Xà Gồ Z Là Gì ? Quy Cách Xà Gồ Chữ Z Mới Nhất

Các nhà thầu, chủ dự án quan tâm đến bảng giá xà gồ Z, thông số sản xuất, nơi mua uy tín, giá rẻ có thể cập nhật ngay ở bài viết sau đây. Tôn Thép MTP tổng hợp ngay giá thép xà gồ Z chính hãng Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim, Hòa Phát… Chiều dài, độ dày xà gồ Z đa dạng thích hợp lợp mái công trình dân dụng, nhà ở, xưởng sản xuất, các công trình công cộng.

Thép hình Z thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong xây dựng các công trình công nghiệp như nhà xưởng, nhà kho, v.v.
Xà gồ Z thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong xây dựng các công trình công nghiệp như nhà xưởng, nhà kho, v.v.

Tổng kho cấp 1 Tôn Thép MTP chuyên cung ứng xà gồ Z đen, mạ kẽm chính hãng cho khách hàng. Cam kết báo giá sắt xà gồ Z rẻ hơn 5%, cập nhật liên tục hằng ngày cho quý khách hàng. Nhân viên tư vấn nhiệt tình, thân thiện, sẵn sàng giải đáp mọi câu hỏi của quý khách hàng. Liên hệ ngay để được tư vấn và đặt hàng sớm nhất.

Xà gồ hình Z là gì?

Xà gồ Z đặc trưng với phần mặt cắt ngang có dạng hình chữ Z in hoa, được sản xuất theo tiêu chuẩn của Nhật Bản (JIS), Hoa Kỳ (ASTM)… Nguyên liệu chính sản xuất xà gồ thép Z là phôi thép cường độ cao G350 – 450 Mpa, độ dày bề mặt mạ kẽm là Z120 – 275g/m2.

Tương tự với xà gồ C, xà gồ thép hình Z gồm có 2 loại thông dụng nhất là xà gồ đen, mạ kẽm với tiêu chuẩn sản xuất và nhiều đặc điểm khác nhau. Tuy nhiên xà gồ Z mạ kẽm với khả năng chống ăn mòn vượt trội vẫn được ưu tiên sử dụng hơn. Xà gồ Z thường được ứng dụng nhiều nhất trong thiết kế lợp tole nhà xưởng. Khi thi công bề mặt xà gồ thường khoét lỗ oval để liên kết với bản mã bằng bulong.

1/ Đặc điểm vượt trội của thép xà gồ hình Z

Khi nhắc đến xà gồ hình Z, không thể nào bỏ qua được hàng loạt các ưu điểm vượt trội như:

  • Xà gồ Z được thiết kế với kết cấu có thể đột lỗ theo tiêu chuẩn công trình, đảm bảo việc thi công nhanh gọn, chính xác, bền bỉ lâu dài.
  • Nguyên liệu từ phôi thép mạ kẽm cường độ cao, rất nhẹ nên giảm tối đa tải trọng tác động lên phần vách, mái nhà mà vẫn đảm bảo chắc chắn.
  • Tính năng chống ăn mòn, gỉ sét hiệu quả, không cần phải sơn chống gỉ mặt ngoài mà vẫn bảo vệ được lõi thép bên trong.
  • Bề mặt bên ngoài sáng bóng, bền, đẹp mang lại sự sang trọng, công trình đáp ứng tính thẩm mỹ cao.
  • Xà gồ Z đa dạng kích cỡ, độ dày, dùng thi công mái lợp cho các dự án quy mô lớn nhỏ đều hiệu quả.
  • Được sản xuất từ nhà máy Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim, giá xà gồ Z khá mềm, phù hợp với nhiều dự án tại Việt Nam.

2/ Ứng dụng thực tiễn của xà gồ Z

Ứng dụng xà gồ Z trong xây dựng
Ứng dụng xà gồ Z trong xây dựng

Nhờ các đặc điểm nổi trội như trên mà xà gồ Z được ứng dụng khá phổ biến, đặc biệt là thi công lợp mái. Dưới đây là một số ứng dụng mới nhất:

  • Xà gồ Z không có là khả năng nối chồng lên nhau như xà gồ C (dầm liên tục), nên có thể dùng làm mái che nhà xưởng lớn, nhà ở… chịu tải rất tốt.
  • Thiết kế khung vì kèo, đòn tay nhà tiền chế, mái lợp nhà xưởng, nhà ở dân dụng…
  • Xà gồ Z dùng thi công các công trình có bước cột (chiều dài giữa 2 cột) lớn hơn 6 mét.

Tôn Thép MTP cam kết chuyên cung ứng các dòng thép xà gồ Z đen, mạ kẽm chính hàng Hòa Phát, Đông Á, Hoa Sen hoặc có nguồn gốc nhập khẩu từ nước ngoài. Cung cấp đầy đủ chứng từ chất lượng, hóa đơn nhập hàng từ nhà máy. Giá xà gồ Z rẻ #1 thị trường, đơn hàng ở khu vực TPHCM, miền Nam được giao ngay trong ngày, hỗ trợ 50% phí vận chuyển.

Tham khảo báo giá xà gồ mới nhất hôm nay (14/07/2024)

Quy cách sản xuất sắt thép xà gồ hình Z

Để đảm bảo xà gồ Z sau khi xuất khỏi nhà máy có chất lượng đồng đều, các nhà máy nội địa phải tuân theo các tiêu chuẩn hàng đầu trên thế giới. Quy trình kiểm định được đo lường kỹ càng các thông số như độ giãn dài, độ bền kéo, khả năng chịu tải, chống nhiệt. Dựa vào các thông số này, nhà thầu có thể phân biệt được xà gồ Z thật – giả, chọn được vật tư ưng ý cho công trình.

1/ Độ dày tiêu chuẩn xà gồ Z

Các độ dày thông dụng của xà gồ Z:

Một số độ dày thép xà gồ Z

2/ Độ mạ kẽm xà gồ Z

Xà gồ Z được sản xuất với độ mạ bề mặt kẽm thông dụng như sau:

Các độ mạ kẽm thép xà gồ Z

3/ Kích thước thép xà gồ Z

Kích thước xà gồ Z

Trong đó:

  • H: chiều cao (mm)
  • E, F: chiều rộng tiết diện 2 cánh (mm)

Một số kích thước xà gồ Z thường gặp

4/ Tiêu chuẩn sản xuất xà gồ hình Z

Xà gồ hình Z được sản xuất với các tiêu chuẩn cơ bản bao gồm:

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3302, ASTM A653/ A653M
  • Độ dày: 1.2mm – 3.2mm
  • Chiều rộng: min 40mm 
  • Lượng kẽm mạ: Z100 – Z350
  • Độ bền kéo: G350, G450, G550

5/ Bảng tra kích thước thép xà gồ Z

Bảng tra quy cách trọng lượng xà gồ Z

Bảng giá xà gồ mới nhất cập nhật hôm nay

Theo khảo sát, giá xà gồ Z đen, mạ kẽm tại các đại lý trên thị trường không quá đồng đều tùy thuộc vào vị trí địa lý, giá phôi thép nguyên liệu, nhà cung ứng, nhu cầu tiêu thụ. Nhà thầu nên hỏi báo giá xà gồ Z 2 – 3 đại lý khác nhau, hỏi ý kiến người có kinh nghiệm để chọn được xà gồ Z chất lượng. Dưới đây là bảng giá thép xà gồ Z được Tôn Thép MTP cập nhật hôm nay:

1/ Bảng giá xà gồ Z đen mới nhất

Giá xà gồ hình Z đen được xác định theo quy cách sau:

  • Độ dày: 1.5 – 2,4mm
  • Nguồn gốc: Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á…
  • Chủng loại: Thép đen
  • Tùy theo quy cách, trọng lượng giá sắt thép xà gồ Z đen dao động từ 61.500 – 135.500 VNĐ/m (vui lòng gọi cho chúng tôi để được tư vấn).
Quy cách (mm) Độ dày (ly)
1.5 1.8 2 2.4
125 x 52 x 58 61.500 70.500 77.000 95.500
125 x 55 x 55 61.500 70.500 77.000 95.500
150 x 52 x 58 67.500 78.000 86.000 107.000
150 x 55 x 55 67.500 78.000 86.000 107.000
150 x 62 x 68 71.500 83.000 91.000 108.500
150 x 65 x 65 71.500 83.000 91.000 108.500
180 x 62 x 68 77.000 89.000 98.000 109.000
180 x 65 x 65 77.000 89.000 98.000 109.000
180 x 72 x 78 81.500 94.500 103.500 121.500
180 x 75 x 75 81.500 94.500 103.500 121.500
200 x 62 x 68 81.500 94.500 103.500 121.500
200 x 65 x 65 81.500 94.500 103.500 121.500
200 x 72 x 78 Liên hệ 100.500 104.500 128.500
200 x 75 x 75 Liên hệ 100.500 104.500 128.500
250 x 62 x 68 Liên hệ Liên hệ 109.000 135.500
400 x 150 x 150 Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ

2/ Bảng giá xà gồ Z mạ kẽm mới nhất

Giá xà gồ hình Z mạ kẽm được xác định theo quy cách sau:

  • Độ dày: 1.5 – 3.0mm
  • Trọng lượng: 2.61 – 11.31 kg/m
  • Chủng loại: Thép mạ kẽm
  • Tùy theo quy cách, trọng lượng giá sắt thép xà gồ Z mạ kẽm dao động từ (vui lòng gọi cho chúng tôi để được tư vấn).
Quy cách (mm) Độ dày

(mm)

Trọng lượng

(kg/m)

Đơn giá

(VND/m)

Z100 x 50 x 52 x 15 1,5mm 2.61 65.250
Z100 x 50 x 52 x 15 1,6mm 2.78 69.600
Z100 x 50 x 52 x 15 1,8mm 3.13 78.300
Z100 x 50 x 52 x 15 2,0mm 3.48 87.000
Z100 x 50 x 52 x 15 2,3mm 4.00 100.050
Z100 x 50 x 52 x 15 2,5mm 4.35 108.750
Z100 x 50 x 52 x 15 2,8mm 4.87 121.800
Z100 x 50 x 52 x 15 3,0mm 5.22 130.500
Z125 x 50 x 52 x 15 1,5mm 2.90 72.500
Z125 x 50 x 52 x 15 1,6mm 3.09 77.333
Z125 x 50 x 52 x 15 1,8mm 3.48 87.000
Z125 x 50 x 52 x 15 2,0mm 3.87 96.667
Z125 x 50 x 52 x 15 2,3mm 4.45 111.167
Z125 x 50 x 52 x 15 2,5mm 4.83 120.833
Z125 x 50 x 52 x 15 2,8mm 5.41 135.333
Z125 x 50 x 52 x 15 3,0mm 5.80 145.000
Z150 x 50 x 52 x 15 1,5mm 3.20 80.000
Z150 x 50 x 52 x 15 1,6mm 3.41 85.333
Z150 x 50 x 52 x 15 1,8mm 3.84 96.000
Z150 x 50 x 52 x 15 2,0mm 4.27 106.667
Z150 x 50 x 52 x 15 2,3mm 4.91 122.667
Z150 x 50 x 52 x 15 2,5mm 5.33 133.333
Z150 x 50 x 52 x 15 2,8mm 5.97 149.333
Z150 x 50 x 52 x 15 3,0mm 6.40 160.000
Z150 x 52 x 58 x 15 1,5mm 3.15 78.750
Z150 x 52 x 58 x 15 1,6mm 3.36 84.000
Z150 x 52 x 58 x 15 1,8mm 3.78 94.500
Z150 x 52 x 58 x 15 2.0mm 4.20 105.000
Z150 x 52 x 58 x 15 2.3mm 4.83 120.750
Z150 x 52 x 58 x 15 2,5mm 5.25 131.250
Z150 x 52 x 58 x 15 2,8mm 5.88 147.000
Z150 x 52 x 58 x 15 3.0mm 6.30 157.500
Z175 x 52 x 58 x 15 1.5mm 3.60 90.000
Z175 x 52 x 58 x 15 1.6mm 3.84 96.000
Z175 x 52 x 58 x 15 1.8mm 4.32 108.000
Z175 x 52 x 58 x 15 2.0mm 4.80 120.000
Z175 x 52 x 58 x 15 2,3mm 5.52 138.000
Z175 x 52 x 58 x 15 2.5mm 6.00 150.000
Z175 x 52 x 58 x 15 2,8mm 6.72 168.000
Z175 x 52 x 58 x 15 3.0mm 7.20 180.000
Z175 x 60 x 68 x 15 1,5mm 3.80 95.000
Z175 x 60 x 68 x 15 1,6mm 4.05 101.333
Z175 x 60 x 68 x 15 1,8mm 4.56 114.000
Z175 x 60 x 68 x 15 2.0mm 5.07 126.667
Z175 x 60 x 68 x 15 2.3mm 5.83 145.667
Z175 x 60 x 68 x 15 5,5mm 6.33 158.333
Z175 x 60 x 68 x 15 2,8mm 7.09 177.333
Z175 x 60 x 68 x 15 3.0mm 7.60 190.000
Z175 x 72 x 78 x 20 1,6mm 4.33 108.250
Z175 x 72 x 78 x 20 1,8mm 4.87 121.781
Z175 x 72 x 78 x 20 2.0mm 5.41 135.313
Z175 x 72 x 78 x 20 2.3mm 6.22 155.609
Z175 x 72 x 78 x 20 2.5mm 6.77 169.141
Z175 x 72 x 78 x 20 2.8mm 7.58 189.438
Z175 x 72 x 78 x 20 3.0mm 8.12 202.969
Z200 x 62 x 68 x 20 1,6mm 4.52 113.000
Z200 x 62 x 68 x 20 1,8mm 5.09 127.125
Z200 x 62 x 68 x 20 2.0mm 5.65 141.250
Z200 x 62 x 68 x 20 2.3mm 6.50 162.438
Z200 x 62 x 68 x 20 2.5mm 7.06 176.563
Z200 x 62 x 68 x 20 2.8mm 7.91 197.750
Z200 x 62 x 68 x 20 3.0mm 9.49 237.300
Z200 x 72 x 78 x 20 1,6mm 4.77 119.250
Z200 x 72 x 78 x 20 1,8mm 5.37 134.156
Z200 x 72 x 78 x 20 2.0mm 5.96 149.063
Z200 x 72 x 78 x 20 2.3mm 6.86 171.422
Z200 x 72 x 78 x 20 2.5mm 7.45 186.328
Z200 x 72 x 78 x 20 2.8mm 8.35 208.688
Z200 x 72 x 78 x 20 3.0mm 8.94 223.594
Z250 x 62 x 68 x 20 1,6mm 5.15 128.750
Z250 x 62 x 68 x 20 1,8mm 5.79 144.844
Z250 x 62 x 68 x 20 2.0mm 6.44 160.938
Z250 x 62 x 68 x 20 2.3mm 7.40 185.078
Z250 x 62 x 68 x 20 2.5mm 8.05 201.172
Z250 x 62 x 68 x 20 2.8mm 9.01 225.313
Z250 x 62 x 68 x 20 3.0mm 9.66 241.406
Z250 x 72 x 78 x 20 1,6mm 5.40 135.000
Z250 x 72 x 78 x 20 1,8mm 6.08 151.875
Z250 x 72 x 78 x 20 2.0mm 6.75 168.750
Z250 x 72 x 78 x 20 2.3mm 7.76 194.063
Z250 x 72 x 78 x 20 2.5mm 8.44 210.938
Z250 x 72 x 78 x 20 2.8mm 9.45 236.250
Z250 x 72 x 78 x 20 3.0mm 10.13 253.125
Z300 x 62 x 68 x 20 1,6mm 5.77 144.250
Z300 x 62 x 68 x 20 1,8mm 6.49 162.281
Z300 x 62 x 68 x 20 2.0mm 7.21 180.313
Z300 x 62 x 68 x 20 2.3mm 8.29 207.359
Z300 x 62 x 68 x 20 2.5mm 9.02 225.391
Z300 x 62 x 68 x 20 2.8mm 10.10 252.438
Z300 x 62 x 68 x 20 3.0mm 10.82 270.469
Z300 x 72 x 78 x 20 1,6mm 6.03 150.750
Z300 x 72 x 78 x 20 1,8mm 6.78 169.594
Z300 x 72 x 78 x 20 2.0mm 7.54 188.438
Z300 x 72 x 78 x 20 2.3mm 8.67 216.703
Z300 x 72 x 78 x 20 2.5mm 9.42 235.547
Z300 x 72 x 78 x 20 2.8mm 10.55 263.813
Z300 x 72 x 78 x 20 3.0mm 11.31 282.656

* Lưu ý: Giá xà gồ Z được chúng tôi cung cấp trên đây chỉ có tính chất tham khảo, có chênh lệch tùy theo thực tế. Để nhận được báo giá xà gồ Z đen, mạ kẽm mới nhất, quý khách hàng hay nhà thầu có thể gọi ngay tới hotline của Tôn Thép MTP, chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn.

4/ Tham khảo báo giá xà gồ Z các thương hiệu hàng đầu hiện nay

Hiện nay trên thị trường có khá nhiều thương hiệu xà gồ Z, trước khi chọn mua, quý khách hàng nên tham khảo thêm báo giá nhiều nhà máy. Chúng tôi sẽ cập nhật giúp bạn giá xà gồ Z các đơn vị sản xuất xà gồ hàng đầu Việt Nam, quý khách hàng nên tham khảo thêm để có lựa chọn tốt nhất: 

  • Giá xà gồ Z TVP
  • Giá xà gồ Z Phương Nam
  • Giá xà gồ Z Hoa Sen
  • Giá xà gồ Z Liên Doanh Việt Nhật
  • Giá xà gồ Z Đông Á

Các loại xà gồ Z thông dụng hiện nay

Tại các nhà máy, có 2 loại xà gồ Z thông dụng nhất được sản xuất và phân phối bao gồm: xà gồ Z đen và mạ kẽm. Từng loại sẽ có đặc tính, giá thành khác biệt, nhà thầu cần lưu ý trước khi chọn mua:

1/ Xà gồ hình Z đen

Xà gồ hình Z đen hiện nay đặc trưng bởi các yếu tố sau:

  • Sản xuất: thông qua dây chuyền cán thép.
  • Ưu điểm: nhẹ, bền, cứng cáp, khó bị uốn cong hay nứt gãy trong suốt quá trình vận chuyển, thi công. Không bị mối mọt ăn mòn, không lây lan khi có cháy nổ xảy ra.
  • Nhược điểm: Độ nhám thấp, không chống ăn mòn tốt, bề mặt có màu đen hoặc xanh đen khá kém thẩm mỹ.
  • Độ dài: giới hạn ở mức 6m.

2/ Sắt thép xà gồ Z mạ kẽm

Xà gồ Z mạ kẽm
Xà gồ Z mạ kẽm

Tương tự về chức năng, cấu tạo như thép xà gồ đen nhưng xà gồ Z mạ kẽm vẫn được ưa chuộng hơn hẳn bởi khả năng chống ăn mòn vượt trội.

  • Sản xuất: nguyên liệu phôi thép cán nguội hoặc cán nóng, bề mặt bên ngoài được phủ mạ kẽm để bảo vệ.
  • Ưu điểm: nhẹ, bền, rắn chắc, khó bị cong vênh hay nứt gãy trong quá trình vận chuyển hoặc thi công. 
  • Đặc điểm: Độ nhám cao, bề mặt mạ kẽm sáng bóng, khó bị rỉ sét khi tiếp xúc với thời tiết bên ngoài.
  • Độ dài: 6 mét được cắt theo yêu cầu của khách hàng.

Thương hiệu sắt thép xà gồ Z uy tín hiện nay

Tuy sắt xà gồ hình Z được sản xuất khá phổ biến, hầu hết các nhà máy thép nội địa đều có dòng vật tư này. Mặc dù vậy, khi chọn mua, nhà thầu nên quan tâm tới các thương hiệu lớn, có uy tín như Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á… để đảm bảo chất lượng, giá thành luôn được công khai minh bạch.

1/ Thép xà gồ Z Hoa Sen

Xà gồ Z Hoa Sen được sản xuất từ Tập đoàn Hoa Sen, vật liệu có bề mặt sạch, trơn láng. Từng thanh xà gồ có kích thước, trọng lượng đồng đều, độ uốn dẻo cao, độ bám kẽm tốt, đảm bảo chất lượng cao. Nhà máy đầu tư trang thiết bị hiện đại, công nghệ vượt trội giúp xà gồ có độ bền chắc cao. Hiện nay, thương hiệu Hoa Sen được đông đảo nhà thầu tin tưởng và chọn lựa vật tư cho công trình của họ.

2/ Xà gồ hình Z Hòa Phát

Thép xà gồ Z Hòa Phát được sản xuất từ một trong những nhà máy thép hàng đầu, thị phần tiêu thụ của Hòa Phát luôn lớn nhất trong ngành xây dựng. Giá sắt xà gồ Z Hòa Phát khá phải chăng, độ dày đa dạng, có thể ứng dụng được mọi công trình. Đồng thời, Hòa Phát đã chủ động cung ứng được nguồn nguyên liệu nên giá cạnh tranh rất lớn với các thương hiệu trong nước khác.

3/ Các thương hiệu khác

Ngoài 2 thương hiệu trên thì nhà thầu cũng có thể chọn xà gồ Z xây dựng của các nhà máy khác như Đông Á, Phương Nam, Liên Doanh Việt Nhật, TVP… Đây đều là các đơn vị sản xuất hàng đầu, giá thành ổn định nên có thể thoải mái chọn mua.

Giải đáp vấn đề thường gặp khi thi công xà gồ Z

Nhu cầu tiêu thụ mạnh nên xà gồ Z được tiêu thụ ở khá nhiều đại lý khác nhau. Trong quá trình thi công, quý khách hàng nên tìm hiểu kỹ cấu tạo, những điều cần lưu ý khi thiết kế xà gồ Z để đảm bảo độ bền chắc cho công trình. Tránh trường hợp thi công sai, dễ hỏng hóc. 

1/ Cấu tạo thép xà gồ Z

Dựa vào hình dáng, kết cấu thì xà gồ Z có một vài điểm tương đồng với loại xà gồ chữ C. Hầu hết các loại xà gồ chữ Z nói chúng có cấu tạo phần cạnh sườn được khoan một lỗ nhỏ tùy thuộc vào tiêu chuẩn xây dựng công trình. 

Hơn nữa, thép xà gồ Z có khả năng nối chồng trực tiếp lên nhau, độ bền chắc gấp 2 lần xà gồ hình C. Trên thực tế, vật liệu này thường xuyên được ứng dụng thi công các dự án nhà xưởng, công trình công cộng với quy mô lớn.

2/ Cần lưu ý điều gì khi thiết kế xà gồ Z?

Để phần mái nhà được cân đối, không bị xô lệch trong quá trình thi công sử dụng, bền đẹp dưới mọi điều kiện thời tiết là điều khách hàng nào cũng quan tâm. Khi thiết kế xà gồ, quý khách hàng cần lưu ý các yếu tố sau đây:

  • Độ dài của tấm lợp và mái phụ là cần được tính toán cho cân xứng, đảm bảo chịu tải được toàn bộ phần mái phía trên.
  • Xà gồ Z chỉ an toàn khi tỷ lệ giữa chiều dài và độ sâu nằm ở khoảng 1:32.
  • Lớp ván gỗ hay tấm kim loại cho tường hay mái nhà cần có kích thước phù hợp với mái và vách xà gồ.
  • Độ giãn giữa xà gồ đối với tường và xà gồ đối với hệ thống mái là 4-6ft.
  • Trang bị các thanh ngang, thanh dọc liên kết trực tiếp với xà gồ để phần mái lợp được cố định chắc chắn.
  • Nếu tấm lợp có trọng lượng quá nặng thì nên đặt và thiết kế nhiều lớp xà gồ nối tiếp nhau để chịu lực tốt hơn và ngược lại.

Tôn Thép MTP cung ứng xà gồ Z chính hãng, giá tốt nhất

Giá xà gồ Z hôm nay, rẻ hơn đến 5% tại MTP, gọi ngay để nhận ưu đãi
Giá xà gồ Z hôm nay, rẻ hơn đến 5% tại MTP, gọi ngay để nhận ưu đãi
Mua xà gồ Z giá rẻ chính hãng tại tphcm
Mua xà gồ Z giá rẻ chính hãng tại tphcm

Nếu quý khách hàng đang phân vân không biết mua thép xà gồ Z ở đâu chất lượng, đảm bảo hàng chính hãng với giá ưu đãi thì Tôn Thép MTP chính là lựa chọn hàng đầu. Chúng tôi cam kết với quý khách hàng:

  • Xà gồ Z đa dạng kích cỡ, từ 1.5 ly, 1,8 ly, 2 ly, 2.5 ly, 3 ly… công trình nào cũng có thể ứng dụng thi công hiệu quả.
  • Hàng chính hãng nhà máy Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát… có đủ chứng từ chất lượng, hóa đơn VAT nhập hàng trực tiếp.
  • Ký hợp đồng rõ ràng, kiểm tra chất lượng, số lượng trước khi thanh toán.
  • Hỗ trợ 50% phí vận chuyển tới công trình cho đơn hàng ở HCM, miền Nam.
  • Nhân viên tư vấn nhiệt tình, thân thiện, luôn đặt lợi ích của quý khách hàng lên hàng đầu.

Xà gồ Z kết cấu vững chắc, gọn nhẹ chính là vật liệu thích hợp nhất để thi công lợp mái. Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua vui lòng gọi cho Tôn Thép MTP ngay, nhân viên KD của chúng tôi sẽ báo giá xà gồ Z cho quý khách trong thời gian sớm nhất.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TỔNG KHO TÔN THÉP MTP MIỀN NAM - TÔN THÉP MTP

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi điện Gọi điện Gọi điện
0933.991.222 0902.774.111 0932.181.345 0932.337.337 0789.373.666 0917.02.03.03 0909.601.456