tọa lạc tại KCN Phú Mỹ I, Tân Thành, Bà Rịa –…
Read more
Joomla Templates and Joomla Extensions by JoomlaVision.Com
GIÁ TÔN LẠNH

GIÁ TÔN LẠNH 

Read more

GIÁ TÔN KẼM

GIÁ TÔN KẼM 

Read more

GIÁ TÔN MÀU

GIÁ TÔN MÀU 

Read more

THÉP HỘP CÁC LOẠI

THÉP HỘP CÁC LOẠI 

Read more

GIÁ XÀ GỒ C

GIÁ XÀ GỒ C 

Read more

LƯỚI RÀO B40

LƯỚI RÀO B40 

Read more

Pre 1 2 Next


Main Menu

Joomla Templates and Joomla Extensions by JoomlaVision.Com

Hỗ trợ online

Mr Tuấn
0944939990
0919331555
0937181999
You are here: Home XÀ GỒ

altalt

Công ty TNHH Sắt thép Mạnh Tiến Phát chúng tôi là nhà phân phối chính thức sản phẩm Xà Gồ của các thương hiệu  hàng đầu tại Việt Nam.
Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối xà gồ, sắt thép xây dựng, chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho Quý Khách!
Khi có nhu cầu báo giá xà gồ, Quý khách đừng ngần ngại liên hệ với chũng tôi.
Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, tư vấn nhiệt tình, chắc chắn sẽ đáp ứng mọi yêu cầu của Quý khách.
Mọi thông tin Quý khách xin vui lòng liên hệ :

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C

(Giá Sỉ)

     XÀ GỒ THÉP CHỮ C THÉP ĐEN  CẮT THEO Ý MUỐN

QUI CÁCH

1,5ly

1,8ly

2,0ly

2,5 LY

2,9 LY

4,0 LY

C (80 x 40)

0

0

35.000

     

C (100 x 50)

0

41.000

43.500

Điện thoại

   

C (125 x 50)

0

45.000

51.000

0

   

C (150 x 50)

43.000

49.000

56.000

69.000

   

C (180 x 50)

0

56.000

61.000

78.000

   

C (200 x 50)

 

65.000

0

87.000

   

C (250 x 50)

   

0

97.000

   

C (250 x 65)

   

 83.000

105.000

   
 

                     

XÀ GỒ THÉP CHỮ C MÃ  KẼM  CẮT THEO Ý MUỐN

QUI CÁCH

1,4ly

1,8ly

2,0ly

2,5ly Cạnh đủ có hàng

2,9ly Cạnh đủ có hàng

4,0 LY

C (80 x 40)

22.500

27.500

30.000

     

C (100 x 50)

27.000

33.500

36.500

50.000

58.000

 

C (125 x 50)

30.000

36.500

40.000

54.000

   

C (150 x 50)

33.500

41.000

45.500

61.000

71.000

 

C (150 x 65)

44.000(1,6ly)

48.500

53.000

72.000

   

C (180 x 30)

33.500

41.000

45.500

61.000

71.000

 

C (180 x 50)

36.500

45.500

51.000

69.000

   

C (200 x 30)

37.500

46.500

51.000

69.000

   

C (200 x 50)

45.000(1,6ly)

49.500

54.000

73.000

   

C (200 x 65)

Điện thoại

Điện thoại

64.500

Điện thoại

   

C (250 x 30)

Điện thoại

Điện thoại

60.500

Điện thoại

   

C (250 x 40)

Điện thoại

Điện thoại

66.500

Điện thoại

   

C (250 x 50)

Điện thoại

Điện thoại

70.500

Điện thoại

   

C (250 x 65)

Điện thoại

Điện thoại

73.000

    97.000

   

C (300 x 40)

Điện thoại

Điện thoại

77.000

    97.000

   

C (300 x 80)

Điện thoại

Điện thoại

   Điện thoại

Điện thoại

   

C (400 x 150)

Điện thoại

Điện thoại

Điện thoại

Điện thoại

   
             
             

NHẬN ĐẶT HÀNG MỌI QUI CÁCH THEO YÊU CẦU

Nhận chạy Xà Gồ C mọi kích cỡ cạnh nhỏ từ 30 đến 150 cạnh lớn từ 55 đến 400 độ dày từ                                                                   1,4ly đến 4 ly

 

-         Bảng giá áp dụng kể từ THÁNG 01/2016 cho đến khi có bảng giá mới.

Ø      -         Tâm lỗ đột từ 40 đến 350. Lỗ đột đơn, đột đôi, hai cạnh bên theo mọi yêu cầu. . .

 -     Độ rộng gân thay đổi theo yêu cầu.

Ngoài những mặt hàng trên công ty chúng tôi có thể nhận đặt tất cả các mặt hàng C theo yêu  cầu cạnh đủ, cạnh thiếu từ (30 x 60)  đến (150 x 400) độ dày từ 1,2 ly đến 4ly  

 

alt

 

  •  

    BẢNG GIÁ THÉP HỘP KẼM THÁNG 01 - 2016 HÔM NAY
    LIÊN HỆ :  0944.939.990  - 0937.200.999 - 0909.077.234 - 0932.010.456 

     

    STT

    THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM

    QUY CÁCH

    ĐỘ DÀY

    KG/CÂY

    GIÁ/CÂY6M

    QUY CÁCH

    ĐỘ DÀY

    KG/CÂY

    GIÁ/CÂY6M

    1

    (14X14)

    0.8

    1.80

    25.000

    (10X30)

    0.8

    2.30

     60.000

    2

     

    1.0

    2.00

    27.500

     

    0.8

    2.70

    34.000

    3

     

    1.2

    2.20

    35.000

     

    1.0

    2.80

    42,000

    4

     

    1.4

    2.50

    51.000

     

    1.2

    3.40

    46,000

    5

    (16X16)

    0.8

    1.90

                 26.000

    (20X40)

    0.9

    4.20

    49.000

    6

     

    0.9

    2.20

    LIÊN HỆ 

     

    1.0

    4.70

    59.000

    7

     

    1.0

    2.40

    31,000

     

    1.2

    5.50

    66.000

    8

     

    1.1

    2.60

     

     

    1.4

    7.10

    86.000

    9

     

    1.2

    3.00

    42,000

    (25X50)

    0.9

    4.60

    62.000

    10

    (20X20)

    0.8

    2.20

                30.000 

     

    1.0

    5.50

    72,000

    11

     

    0.9

    2.50

    35.000

     

    1.1

    5.80

    77.000

    12

     

    1.0

    2.80

    42.000

     

    1.2

    7.40

    87,000

    13

     

    1.2

    3.40

    46,500

     

    1.4

    9.20

    108,000

    14

     

    1.4

    4.60

    55,500

    (30X60)

    0.9

    6.40

    80.000

    15

    (25X25)

    0.8

    2.90

      41.000 

     

    1.0

    7.00

    90,000

    16

     

    0.9

    3.40

    46.000

     

    1.2

    8.50

    104,000

    17

     

    1.0

    3.80

    50,000

     

    1.4

    11.00

    132,000

    18

     

    1.1

    4.10

    56.000

     

    1.8

    14.30

    178,000

    19

     

    1.2

    4.70

    61,000

     

    2.0

    16.80

    221,500

    20

     

    1.4

    5.80

    72,000

    (40X80)

    1.0

    9.80

                105.000

    21

    (30X30)

    0.8

    3.50

               50.000  

    1.2

    11.50

    138,000

    22

     

    0.9

    4.30

    54.000

     

    1.4

    14.50

    174,000

    23

     

    1.0

    4.60

    60,000

     

    1.8

    18.00

    220,000

    24

     

    1.1

    5.00

    66.000 

     

    2.0

    21.50

    266,000

    25

     

    1.2

    5.60

    70,000

     

    2.5

    18.20

    233,000

    26

     

    1.4

    7.10

    86,000

     (50X100)

    1.2

    14.50

    172,000

    27

     

    1.8

    8.90

    114,000

     

    1.4

    18.20

    220.000

    28

     

    2.0

    10.00

    142.000

     

    1.8

    22.00

    271,500

    29

    (40X40)

    1.0

    6.20

    80,000

     

    2.0

    27.00

    340,000

    30

     

    1.1

    7.00

    91.000

     

    2.5

    33.00

    420,000

    31

     

    1.2

    7.60

    98,000

    (30X90)

    1.2

    11.60

    154,000

    32

     

    1.4

    10.00

    114,000

     

    1.4

    13.50

    197,500

    33

     

    1.8

    12.40

    157,000

     (60x120)

    1.4

    22.00 

    273,000 

    34

     

    2.0

    14.10

    181.000

     

    1.8

    27.02 

    322,000 

    35

    (50X50)

    1.2

    10.00

    118,000

     (75x75)

    1.4 

           18.20

    238,000 

    36

     

    1.4

    12.40

    145,000

     

    1.8 

           27.00

    294.000 

    37

     

    1.8

    15.50

    201,000

     

     

     

     

    38

     

    2.0

    17.40

    233.000

     

     

     

     

     

    (90X90)

    1.4

    22.40

             285,000

     

     

     

     

     

     

    1.8

    28.00

    345,000 

     

     

     

     

     DUNG SAI +-5% NẾU QUÁ DUNG SAI CÔNG TY CHẤP NHẬN GIẢM GIÁ HOẶC ĐỔI HÀNG

     

    BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN THÁNG 01 - 2016
     LIÊN HỆ : 0944.939.990 - 0937.200.999 - 0909.077.234 - 0932.010.456

     

    STT

    THÉP HỘP VUÔNG ĐEN

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN

    QUY CÁCH

    ĐỘ DÀY

    KG/CÂY

    GIÁ/CÂY 6M

    QUY CÁCH

    ĐỘ DÀY

    KG/CÂY

    GIÁ/CÂY 6M

    1

    (12X12)

    0.7

    1.20

    22.500

    (10X20)

    0.8

    1.10

    45,000

    2

     

    1.0

    1.70

    32,000

    (13X26)

    0.7

    1.90

     26.000

    3

    (14X14)

    0.7

    1.30

    19.000

     

    0.8

    2.30

     29.000

    4

     

    0.9

    1.60

    24,000

     

    0.9

    2.60

    30.000

    5

     

    1.0

    2.00

    27,000

     

    1.0

    2.90

    34,500

    6

     

    1.1

    2.20

    29.000

     

    1.2

    3.40

    42,000

    7

     

    1.2

    2.50

    32,000

     

    1.4

    5.80

    50,000

    8

    (16X16)

    0.7

    1.60

     

    (20X40)

    0.7

    3.10

     

    9

     

    0.8

    2.00

     26.000

     

    0.8

    3.60

    47.000

    10

     

    0.9

    2.20

    28.000

     

    0.9

    4.00

    49.000

    11

     

    1.0

    2.50

    30,000

     

    1.0

    4.70

    52,000

    12

     

    1.1

    2.82

             34.000

     

    1.2

    5.40

    60.000

    13

     

    1.2

    3.00

    36,000

     

    1.4

    5.80

    72,000

    14

    (20X20)

    0.7

    1.90

     26.000

     

    1.6

    7.10

    87,500

    15

     

    0.8

    2.40

     29.000

    (25X50)

    0.7

    3.90

     

    16

     

    0.9

    2.70

    31.000

     

    0.8

    4.60

    58,000

    17

     

    1.0

    3.80

    35,000

     

    0.9

    5.40

     

    18

     

    1.2

    3.60

    41,000

     

    1.0

    5.90

    62,000

    19

     

    1.4

    4.10

    47,000

     

    1.1

    6.80

    68.000

    20

    (25X25)

    0.7

    2.70

     

     

    1.2

    7.20

    76,000

    21

     

    0.8

    2.90

     

     

    1.4

    9.00

    91,000

    22

     

    0.9

    3.50

    39.000

    (30X60)

    1.0

    7.00

    73,000

    23

     

    1.0

    3.80

    42,000

     

    1.1

    7.40

     

    24

     

    1.1

    4.40

    45.000

     

    1.2

    8.20

    85,000

    25

     

    1.2

    4.70

    49,000

     

    1.4

    8.70

    110,000

    26

     

    1.4

    5.80

    57,500

     

    1.8

    14.50

    140,500

    27

    (30X30)

    0.7

    3.00

     

    (40X80)

    0.9

    8.00

    95.000

    28

     

    0.8

    3.60

    42.000

     

    1.0

    8.30

    103,500

    29

     

    0.9

    4.30

    45.000

     

    1.1

    10.80

     

    30

     

    1.0

    4.60

    50,500

     

    1.2

    11.60

    115,500

    31

     

    1.2

    5.80

    63,000

     

    1.4

    14.50

    145,500

    32

     

    1.4

    7.10

    75,500

     

    1.8

    18.20

    181,000

    33

     

    1.8

    11.90

    92.000

    (50X100)

    1.2

    12.60

    145,500

    34

    (40X40)

    1.0

    6.30

    67,000

     

    1.4

    18.50

    185,000

    35

     

    1.2

    7.70

    77,000

     

    1.8

    22.00

    225,500

    36

     

    1.4

    9.80

    97,500

     

    2.0

    26.00

    262.000

    37

     

    1.8

    14.00

    120,000

    (60X120)

    1.4

    22.00

          226.000

    38

     

    2.0

    16.10

    140,500

     

    1.8

    26.00

    265,000

    39

    (50X50)

    1.2

    9.20

    100,000

     

    2.0

    32.50

    333,000

    40

     

    1.4

    12.00

    123,000

    (30X90)

    1.2

    11.60

    155,500

    41

     

    1.8

    15.00

    151,000

     

    1.4

    13.50

    195,000

    42

     

    2.0

    17.30

    180,000

     

     

     

     

    43

    (60X60)

    3.2

    22.50

     

     

     

     

     

    44

    (75X75)

    1.4

    19.00

    230,500

     

     

     

     

    45

    (90X90)

    1.4

    21.00

    275,000

     

     

     

      

     

    BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG  KẼM

     

    STT QUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ
    THÉP ỐNG MẠ KẼM
    01 Phi 21 1.00 cây 31,000
    02 1.20 cây 40,500
    03 1.40 cây 49,000
    04 2.00 cây liên hệ
    05 2.20 cây liên hệ
    06 Phi 27 1.20 cây 53,000
    07 1.40 cây 66,000
    08 1.80 cây 81,000
    09 2.00 cây 112,000
    10 2.20 cây liên hệ
    11 Phi 34 1.20 cây 66,000
    12 1.40 cây 82,000
    13 1.80 cây 105,000
    14 2.00 cây 126,000
    15 Phi 42 1.20 cây 83,000
    16 1.40 cây 103,000
    17 1.80 cây 130,000
    18 2.00 cây 161.000
    19 Phi 49 1.20 cây 96,000
    20 1.40 cây 121,000
    21 1.80 cây 140,000
    22 2.00 cây 179,000
    23 Phi 60 1.20 cây 118,000
    24 1.40 cây 149,000
    25 1.80 cây 188,000
    26 2.00 cây 229,000
    27 2.50 cây liên hệ
    28 Phi 76 1.20 cây 152,000
    29 1.40 cây 190,500
    30 1.80 cây 251,000
    31 2.00 cây 293,000
    32 Phi 90 1.40 cây 231,000
    33 1.80 cây 290,000
    34 2.00 cây 349,000
    35 2.40 cây liên hệ
    36 3.20 cây liên hệ
    37 Phi 114 1.40 cây 289,500
    38 1.80 cây 369,000
    39 2.00 cây liên hệ
    40 2.50 cây 455,000
    41 2.50 cây liên hệ
    THÉP ỐNG ĐEN
    42 Phi 12.7 0.80 cây 21,000
    43 Phi 13.8 0.80 cây 26,000
    44 Phi 15.9 0.80 cây 30,000
    45 1.20 cây 32,000
    46 Phi 19.1 0.80 cây 32,000
    47 Phi 21 1.00 cây 30,000 
    48 1.20 cây 35,000 
    49 1.40 cây 39,000 
    50 1.80 cây 53,000 
    51 Phi 27 1.00 cây 38,000 
    52 1.20 cây 44,000 
    53 1.40 cây 52,000 
    54 1.80 cây 67,000 
    55 Phi 34 1.00 cây 51,000 
    56 1.20 cây 55,000 
    57 1.40 cây 65,000 
    58 1.80 cây 86,000 
    59 Phi 42 1.00 cây 61,000 
    60 1.20 cây 70,000 
    61 1.40 cây 82,000 
    62 1.80 cây 110,000 
    63 Phi 49 1.20 cây 83,000 
    64 1.40 cây 99,000 
    65 1.80 cây 126,000 
    66 Phi 60 1.20 cây 101,000 
    67 1.40 cây 122,000 
    68 1.80 cây 157,000 
    69 2.00 cây 205,000 
    70 2.40 cây 245,000 
    71 Phi 76 1.20 cây 133,000 
    72 1.40 cây 155,000 
    73 1.80 cây 205,000 
    74 2.00 cây 245,000 
    75 2.40 cây 295,000 
    76 Phi 90 1.20 cây 165,000 
    77 1.40 cây 190,000 
    78 1.80 cây 243,000 
    79 3.00 cây 435,000 
    80 Phi 114 1.40 cây 255,000 
    81 1.80 cây 333,000 
    82 2.40 cây 432,000 

     


    BẢNG BÁO GIÁ THÉP V NGÀY THÁNG 01 - 2016 HÔM NAY

     

    STT

    QUY CÁCH

    ĐỘ DÀY

    KG/CÂY

    ĐVT

    ĐƠN GIÁ

     

    THÉP ĐEN

    MẠ KẼM

    NHÚNG KẼM

     

    1

    V25*25

    1.5

    4.5

    Cây 6m

    51,750

    76,500

    94,500

     

    2

    2.0

    5.0

    Cây 6m

    57,500

    85,000

    105,000

     

    3

    2.5

    5.4

    Cây 6m

    62,100

    91,800

    113,400

     

    4

    3.5

    7.2

    Cây 6m

    82,800

    122,400

    151,200

     

    5

    V30*30

    2.0

    5.5

    Cây 6m

    60,500

    93,500

    115,500

     

    6

    2.5

    6.3

    Cây 6m

    69,300

    107,100

    132,300

     

    7

    2.8

    7.3

    Cây 6m

    80,300

    124,100

    153,300

     

    8

    3.5

    8.4

    Cây 6m

    92,400

    142,800

    176,400

     

    9

    V40*40

    2.0

    7.5

    Cây 6m

    78,750

    127,500

    157,500

     

    10

    2.5

    8.5

    Cây 6m

    89,250

    144,500

    178,500

     

    11

    2.8

    9.5

    Cây 6m

    99,750

    161,500

    199,500

     

    12

    3.0

    11.0

    Cây 6m

    115,500

    187,000

    231,000

     

    13

    3.3

    11.5

    Cây 6m

    120,750

    195,500

    241,500

     

    14

    3.5

    12.5

    Cây 6m

    131,250

    212,500

    262,500

     

    15

    4.0

    14.0

    Cây 6m

    147,000

    238,000

    294,000

     

    16

    V50*50

    2.0

    12.0

    Cây 6m

    126,000

    204,000

    252,000

     

    17

    2.5

    12.5

    Cây 6m

    131,250

    212,500

    262,500

     

    18

    3.0

    13.0

    Cây 6m

    136,500

    221,000

    273,000

     

    19

    3.5

    15.0

    Cây 6m

    157,500

    255,000

    315,000

     

    20

    3.8

    16.0

    Cây 6m

    168,000

    272,000

    336,000

     

    21

    4.0

    17.0

    Cây 6m

    178,500

    289,000

    357,000

     

    22

    4.3

    17.5

    Cây 6m

    183,750

    297,500

    367,500

     

    23

    4.5

    20.0

    Cây 6m

    210,000

    340,000

    420,000

     

    24

    5.0

    22.0

    Cây 6m

    231,000

    374,000

    462,000

     

    25

    V63*63

    4.0

    22.0

    Cây 6m

    235,400

    374,000

    462,000

     

    26

    5.0

    27.5

    Cây 6m

    294,250

    467,500

    577,500

     

    27

    6.0

    32.5

    Cây 6m

    347,750

    552,500

    682,500

     

    28

    V70*70

    5.0

    30.0

    Cây 6m

    330,000

    510,000

    630,000

     

    29

    6.0

    36.0

    Cây 6m

    396,000

    612,000

    756,000

     

    30

    7.0

    41.0

    Cây 6m

    451,000

    697,000

    861,000

     

    31

    V75*75

    5.0

    33.0

    Cây 6m

    379,500

    561,000

    693,000

     

    32

    6.0

    38.0

    Cây 6m

    437,000

    646,000

    798,000

     

    33

    7.0

    45.0

    Cây 6m

    517,500

    765,000

    945,000

     

    34

    8.0

    53.0

    Cây 6m

    609,500

    901,000

    1,113,000

     

    35

    V80*80

    6.0

    41.0

    Cây 6m

    487,900

    697,000

    861,000

     

    36

    7.0

    48.0

    Cây 6m

    571,200

    816,000

    1,008,000

     

    37

    8.0

    53.0

    Cây 6m

    630,700

    901,000

    1,113,000

     

    38

    V90*90

    6.0

    48.0

    Cây 6m

    547,200

    816,000

    1,008,000

     

    39

    7.0

    55.5

    Cây 6m

    632,700

    943,500

    1,165,500

     

    40

    8.0

    63.0

    Cây 6m

    718,200

    1,071,000

    1,323,000

     

    41

    V100*100

    7.0

    62.0

    Cây 6m

    706,800

    1,054,000

    1,302,000

     

    42

    8.0

    67.0

    Cây 6m

    763,800

    1,139,000

    1,407,000

     

    43

    10.0

    85.0

    Cây 6m

    969,000

    1,445,000

    1,785,000

     

    44

    V120*120

    10.0

    105.0

    Cây 6m

    1,197,000

    1,785,000

    2,205,000

     

    45

    12.0

    126.0

    Cây 6m

    1,436,400

    2,142,000

    2,646,000

     
                     
                     

    BÁO GIÁ THÉP U - I - H - THÉP TẤM HÔM NAY

     

    STT

    QUY CÁCH

    KG/CÂY 6M

    ĐƠN GIÁ

    QUY CÁCH

    KG/CÂY 6M

    ĐƠN GIÁ

     

    ĐEN

    NHÚNG KẼM

    ĐEN

    NHÚNG KẼM

     

    1

    U50

    14

    170,000

    280,000

    Thép I100

    43.8

    474,000

    876,000

     

    2

    U63

    17

    230,000

    340,000

    Thép I120

    54.0

    588,000

    1,080,000

     

    3

    U80

    22

    252,000

    440,000

    I150*75*5*7

    84.0

    810,000

    1,680,000

     

    4

    U80

    33

    350,000

    660,000

    I200*100*5.5*8

    127.8

    1,150,000

    2,556,000

     

    5

    U100

    33

    348,000

    660,000

    I250*125*6*9

    177.6

    1,598,000

    3,552,000

     

    6

    U100

    40

    480,000

    800,000

    I300*150*6.5*9

    220.2

    1,981,000

    4,404,000

     

    7

    U100

    45

    520,000

    900,000

    I350*175*7*11

    297.6

    2,678,000

    5,952,000

     

    8

    U100

    56

    616,000

    1,120,000

    I400*200*8*13

    396.0

    3,920,000

    7,920,000

     

    9

    U120

    42

    480,000

    840,000

    I450*20*9*14

    456.0

    4,514,000

    9,120,000

     

    10

    U120

    56

    636,000

    1,120,000

    I500*200*10*16

    537.6

    5,376,000

    10,752,000

     

    11

    U125

    80

    924,000

    1,608,000

    I600*200*11*17

    636.0

    6,360,000

    12,720,000

     

    12

    U140

    54

    606,000

    1,080,000

    I700*300*13*24

    1,110.0

    11,544,000

    22,200,000

     

    13

    U150*75*6.5

    112

    1,261,000

    2,232,000

    I800*300*14*26

    1,260.0

    13,104,000

    25,200,000

     

    14

    U160*56*5.2

    75

    810,000

    1,500,000

    BÁO GIÁ THÉP H

     

    15

    U180*64*5.3

    90

    1,017,000

    1,800,000

    H100*100*6*8

    103.2

    1,135,200

    2,167,200

     

    16

    U200*65*5.4

    102

    1,152,000

    2,040,000

    H125*125*6.5*9

    142.8

    1,570,800

    2,998,800

     

    17

    U200*73*5.5

    141

    1,593,000

    2,820,000

    H150*150*7*10

    189.0

    2,079,000

    3,969,000

     

    18

    U200*75*5.6

    148

    1,780,000

    2,952,000

    H200*200*8*12

    299.4

    3,353,280

    6,287,400

     

    19

    U250*76*6.5

    143

    1,634,000

    2,868,000

    H250*250*9*14

    434.4

    4,865,280

    9,122,400

     

    20

    U250*80*9

    188

    2,147,000

    3,768,000

    H300*300*10*15

    564.0

    6,316,800

    11,844,000

     

    21

    U300*85*7

    186

    2,101,000

    3,720,000

    H350*350*12*19

    822.0

    9,206,400

    17,262,000

     

    22

    U300*87*9.5

    235.20

    2,726,000

    4,704,000

    H400*400*13*21

    1,032.0

    11,558,400

    21,672,000

     
     

    THÉP TẤM

    20ly (1,5*6)

    1413

    13,140,900

       
     

    2ly(1,25*2,5)

    49.6

    426,560

     

    22ly (1,5*6)

    1554.3

    14,454,990

       
     

    3ly (1,5*6)

    211.95

    1,822,770

     

    25ly (1,5*6)

    1766.28

    16,426,404

       
     

    4ly (1,5*6)

    282.6

    2,430,360

     

    12ly(2*6)

    1130.4

    10,512,720

       
     

    5ly (1,5*6)

    353.25

    3,037,950

     

    14ly(2*6)

    1318.8

    12,264,840

       
     

    6ly (1,5*6)

    471

    4,050,600

     

    16ly(2*6)

    1507.2

    14,016,960

       
     

    8ly (1,5*6)

    423.9

    3,645,540

     

    18ly(2*6)

    1695.6

    15,769,080

       
     

    10ly (1,5*6)

    565.2

    4,860,720

     

    20ly(2*6)

    1884

    17,521,200

       
     

    12ly (1,5*6)

    706.5

    6,075,900

     

    22ly(2*6)

    2073.4

    19,697,300

       
     

    14ly (1,5*6)

    847.8

    7,884,540

     

    25ly(2*6)

    2355

    22,372,500

       
     

    16ly (1,5*6)

    989.1

    8,506,260

     

    30ly(2*6)

    2826

    26,847,000

       
     

    20ly (1,5*6)

    1130.4

    9,721,440

     

    40ly(2*6)

    3768

    35,796,000

       

     

    - Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM với đơn hàng 2 tấn
    -
     Giao hàng tận công trình trong thành phố hàng sắt thẳng 
    - Dung sai hàng hóa +-5% nhà máy cho phép

    - Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng
    - Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại chân công trình
    - Gía có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên KD để có giá mới nhất
    Chúng tôi có các cửa hàng săt thép xây dựng tại tất cả các quận trên địa bàn Tp HCM : Quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Thạnh, quận Thủ Đức, quận Phú Nhận, quận Tân Phú, quận Tân Bình, quận Bình Tân, Hóc Môn...nhằm đáp ứng nhu cầu của quý khách hàng một cách tốt nhất.

     

    VUI LÒNG LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG : 0944.939.990 (Mr Tuấn) - 0937.200.999 (Mr Mạnh)

     

          THÉP POMINA  - Nhà Máy Thép Pomina Với công suất 1,1 triệu tấn thép xây dựng và 1,5 triệu tấn phôi mỗi năm, Pomina là nhà máy sản xuất thép xây dựng lớn nhất tại VN hiện nay.Thành lập vào năm 1999, POMINA hiện nay là một chuỗi ba nhà máy luyện phôi và cán thép xây dựng với tổng công suất mỗi năm là 1,1 triệu tấn thép xây dựng và 1,5 triệu tấn phôi.

     

              POMINA là nhà sản xuất Sắt thép xây dựng lớn nhất Việt Nam, riêng nhà máy luyện công suất 1 triệu tấn/ năm là nhà máy luyện phôi có quy mô lớn nhất Đông Nam Á.

     

              Nhà máy THÉP POMINA 3 đang tiếp tục xây dựng giai đoạn 2 với công suất 1 triệu tấn thép mỗi năm, nâng công suất cán của toàn hệ thống lên 2,1 triệu tấn thép xây dựng/ năm.
    Với mục tiêu mang lại những sản phẩm là “cốt lõi sự sống”, Thép Pomina luôn là nhà sản xuất tiên phong trong việc đầu tư vào các dây chuyền, công nghệ sản xuất hiện đại nhất thế giới từ các nhà cung cấp thiết bị sản xuất hàng đầu như Techint, Tenova, SMS Concast, Siemens – VAI.

     

    THÉP POMINA là nhà máy đầu tiên tại Việt Nam áp dụng hệ thống nạp liệu liên tục ngang thân lò Consteel® - một hệ thống sản xuất thân thiện với môi trường, mức tự động hóa cao, đảm bảo an toàn trong sản xuất và tiết kiệm nhiên liệu.
    Với sự đầu tư đồng bộ, POMINA tự hào mang lại những sản phẩm thép chất lượng ổn định, an toàn và bền vững.
    POMINA - chất lượng sản phẩm cao và giá thành cạnh tranh – đã đạt được sự tín nhiệm của khách hàng trong nhiều năm qua. Mang lại giá trị gia tăng cho xã hội, POMINA không ngừng phấn đấu là niềm tự hào của ngành công nghiệp nặng Việt Nam.
    Công ty TNHH Sắt thép Mạnh Tiến Phát chúng tôi là nhà phân phối chính thức các sản phẩm Thép Pomina:

     

    Thép cuộn Pomina
    Thép Thanh Vằn Pomina
    Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng, chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho Quý Khách!

     

    CHÍNH SÁCH CHUNG :
    -  Đơn giá đã bao gồmthuế VAT, đã bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM 

    - Giao hàng tận công trình trong thành phố
    - Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng
    - Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại chân công trình
    - Gía có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên KD để có giá mới nhất
    * Công ty có nhiều chi nhánh trên địa bàn tphcm và các tỉnh lân cận để thuận tiện việc mua , giao hàng nhanh chóng cho quý khách hàng đảm bảo đúng tiến độ cho công trình quý khách hàng

     

    Với nỗ lực không ngừng trong nhiều năm qua, đến nay CÔNG TY THÉP MẠNH TIẾN PHÁT đã trở thành một địa chỉ cung cấp sắt thép và vật liệu xây dựng cho các công trình lớn, nhỏ quen thuộc và đáng tin cậy của thị trường Tp.HCM và các tỉnh thành phía Nam. Sự phát triển vững chắc của công ty là dựa vào mỗi quan hệ bền vững và lâu dài với khách hàng. 

     

    Phong cách kinh doanh:
    - Công ty luôn đặt uy tín lên hàng đầu, chân thành, tôn trọng và sẵn sàng hợp tác để đôi bên cùng phát triển. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của Mạnh Tiến Phát dựa trên các yếu tố:
    - Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.

    - Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
    - Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
     Hệ thống phân phối Mạnh Tiến Phát  xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự, các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng.

     

Templates Joomla 1.5

Kinh doanh 1
Kinh doanh 2
Kinh doanh 3
Hotline:
0944 939 990