Đại Lý Thép Việt Nhật Tại Quận 6, Địa Chỉ Phân Phối Các Loại Thép Việt Nhật Giá Rẻ, Uy Tín (Giảm 5-10%)

Bạn cần tìm một đại lý thép Việt Nhật tại Quận 6 giá rẻ, uy tín, hãy đến với tôn thép MTP. Giá thép Việt Nhật tại Quận 6 ở đại lý thép MTP là giá tốt nhất thị trường, có nhiều ưu đãi. Hãy liên hệ với tổng kho tôn thép MTP để được hỗ trợ tư vấn, báo giá thép Việt Nhật tại Quận 6 mới nhất.

Tôn thép MTP – đại lý thép Việt Nhật uy tín số 1 tại Quận 6

Tôn thép MTP tự tin là đại lý cung cấp thép Việt Nhật uy tín số 1 tại Quận 6, chính hãng, giá rẻ. Chúng tôi là đơn vị phân phối chính hãng của công ty thép Việt Nhật, nổi bật với các ưu điểm sau:

  • Các sản phẩm thép Việt Nhật nhập trực tiếp từ nhà máy, có chứng từ rõ ràng.
  • Đa dạng sản phẩm từ thép cây gân, thép cuộn, thép tròn trơn đến thép hình V.
  • Giá thép Việt Nhật rẻ hơn nhiều đại lý, có nhiều ưu đãi hấp dẫn, CK từ 5-10%.
  • Hỗ trợ vận chuyển miễn phí tại Quận 6 và các tỉnh thành lân cận toàn Miền Nam.
  • Đảm bảo hàng chính hãng 100% tem nhãn đầy đủ.
  • Nhân viên hỗ trợ tư vấn nhanh chóng, đúng chuyên môn.
Tôn thép MTP bán thép Việt Nhật chính hãng, giao hàng tận nơi
Tôn thép MTP bán thép Việt Nhật chính hãng, giao hàng tận nơi

Những sản phẩm thép Việt Nhật được tôn thép MTP phân phối tại Quận 6

Các sản phẩm thép cuộn, thép thanh vằn, thép V và thép tròn Việt Nhật được cung cấp đầy đủ quy cách tại nhà máy tôn thép MTP.

Thép cuộn Việt Nhật

Thép cuộn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau. Trong ngành xây dựng, chúng thường được dùng để xây dựng nhà tiền chế, làm khung mái, và tạo khung bê tông cốt thép. Ngoài ra, thép cuộn Việt Nhật cũng được áp dụng trong ngành công nghiệp cơ khí, nông nghiệp và nhiều lĩnh vực khác nhau nhờ vào đặc tính linh hoạt và độ bền cao.

Thép cuộn Việt Nhật
Thép cuộn Việt Nhật

Thông số kỹ thuật:

  • Trọng lượng: 200-450 kg/cuộn
  • Bề mặt: mạ trơn nhẵn
  • Đường kính: 6mm, 8mm
  • Mác thép: CB240-T, CB300-T
  • Tiêu chuẩn: TCVN 1651 –1: 2008, JIS G3112 (1987)

Thép thanh vằn Việt Nhật

Trong các công trình xây dựng, thép cây gân của Việt Nhật thường được sử dụng làm vật liệu cho khung kết cấu bê tông, móng, và nền chịu lực. Thép cây gân Việt Nhật được ưa chuộng vì khả năng đảm bảo độ bền cao và tính chất chống biến dạng tốt, giúp công trình trở nên vững chắc và an toàn hơn.

Thép thanh vằn Việt Nhật
Thép thanh vằn Việt Nhật

Thông số kỹ thuật:

  • Đường kính: D10 – D50
  • Chiều dài: 11.7m
  • Trọng lượng: 0.617 – 15.42 kg/m
  • Số cây/bó: 15 – 300 cây
  • Mác thép CB300-V, CB400-V, CB500-V, CB600-V, SD295, SD390, SD490
  • Tiêu chuẩn: TCVN 1651-2:2018, JIS G3112:2020, ASTM A615M – 20

Thép hình V Việt Nhật

Thép hình V Việt Nhật được sử dụng phổ biến trong xây dựng và công nghiệp. Trong xây dựng dân dụng, được dùng cho hàng rào, mái che, lan can và trang trí. Trong công nghiệp, được chế tạo thành vành bánh xe, khung xà gồ và kết cấu công trình như dầm cầu và cột truyền thanh. Với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt, thép hình V đảm bảo tính ổn định và an toàn cho nhiều loại công trình.

Thép hình V Việt Nhật
Thép hình V Việt Nhật

Thông số kỹ thuật:

  • Quy cách: V40x40 – V100x100
  • Chiều dài: 6m, cắt theo yêu cầu
  • Độ dày: 3mm – 12mm
  • Trọng lượng: 1.84 – 17.8 kg/m
  • Tiêu chuẩn: TCVN 7571-1: 2019

Thép tròn trơn Việt Nhật

Thép tròn trơn Việt Nhật được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực quan trọng như ngành đóng tàu. thủy điện, xây dựng kỹ thuật. Trong ngành xây dựng dân dụng, thép tròn trơn Việt Nhật thường được sử dụng làm khung nhà thép tiền chế, lan can và nhiều cấu trúc khác, góp phần tăng tính ổn định và an toàn cho công trình.

Thép tròn trơn Việt Nhật
Thép tròn trơn Việt Nhật

Thông số kỹ thuật:

  • Đường kính: P14 – P40
  • Chiều dài: 12m
  • Trọng lượng: 1.208 – 9.865 kg/m
  • Số cây/bó: 18 – 138 cây
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101:2017

Báo giá thép Việt Nhật tại Quận 6 hôm nay

Báo giá thép Việt Nhật tại Quận 6 bao gồm giá thép cuộn, thép thanh vằn và thép hình V Việt Nhật cung cấp tại tôn thép MTP. Giá bán đã bao gồm VAT, xuất hóa đơn đầy đủ và vận chuyển sản phẩm tận nơi.

Bảng giá thép cuộn Việt Nhật tại Quận 6 hôm nay

  • Đường kính: 6mm, 8mm
  • Mác thép: CB240 – T, CB300 – T
  • Giá thép cuộn Việt Nhật từ 15.400 – 16.000 VND/kg
Sản phẩm Giá thép thép cuộn Việt Nhật theo mác thép (VNĐ/kg)
CB240 – T CB300 – T
Thép cuộn Việt Nhật Ø6 15.400 16.000
Thép cuộn Việt Nhật Ø8 15.400 16.000

Bảng giá thép gân vằn Việt Nhật tại Quận 6 hôm nay

  • Đường kính: 10mm – 50mm
  • Chiều dài: 11.7 m/cây
  • Giá thép gân vằn Việt Nhật từ 79.000 – 1.985.000 VND/cây
Đường kính (mm) Chiều dài

cây

Khối lượng/cây

(kg/cây)

Giá bán (VNĐ/cây)
Phi 10 11.7 m 7.22 79.000
Phi 12 11.7 m 10.39 114.000
Phi 14 11.7 m 14.16 156.000
Phi 16 11.7 m 18.49 203.000
Phi 18 11.7 m 23.40 257.000
Phi 20 11.7 m 28.90 318.000
Phi 22 11.7 m 34.87 384.000
Phi 25 11.7 m 45.05 496.000
Phi 28 11.7 m 56.63 623.000
Phi 32 11.7 m 73.83 812.000
Phi 36 11.7 m 93.48 1.028.000
Phi 40 11.7 m 115.36 1.269.000
Phi 50 11.7 m 180.41 1.985.000

Bảng giá sắt hình V Việt Nhật tại Quận 6 hôm nay

  • Quy cách: 40×40 – 100×100
  • Độ dày: 3.0 – 12.0 mm
  • Giá thép sắt hình V Việt Nhật từ 150.000 – 1.985.000 VND/cây
Quy cách Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Giá bán (VNĐ/cây)
40×40 3.0 11.04 150.000
4.0 14.52 198.000
50×50 4.0 18.36 252.000
5.0 22.62 312.000
60×60 5.0 27.42 379.000
6.0 32.52 450.000
65×65 6.0 35.46 491.000
70×70 6.0 38.28 627.000
7.0 44.28 726.000
75×75 6.0 44.10 723.000
8.0 53.94 885.000
80×80 6.0 44.04 722.000
8.0 57.78 948.000
90×90 8.0 65.40 1.074.000
9.0 73.20 1.203.000
10.0 80.40 1.322.000
100×100 8.0 73.20 1.203.000
10.0 90.00 1.480.000
12.0 106.80 1.757.000

Lưu ý: Bảng giá thép Việt Nhật tại Quận 6 trên đây chỉ dùng để tham khảo. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp với đại lý tôn thép MTP để nhận báo giá chính xác. 

Cách nhận biết thép Việt Nhật chính hãng

Có 3 cách nhận biết thép Việt Nhật chính hãng để tránh mua phải hàng kém chất lượng, đó là:

Nhận biết dựa vào màu sắc:

  • Thép Việt Nhật chính hãng thường có màu xanh đen và vân thép có nhiều nếp gấp đồng đều. Màu sắc của cây thép siêu bền, không bị phai màu hay bong tróc sau thời gian dài sử dụng.
  • Ngược lại, thép Việt Nhật giả thường có màu xanh đậm và vân thép thường bị phai sau một thời gian sử dụng.

Dựa vào logo:

Logo của sản phẩm thép Việt Nhật có thể phân biệt như sau:

  • Thép cuộn Việt Nhật: Logo là chữ VINA KYOEI được in nổi, mỗi ký hiệu cách nhau khoảng 0.5 m.
  • Thép cây vằn Việt Nhật: Có logo hình chữ thập (hoa mai 4 cánh) và mác thép được in nổi trên bề mặt, dễ dàng nhận biết.
Nhận biết thép Việt Nhật qua ký hiệu
Nhận biết thép Việt Nhật qua ký hiệu

Dựa vào đặc tính cơ lý:

  • Khách hàng có thể xem xét các thông số như độ đàn hồi, khả năng uốn cong của thép, độ bền kéo, độ giãn nở khi ở nhiệt độ cao, độ bền sương muối, và các thông số khác liên quan đến tính cơ lý của sản phẩm.
  • Các thông số này đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo độ bền của công trình.

Thông tin liên hệ mua sắt thép Việt Nhật tại Quận 6 giá rẻ nhất tại đại lý tôn thép MTP

Đại lý tôn thép MTP có hệ thống cửa hàng rộng khắp, cung cấp thép Việt Nhật chính hãng cho tất cả các phường của Quận 6 bao gồm: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 8, Phường 9, Phường 10, Phường 11, Phường 12, Phường 13, Phường 14. Hỗ trợ giao thép tận công trình.

Đại lý thép Việt Nhật uy tín, giá cạnh tranh - Tôn thép MTP
Đại lý thép Việt Nhật uy tín, giá cạnh tranh – Tôn thép MTP

Thông tin liên hệ với đại lý Tôn Thép MTP:

  • Địa chỉ: 121 Phan Văn Hớn, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
  • Hotline: 0902.774.111 – 0789.373.666 – 0933.991.222 – 0932.181.345 – 0932.337.337 – 0917.02.03.03 – 0909.601.456
  • Website: www.satthepxaydung.net
  • Email: tongkhotonthepmtp@gmail.com

Đại lý thép Việt Nhật tại Quận 6 – Tôn thép MTP tự tin là địa chỉ đáng tin cậy mà khách hàng đang tìm kiếm. Đừng ngần ngại liên hệ đến hotline của chúng tôi để được nhân viên tư vấn, báo giá thép Việt Nhật tại Quận 6 mới nhất.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TỔNG KHO TÔN THÉP MTP MIỀN NAM - TÔN THÉP MTP

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi điện Gọi điện Gọi điện
0933.991.222 0902.774.111 0932.181.345 0932.337.337 0789.373.666 0917.02.03.03 0909.601.456