Barem Thép Hộp Hòa Phát

Barem Thép Hộp Hòa Phát là một bộ sưu tập đa dạng và đầy đủ thông tin về các sản phẩm thép hộp chất lượng cao từ Hòa Phát. Tại Barem này, quý khách sẽ tìm thấy thông tin chi tiết về kích thước, đặc tính kỹ thuật và ứng dụng của các loại thép hộp đa dạng. Tôn Thép MTP cam kết mang đến cho quý khách sự lựa chọn tốt nhất và hỗ trợ tìm ra giải pháp phù hợp cho các dự án xây dựng và công nghiệp của quý khách. Hãy khám phá và đặt hàng ngay từ Barem của Tôn Thép MTP chúng tôi để đảm bảo rằng quý khách sẽ nhận được những sản phẩm thép hộp chất lượng cao và đáp ứng đầy đủ nhu cầu của mình.

Barem Thép Hộp Hòa Phát
Barem Thép Hộp Hòa Phát

Thông số kỹ thuật thép hộp Hòa Phát

Bất kỳ sản phẩm sắt thép nào, thông số kỹ thuật của chúng cũng là điều làm đại đa số khách hàng quan tâm. Đặc biệt là với thương hiệu lớn như Hòa Phát. Hãy cùng chúng tôi tham khảo thông số kỹ thuật chi tiết của thép hộp Hòa Phát.

  • Tiêu chuẩn: ASTM A500, ASTM A53 của Mỹ
  • Quy cách chung: 14×14, 20×20, 40×80, 50×100, 70×140,….
  • Độ dày: 0.8 – 3 (ly)
  • Chiều dài: 6m – 12m
  • Khối lượng: 
    • Thép hộp hình vuông: 1.47 – 64.21 (kg)
    • Thép hộp hình chữ nhật: 2.53 – 64.21 (kg)
    • Thép ống Hòa Phát: 1.24 – 81.43 (kg)
  • Chủng loại: thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật
  • Quy cách bó thép: 32, 50, 100 cây/ bó

Barem sắt hộp Hòa Phát các loại

Barem sắt hộp Hòa Phát các loại
Barem sắt hộp Hòa Phát các loại

Barem sắt hộp Hòa Phát được sản xuất và cung cấp bởi tập đoàn Hòa Phát – một trong những đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực thép tại Việt Nam. Với sự đa dạng về loại hình và kích thước, Barem sắt hộp Hòa Phát đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng trong ngành công nghiệp và xây dựng. Hãy tiếp tục đọc để khám phá thêm về danh mục sản phẩm và những lợi ích mà Barem sắt hộp Hòa Phát mang lại.

Barem trọng lượng sắt hộp Hòa Phát vuông đen

Quy cách x cạnh hộp vuông đen Hòa Phát Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6 mét (kg/cây 6m)
Thép hộp 14×14 0.70 1.74
0.80 1.97
0.90 2.19
1.00 2.41
1.10 2.63
1.20 2.84
1.40 3.25
1.50 3.45
1.80 4.02
2.00 4.37
Thép hộp 16×16 0.70 2.00
0.80 2.27
0.90 2.53
1.00 2.79
1.10 3.04
1.20 3.29
1.40 3.78
1.50 4.01
1.80 4.69
2.00 5.12
Thép hộp 20×20 0.70 2.53
0.80 2.87
0.90 3.21
1.00 3.54
1.10 3.87
1.20 4.20
1.40 4.83
1.80 6.05
2.00 6.63
Thép hộp 25×25 0.70 3.19
0.80 3.62
0.90 4.06
1.00 4.48
1.10 4.91
1.20 5.33
1.40 6.15
1.80 7.75
2.00 8.52
Thép hộp 30×30 0.70 3.85
0.80 4.38
0.90 4.90
1.00 5.43
1.10 5.94
1.20 6.46
1.40 7.47
1.80 9.44
2.00 10.40
2.30 11.80
2.50 12.72
3.00 14.92
Thép hộp 40×40 0.90 6.60
1.00 7.31
1.10 8.02
1.20 8.72
1.40 10.11
1.80 12.83
2.00 14.17
2.30 16.14
2.50 17.43
2.80 19.33
3.00 20.57
Thép hộp 50×50 1.00 9.19
1.10 10.09
1.20 10.98
1.40 12.74
1.80 16.22
2.00 17.94
2.30 20.47
2.50 22.14
2.80 24.60
3.00 26.23
3.20 27.83
3.50 30.20
4.00 34.51
Thép hộp 60×60 1.00 11.8
1.10 12.16
1.20 13.24
1.40 15.38
1.80 19.61
2.00 21.70
2.30 24.80
2.50 26.85
2.80 29.88
3.00 31.88
3.20 33.86
3.50 36.79
4.00 41.56
Thép hộp 75×75 1.40 19.34
1.80 24.70
2.00 27.36
2.30 31.30
2.50 33.91
2.80 37.79
3.00 40.36
3.20 42.90
3.50 46.69
4.00 52.90
Thép hộp 90×90 1.40 23.30
1.80 29.79
2.00 33.01
2.30 37.80
2.50 40.98
2.80 45.70
3.00 48.83
3.20 51.94
3.50 56.58
4.00 64.21
Thép hộp 100×100 1.80 33.18
2.00 36.78
2.30 42.14
2.50 45.69
2.80 50.98
3.00 54.49
3.20 57.97
3.50 63.17
3.80 68.33
4.00 71.74
4.50 80.20
Thép hộp 150×150 1.80 50.14
2.00 55.62
2.50 69.24
2.80 77.36
3.00 82.75
3.20 88.12
3.50 96.14
3.80 104.12
4.00 109.42
4.50 122.59

Xem thêm bảng báo giá thép hộp Hòa Phát mới nhất hôm nay 14/07/2024

Barem trọng lượng thép hộp Hòa Phát vuông mạ kẽm

Quy cách x cạnh thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6 mét (kg/cây 6m)
Thép hộp 14×14 0.70 1.74
0.80 1.97
0.90 2.19
1.00 2.41
1.10 2.63
1.20 2.84
1.40 3.25
Thép hộp 16×16 0.70 2.00
0.80 2.27
0.90 2.53
1.00 2.79
1.10 03.04
1.20 3.29
1.40 3.78
Thép hộp 20×20 0.70 2.53
0.80 2.87
0.90 3.21
1.00 3.54
1.10 3.87
1.20 4.20
1.40 4.83
1.80 06.05
Thép hộp 25×25 0.70 3.19
0.80 3.62
0.90 04.06
1.00 4.48
1.10 4.91
1.20 5.33
1.40 6.15
1.80 7.75
Thép hộp 30×30 0.70 3.85
0.80 4.38
0.90 4.90
1.00 5.43
1.10 5.94
1.20 6.46
1.40 7.47
1.80 9.44
2.00 10.40
Thép hộp 40×40 0.90 6.60
1.00 7.31
1.10 08.02
1.20 8.72
1.40 10.11
1.80 12.83
2.00 14.17
Thép hộp 50×50 1.00 9.19
1.10 10.09
1.20 10.98
1.40 12.74
1.80 16.22
2.00 17.94
Thép hộp 60×60 1.00 11.08
1.10 12.16
1.20 13.24
1.40 15.38
1.80 19.61
2.00 21.70
Thép hộp 75×75 1.40 19.34
1.80 24.70
2.00 27.36
Thép hộp 90×90 1.40 23.30
1.80 29.79
2.00 33.01
Thép hộp 100×100 1.80 33.18
2.00 36.78
2.00 17.94
2.30 20.47
2.50 22.14
2.80 24.60
3.00 26.23
3.20 27.83
3.50 30.20
4.00 34.51
Thép hộp 60×60 1.00 11.8
1.10 12.16
1.20 13.24
1.40 15.38
1.80 19.61
2.00 21.70
2.30 24.80
2.50 26.85
2.80 29.88
3.00 31.88
3.20 33.86
3.50 36.79
4.00 41.56
Thép hộp 75×75 1.40 19.34
1.80 24.70
2.00 27.36
2.30 31.30
2.50 33.91
2.80 37.79
3.00 40.36
3.20 42.90
3.50 46.69
4.00 52.90
Thép hộp 90×90 1.40 23.30
1.80 29.79
2.00 33.01
2.30 37.80
2.50 40.98
2.80 45.70
3.00 48.83
3.20 51.94
3.50 56.58
4.00 64.21
Thép hộp 100×100 1.80 33.18
2.00 36.78
2.30 42.14
2.50 45.69
2.80 50.98
3.00 54.49
3.20 57.97
3.50 63.17
3.80 68.33
4.00 71.74
4.50 80.20
Thép hộp 150×150 1.80 50.14
2.00 55.62
2.50 69.24
2.80 77.36
3.00 82.75
3.20 88.12
3.50 96.14
3.80 104.12
4.00 109.42
4.50 122.59

Barem trọng lượng thép hộp Hòa Phát đen chữ nhật

Quy cách thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6 mét (kg/cây 6m)
Thép hộp 13×26 0.70 2.46
0.80 2.79
0.90 3.12
1.00 3.45
01.10 3.77
1.20 04.08
1.40 4.70
1.50 5.00
Thép hộp 20×40 0.70 3.85
0.80 4.38
0.90 4.90
1.00 5.43
1.10 5.94
1.20 6.46
1.40 7.47
1.50 7.97
1.80 9.44
2.00 10.40
Thép hộp 25×50 0.70 4.83
0.80 5.51
0.90 6.18
1.00 6.84
1.10 7.50
1.20 8.15
1.40 9.45
1.50 10.09
1.80 11.98
2.00 13.23
Thép hộp 30×60 0.90 7.45
1.00 8.25
1.10 09.05
1.20 9.85
1.40 11.43
1.50 12.21
1.80 14.53
2.00 16.05
2.30 18.30
2.50 19.78
3.00 23.40
Thép hộp 40×80 1.00 11.08
1.10 12.16
1.20 13.24
1.40 15.38
1.80 19.61
2.00 21.70
2.30 24.80
2.50 26.85
2.80 29.88
3.00 31.88
3.20 33.86
3.50 36.79
4.00 41.56
Thép hộp 50×100 1.20 16.63
1.40 19.33
1.80 24.69
2.00 27.34
2.30 31.29
2.50 33.89
2.80 37.77
3.00 40.33
3.20 42.87
3.50 46.65
4.00 52.90
4.50 59.01
5.00 68.30
Thép hộp 60×120 1.40 23.30
1.80 29.79
2.00 33.09
2.30 37.80
2.50 40.98
2.80 45.70
3.00 48.83
3.20 51.94
3.50 56.58
4.00 64.21
4.50 71.73
5.00 79.13
Thép hộp 100×150 2.00 46.20
2.50 57.46
2.80 64.17
3.00 68.62
3.20 73.04
3.50 79.66
3.80 86.23
4.00 90.58
Thép hộp 100×200 2.00 55.62
2.50 69.24
2.80 77.36
3.00 82.75
3.20 88.12
3.50 96.14
3.80 104.12
4.00 109.42

Barem trọng lượng sắt hộp Hòa Phát mạ kẽm chữ nhật

Quy cách thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hòa Phát Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6 mét (kg/cây 6m)
Thép hộp 13×26 0.80 2.79
0.90 3.12
1.00 3.45
1.10 3.77
1.20 4.08
1.40 4.70
Thép hộp 20×40 0.70 3.85
0.80 4.38
0.90 4.90
1.00 5.43
1.10 5.94
1.20 6.46
1.40 7.47
1.80 9.44
2.00 10.40
Thép hộp 25×50 0.70 4.83
0.80 5.51
0.90 6.18
1.00 6.84
1.10 7.50
1.20 8.15
1.40 9.45
1.80 11.98
2.00 13.23
Thép hộp 30×60 0.90 7.45
1.00 8.25
1.10 9.05
1.20 9.85
1.40 11.43
1.80 14.53
2.00 16.05
Thép hộp 40×80 1.00 11.08
1.10 12.16
1.20 13.24
1.40 15.38
1.80 19.61
2.00 21.70
Thép hộp 50×100 1.20 16.63
1.40 19.33
1.80 24.69
2.00 27.34
Thép hộp 60×120 1.40 23.30
1.80 29.79
2.00 33.01

Barem trọng lượng thép hộp đen Hòa Phát cỡ lớn

Quy cách thép hộp đen cỡ lớn Hòa Phát Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6 mét (kg/cây 6m)
Hộp đen 75×150 2.50 51.81
4.50 91.56
Hộp đen 100×100 2.00 36.78
2.50 45.69
2.80 50.98
3.00 54.49
3.20 57.97
3.50 79.66
3.80 68.33
4.00 71.74
5.00 89.49
10.00 169.56
Hộp đen 100x140x6 6.00 128.86
Hộp đen 100×150 2.00 46.20
2.50 57.46
2.80 64.17
3.20 73.04
3.50 79.66
3.80 86.23
4.00 90.58
Hộp đen 100×200 2.00 55.62
2.50 69.24
2.80 77.36
3.00 82.75
3.20 88.12
3.50 96.14
3.80 104.12
4.00 109.42
8.00 214.02
Hộp đen 120×120 5.00 108.33
6.00 128.87
Hộp đen 125×125 2.50 57.46
4.50 101.04
5.00 113.04
6.00 134.52
Hộp đen 140×140 5.00 127.17
6.00 151.47
8.00 198.95
Hộp đen 150×150 2.00 55.62
2.50 69.24
2.80 77.36
3.00 82.75
3.20 88.12
3.50 96.14
3.80 104.12
4.00 109.42
5.00 136.59
Hộp đen 150×250 5.00 183.69
8.00 289.38
Hộp đen 160×160 5.00 146.01
6.00 174.08
8.00 229.09
12.00 334.80
Hộp đen 180×180 5.00 165.79
6.00 196.69
8.00 259.24
10.00 320.28
Thép hộp 200×200 4.00 147.10
6.00 217.94
8.00 286.97
10.00 357.96
12.00 425.03
Thép hộp 250×250 4.00 184.78
5.00 229.85
6.00 274.46
8.00 362.33
10.00 448.39
Hộp đen 300×300 8.00 440.10
10.00 546.36
10.00 651.11

Barem trọng lượng thép ống đen Hòa Phát

Quy cách thép ống đen Hòa Phát Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6 mét (kg/cây 6m)
ỐNG 21

DN 21.2 (ĐK NGOÀI)

DN 15 (DK TRONG)

1/2 INCH

1.80 5.17
2.00 5.68
2.30 6.43
2.50 6.92
2.60 7.26
ỐNG 27

DN 26.65 ĐK NGOÀI)

DN 20 (ĐK TRONG)

3/4 INCH

1.80 6.62
2.00 7.29
2.30 8.29
2.50 8.93
2.60 9.36
3.00 10.65
ỐNG 34

DN 33.5 (ĐK NGOÀI)

DN 25 (ĐK TRONG)

1 INCH

1.80 8.44
2.00 9.32
2.30 10.62
2.50 11.47
2.60 11.89
3.00 13.54
3.20 14.40
3.50 15.54
3.60 16.20
ỐNG 42

DN 42.2 (ĐK NGOÀI)

DN 32 (ĐK TRONG)

1 1/4 INCH

1.80 10.76
2.00 11.90
2.30 13.58
2.50 14.69
2.60 15.24
2.80 16.32
3.00 17.40
3.20 18.60
3.50 20.04
4.00 22.61
4.20 23.62
4.50 25.10
ỐNG 49

DN 48.1 (ĐK NGOÀI)

DN 40 (ĐK TRONG)

1 1/2 INCH

1.80 12.33
2.00 13.64
2.30 15.59
2.50 16.87
2.60 17.50
2.80 18.77
3.00 20.02
3.20 21.26
3.50 23.10
4.00 26.10
4.20 27.28
4.50 29.03
4.80 30.75
5.00 31.89
ỐNG 60

DN 59.9 (ĐK NGOÀI)

DN 50 (ĐK TRONG)

2 INCH

1.80 15.47
2.00 17.13
2.30 19.60
2.50 21.23
2.60 22.16
2.80 23.66
3.00 25.26
3.20 26.85
3.50 29.21
3.60 30.18
4.00 33.10
4.20 34.62
4.50 36.89
4.80 39.13
5.00 40.62
ỐNG 76

DN 75.6 (ĐK NGOÀI)

DN 65 (ĐK TRONG)

2 1/2 INCH

1.80 19.66
2.00 21.78
2.30 24.95
2.50 27.04
2.60 28.08
2.80 30.16
3.00 32.23
3.20 34.28
3.50 37.34
3.60 38.58
3.80 40.37
4.00 42.40
4.20 44.37
4.50 47.34
4.80 50.29
5.00 52.23
5.20 54.17
5.50 57.05
6.00 61.79
ỐNG 90

DN 88.3 (ĐK NGOÀI)

DN 80 (ĐK TRONG)

3 INCH

1.80 23.04
2.00 25.54
2.30 29.27
2.50 31.74
2.80 35.42
3.00 37.87
3.20 40.30
3.50 43.92
3.60 45.14
3.80 47.51
4.00 50.22
4.20 52.27
4.50 55.80
4.80 59.31
5.00 61.63
5.20 63.94
5.50 67.39
6.00 73.07
ỐNG 114

DN 114.3 (ĐK NGOÀI)

DN 100 (ĐK TRONG)

4 INCH

1.80 29.75
2.00 33.00
2.30 37.84
2.50 41.06
2.80 45.86
3.00 49.05
3.20 52.58
3.50 56.97
3.60 58.50
3.80 61.68
4.00 64.81
4.20 67.93
4.50 72.58
4.80 77.20
5.00 80.27
5.20 83.33
5.50 87.89
6.00 95.44
ỐNG 141

DN 141.3 (ĐK NGOÀI)

DN 125 (ĐK TRONG)

3.96 80.46
4.78 96.54
5.16 103.95
5.56 111.66
6.35 126.80
ỐNG 168

DN 168.3 (ĐK NGOÀI)

DN 150 (ĐK TRONG)

3.96 96.24
4.78 115.62
5.16 124.56
5.56 133.86
6.35 152.16
ỐNG 219

DN 219.1 (ĐK NGOÀI)

DN 200 (ĐK TRONG)

3.96 126.06
4.78 151.56
5.16 163.32
5.56 175.68
6.35 199.86
Ống 273

DN 273.0 (ĐK NGOÀI)

DN 250 (ĐK TRONG

6.35 250.50
7.09 278.94
7.80 306.06
Ống 323.8

DN 324 (ĐK NGOÀI)

DN 300 (ĐK TRONG)

6.35 298.26
7.14 334.50
7.92 370.14

Barem trọng lượng ống thép đen cỡ lớn Hòa Phát

Quy cách ống thép đen cỡ lớn Hòa Phát Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6 mét (kg/cây 6m)
Ống đen cỡ lớn D141.3 3.96 80.46
4.78 96.54
5.56 111.66
6.35 130.62
Ống đen cỡ lớn D168.3 3.96 96.24
4.78 115.62
5.56 133.86
6.35 152.16
Ống đen cỡ lớn D219.1 4.78 151.56
5.16 163.32
5.56 175.68
6.35 199.86
Ống đen cỡ lớn D273 6.35 250.50
7.80 306.06
9.27 361.68
Ống đen cỡ lớn D323.9 4.57 215.82
6.35 298.20
8.38 391.02
Ống đen cỡ lớn D355.6 4.78 247.74
6.35 328.02
7.93 407.52
9.53 487.50
11.10 565.56
12.70 644.04
Ống đen cỡ lớn D406 6.35 375.72
7.93 467.34
9.53 559.38
12.70 739.44
Ống đen cỡ lớn D457.2 6.35 526.26
7.93 526.26
9.53 630.96
11.10 732.30
Ống đen cỡ lớn D508 6.35 471.12
9.53 702.54
12.70 930.30
Ống đen cỡ lớn D610 6.35 566.88
9.53 846.30
12.70 1121.88

Barem trọng lượng thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Quy cách thép ống mạ kẽm Hòa Phát Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
ỐNG 21

DN 21.2 (ĐK NGOÀI)

DN 15 (DK TRONG)

1/2 INCH

0.70 2.12
0.80 2.41
0.90 2.70
1.00 2.99
1.10 3.27
1.20 3.55
1.40 4.10
1.50 4.37
1.80 5.17
1.90 5.48
2.00 5.68
2.10 5.94
ỐNG 27

DN 26.65 ĐK NGOÀI)

DN 20 (ĐK TRONG)

3/4 INCH

0.80 3.06
0.90 3.43
1.00 3.80
1.10 4.16
1.20 4.52
1.40 5.23
1.50 5.58
1.80 6.62
1.90 6.96
2.00 7.29
2.10 7.70
ỐNG 34

DN 33.5 (ĐK NGOÀI)

DN 25 (ĐK TRONG)

1 INCH

1.00 4.81
1.10 5.27
1.20 5.74
1.40 6.65
1.50 7.10
1.80 8.44
1.90 8.89
2.00 9.32
2.10 9.76
2.30 10.62
ỐNG 42

DN 42.2 (ĐK NGOÀI)

DN 32 (ĐK TRONG)

1 1/4 INCH

1.10 6.69
1.20 7.28
1.40 8.45
1.50 9.03
1.80 10.76
1.90 11.34
2.00 11.90
2.10 12.47
2.30 13.58
ỐNG 49

DN 48.1 (ĐK NGOÀI)

DN 40 (ĐK TRONG)

1 1/2 INCH

1.10 7.65
1.20 8.33
1.40 9.67
1.50 10.34
1.80 12.33
1.90 13.00
2.00 13.64
2.10 14.30
2.30 15.59
ỐNG 60

DN 59.9 (ĐK NGOÀI)

DN 50 (ĐK TRONG)

2 INCH

1.10 9.57
1.20 10.42
1.40 12.12
1.50 12.96
1.80 15.47
1.90 16.30
2.00 17.13
2.10 17.97
2.30 19.60
ỐNG 76

DN 75.6 (ĐK NGOÀI)

DN 65 (ĐK TRONG)

2 1/2 INCH

1.10 12.13
1.20 13.21
1.40 15.37
1.50 16.45
1.80 19.66
2.00 21.78
2.10 22.85
2.30 24.95
ỐNG 90

DN 88.3 (ĐK NGOÀI)

DN 80 (ĐK TRONG)

3 INCH

1.40 18.00
1.50 19.27
1.80 23.04
2.00 25.54
2.10 26.79
2.30 29.27
ỐNG 114

DN 114.3 (ĐK NGOÀI)

DN 100 (ĐK TRONG)

4 INCH

1.50 24.86
1.80 29.75
2.00 33.00
1.90 31.38
2.10 34.62
2.30 37.84

Barem trọng lượng sắt ống mạ kẽm Hòa Phát

Quy cách thép hộp vuông mạ kẽm HP Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
Thép hộp 14×14 0.70 1.74
0.80 1.97
0.90 2.19
1.00 2.41
1.10 2.63
1.20 2.84
1.40 3.25
Thép hộp 16×16 0.70 2.00
0.80 2.27
0.90 2.53
1.00 2.79
1.10 3.04
1.20 3.29
1.40 3.78
Thép hộp 20×20 0.70 2.53
0.80 2.87
0.90 3.21
1.00 3.54
1.10 3.87
1.20 4.20
1.40 4.83
1.80 6.05
Thép hộp 25×25 0.70 3.19
0.80 3.62
0.90 4.06
1.00 4.48
1.10 4.91
1.20 5.33
1.40 6.15
1.80 7.75
Thép hộp 30×30 0.70 3.85
0.80 4.38
0.90 4.90
1.00 5.43
1.10 5.94
1.20 6.46
1.40 7.47
1.80 9.44
2.00 10.40
Thép hộp 40×40 0.90 6.60
1.00 7.31
1.10 8.02
1.20 8.72
1.40 10.11
1.80 12.83
2.00 14.17
Thép hộp 50×50 1.00 9.19
1.10 10.09
1.20 10.98
1.40 12.74
1.80 16.22
2.00 17.94
Thép hộp 60×60 1.00 11.08
1.10 12.16
1.20 13.24
1.40 15.38
1.80 19.61
2.00 21.70
Thép hộp 75×75 1.40 19.34
1.80 24.70
2.00 27.36
Thép hộp 90×90 1.40 23.30
1.80 29.79
2.00 33.01
Thép hộp 100×100 1.80 33.18
2.00 36.78

Barem trọng lượng ống sắt nhúng nóng Hòa Phát

Quy cách ống thép đen cỡ lớn Hòa Phát Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6 mét (kg/cây 6m)
Ống đen cỡ lớn D141.3 3.96 80.46
4.78 96.54
5.56 111.66
6.35 130.62
Ống đen cỡ lớn D168.3 3.96 96.24
4.78 115.62
5.56 133.86
6.35 152.16
Ống đen cỡ lớn D219.1 4.78 151.56
5.16 163.32
5.56 175.68
6.35 199.86
Ống đen cỡ lớn D273 6.35 250.50
7.80 306.06
9.27 361.68
Ống đen cỡ lớn D323.9 4.57 215.82
6.35 298.20
8.38 391.02
Ống đen cỡ lớn D355.6 4.78 247.74
6.35 328.02
7.93 407.52
9.53 487.50
11.10 565.56
12.70 644.04
Ống đen cỡ lớn D406 6.35 375.72
7.93 467.34
9.53 559.38
12.70 739.44
Ống đen cỡ lớn D457.2 6.35 526.26
7.93 526.26
9.53 630.96
11.10 732.30
Ống đen cỡ lớn D508 6.35 471.12
9.53 702.54
12.70 930.30
Ống đen cỡ lớn D610 6.35 566.88
9.53 846.30
12.70 1121.88

Barem trọng lượng thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Quy cách thép ống mạ kẽm Hòa Phát Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6 mét (kg/cây 6m)
ỐNG 21

DN 21.2 (ĐK NGOÀI)

DN 15 (DK TRONG)

1/2 INCH

0.70 2.12
0.80 2.41
0.90 2.70
1.00 2.99
1.10 3.27
1.20 3.55
1.40 4.10
1.50 4.37
1.80 5.17
1.90 5.48
2.00 5.68
2.10 5.94
ỐNG 27

DN 26.65 ĐK NGOÀI)

DN 20 (ĐK TRONG)

3/4 INCH

0.80 3.06
0.90 3.43
1.00 3.80
1.10 4.16
1.20 4.52
1.40 5.23
1.50 5.58
1.80 6.62
1.90 6.96
2.00 7.29
2.10 7.70
ỐNG 34

DN 33.5 (ĐK NGOÀI)

DN 25 (ĐK TRONG)

1 INCH

1.00 4.81
1.10 5.27
1.20 5.74
1.40 6.65
1.50 7.10
1.80 8.44
1.90 8.89
2.00 9.32
2.10 9.76
2.30 10.62
ỐNG 42

DN 42.2 (ĐK NGOÀI)

DN 32 (ĐK TRONG)

1 1/4 INCH

1.10 6.69
1.20 7.28
1.40 8.45
1.50 9.03
1.80 10.76
1.90 11.34
2.00 11.90
2.10 12.47
2.30 13.58
ỐNG 49

DN 48.1 (ĐK NGOÀI)

DN 40 (ĐK TRONG)

1 1/2 INCH

1.10 7.65
1.20 8.33
1.40 9.67
1.50 10.34
1.80 12.33
1.90 13.00
2.00 13.64
2.10 14.30
2.30 15.59
ỐNG 60

DN 59.9 (ĐK NGOÀI)

DN 50 (ĐK TRONG)

2 INCH

1.10 9.57
1.20 10.42
1.40 12.12
1.50 12.96
1.80 15.47
1.90 16.30
2.00 17.13
2.10 17.97
2.30 19.60
ỐNG 76

DN 75.6 (ĐK NGOÀI)

DN 65 (ĐK TRONG)

2 1/2 INCH

1.10 12.13
1.20 13.21
1.40 15.37
1.50 16.45
1.80 19.66
2.00 21.78
2.10 22.85
2.30 24.95
ỐNG 90

DN 88.3 (ĐK NGOÀI)

DN 80 (ĐK TRONG)

3 INCH

1.40 18.00
1.50 19.27
1.80 23.04
2.00 25.54
2.10 26.79
2.30 29.27
ỐNG 114

DN 114.3 (ĐK NGOÀI)

DN 100 (ĐK TRONG)

4 INCH

1.50 24.86
1.80 29.75
2.00 33.00
1.90 31.38
2.10 34.62
2.30 37.84

Vai trò bảng barem thép hộp Hòa Phát

Barem thép hộp Hòa Phát là bảng tra trọng lượng của thép đã được quy đổi theo từng loại, từng kích thước, và đơn vị trên từng cây thép. Với chiều dài chuẩn của mỗi cây thép là 6m.

Bảng tra quy cách trọng lượng thép hộp Hòa Phát giúp chủ đầu tư và kiến trúc sư tính toán chính xác số lượng và khối lượng thép cần sử dụng cho công trình. Nó cũng giúp đánh giá chất lượng thép từ nhà sản xuất và tiện lợi cho việc giám sát và nghiệm thu khối lượng đơn hàng.

Bên cạnh đó, tính toán chi phí dựa trên barem thép hộp Hòa Phát cần sử dụng giúp quản lý ngân sách và đạt hiệu quả cao nhất trong thi công xây dựng dự án. Barem thép hộp Hòa Phát cung cấp thông tin về kết cấu lực, trọng lượng và chỉ số an toàn của dự án, đồng thời hỗ trợ trong việc đánh giá và quản lý chi phí xây dựng.

Dấu hiệu nhận biết sản phẩm Hòa Phát chính hãng

Dấu hiệu nhận biết thép hộp
Dấu hiệu nhận biết thép hộp

Khách hàng luôn tin dùng sản phẩm Hòa Phát. Tuy nhiên không phải nhà phân phối nào cũng nhận ra hàng nhái và hàng chính hãng. Dưới đây là những dấu hiệu nhận biết sản phẩm Hòa Phát chính hãng: 

Ký hiệu thép xây dựng Hòa Phát

Tất cả các sản phẩm thép xây dựng Hòa Phát đều có nhãn mác tuân thủ quy chuẩn như sau:

  • Logo thương hiệu: Biểu thị bằng một biểu tượng gồm ba mũi tên dập nổi trên thanh thép.
  • Ký hiệu mác thép: Được ký hiệu trên thanh thép, có thể không xuất hiện trên một số loại thép hoặc được đánh dấu bằng các dấu chấm (.)
  • Logo Hòa Phát: Trên thanh thép được in nổi với chữ “HOA PHAT”.
  • Ký hiệu đường kính danh nghĩa: Độ sâu, cỡ chữ của ký hiệu tương đương với chữ “HOA PHAT”.

Ký hiệu thép ống Hòa Phát

Để giúp khách hàng nhận biết dễ dàng các sản phẩm ống thép Hòa Phát chính hãng và tránh mua phải hàng giả, chúng tôi chia sẻ dấu hiệu nhận biết thép ống Hòa Phát chất lượng như sau:

  • Khóa đai: Trên khóa đai có chữ “HÒA PHÁT” được dập nổi ở chính giữa. Khóa đai còn có 02 cặp vết xé do quá trình đóng đai.
  • Hình dáng bó ống: Đầu ống hộp gọn, không có cạnh sắc, không có via đầu. Đầu ống tròn cỡ lớn được vét phẳng và mép ngoài được vát khoảng 30 độ.
  • Chữ in trên ống thép: Ống có in chữ “HÒA PHÁT STEEL PIPE THƯƠNG HIỆU QUỐC GIA”.
  • Dây đai: Ống thành phẩm được đóng đai bằng dây có màu sắc khác nhau: đai màu xanh lá cây cho ống mạ kẽm nhúng nóng, đai màu xanh dương cho ống tôn mạ kẽm, đai đen hoặc đai tôn mạ kẽm cho ống thép đen và ống cỡ lớn.

Nếu bạn vẫn còn những câu hỏi về barem thép hộp Hòa Phát, hãy liên hệ ngay với Tôn Thép MTP để nhận được hỗ trợ kịp thời. Chúng tôi luôn sẵn lòng giải đáp tất cả thắc mắc của quý khách hàng. Gọi ngay cho chúng tôi để có cơ hội nhận được ưu đãi lớn trong ngày.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TỔNG KHO TÔN THÉP MTP MIỀN NAM - TÔN THÉP MTP

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi điện Gọi điện Gọi điện
0933.991.222 0902.774.111 0932.181.345 0932.337.337 0789.373.666 0917.02.03.03 0909.601.456