121 Phan Văn Hớn
Bà Điểm, Hóc Môn
0933.991.222
Tư vấn miễn phí 24/7
Tôn cuộn mạ kẽm:
Tôn cuộn mạ kẽm là một loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và công nghiệp. Nó được sản xuất bằng cách phủ một lớp kẽm mỏng lên bề mặt thép cán nguội, tạo thành một lớp bảo vệ chống ăn mòn và tăng độ bền cho sản phẩm.
Ưu điểm của tôn cuộn mạ kẽm:
Ứng dụng của tôn cuộn mạ kẽm:
Quy trình sản xuất tôn cuộn mạ kẽm:
1. Tiêu chuẩn sản xuất:
2. Mác thép:
3. Lớp mạ kẽm:
4. Kích thước:
5. Tính chất cơ lý:
6. Bề mặt:
Độ dày (mm) | Khổ rộng (mm) | Trọng lượng (kg/m2) |
---|---|---|
0.3 | 1200 | 2.42 |
0.35 | 1200 | 2.89 |
0.4 | 1200 | 3.35 |
0.45 | 1200 | 3.82 |
0.5 | 1200 | 4.29 |
Trên thị trường, có nhiều nhà máy sản xuất tôn cuộn mạ kẽm với chất lượng cao, uy tín và giá cả hợp lý.
Những sản phẩm này được đánh giá có độ bền khá tốt và được nhiều người yêu thích và sử dụng. Dưới đây là danh sách một số nhà máy tôn mạ kẽm và được nhiều nhà thầu ưa chuộng hiện nay:
Trên thị trường, có nhiều loại tôn cuộn mạ kẽm được phân phối với mức giá khác nhau. Tôn Thép Mạnh Tiến Phát xin mang đến cho quý khách hàng bảng giá tôn cuộn mạ kẽm mới nhất để giúp dễ dàng dự toán chi phí và lựa chọn vật liệu phù hợp nhất cho công trình của mình.
Bảng giá tôn cuộn mạ kẽm Việt Nhật được tính theo quy cách sau:
Độ dày
(mm) |
Trọng lượng
(kg/m) |
Đơn giá
(Khổ 1.07m) |
2 dem | 1.60 | Liên hệ |
2 dem 40 | 2.10 | 39.000 |
2 dem 90 | 2.45 | 40.000 |
3 dem 20 | 2.60 | 43.000 |
3 dem 50 | 3.00 | 46.000 |
3 dem 80 | 3.25 | 48.000 |
4 dem 00 | 3.50 | 52.000 |
4 dem 30 | 3.80 | 58.000 |
4 dem 50 | 3.95 | 64.000 |
4 dem 80 | 4.15 | 66.000 |
5 dem 00 | 4.50 | 69.000 |
Bảng giá tôn cuộn mạ kẽm Hòa Phát được tính theo quy cách sau:
Độ Dày | Trọng Lượng (kg/m) | Đơn Giá (đ/m) |
2 dem | 1.60 | – |
2 dem 40 | 2.10 | 42.000 |
2 dem 90 | 2.45 | 43.000 |
3 dem 20 | 2.60 | 46.000 |
3 dem 50 | 3.00 | 49.000 |
3 dem 80 | 3.25 | 51.000 |
4 dem 00 | 3.50 | 55.000 |
4 dem 30 | 3.80 | 61.000 |
4 dem 50 | 3.95 | 67.000 |
4 dem 80 | 4.15 | 69.000 |
5 dem 00 | 4.50 | 72.000 |
Bảng giá tôn cuộn mạ kẽm Đông Á được tính theo quy cách sau:
ĐỘ DÀY | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (Khổ 1,07m) |
4 dem 40 | 4.00 | 72.000 |
5 dem 30 | 5.00 | 81.000 |
Bảng giá tôn cuộn mạ kẽm Hoa Sen được tính theo quy cách sau:
Quy cách (mm x mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá/m (có VAT) |
0,58 x 1200 – Z8 | 5,47 | 166.200 |
0,58 x 1200 – Z12 | 5,42 | 167.700 |
0,58 x 1200 – Z275 | 5,42 | 178.900 |
0,75 x 1200 – Z8 | 7,07 | 212.000 |
0,75 x 1200 – Z12 | 7,08 | 213.000 |
0,75 x 1200 – Z275 | 7,02 | 224.200 |
0,95 x 1200 – Z8 | 8,95 | 264.700 |
0,95 x 1200 – Z12 | 8,9 | 266.200 |
0,95 x 1200 – Z275 | 8,9 | 541.500 |
1,15 x 1200 – Z8 | 10,83 | 319.500 |
1,15 x 1200 – Z12 | 10,79 | 230.300 |
1,15 x 1200 – Z275 | 10,79 | 331.900 |
1,9 x 1219 – Z275 | – | 351.800 |
*Lưu ý: Báo giá tôn cuộn mạ kẽm các nhà máy trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể biến động tùy thuộc vào thị trường. Liên hệ ngay với tổng đài Tôn Thép MTP để được hỗ trợ.
Tham khảo bảng báo giá tôn mạ kẽm mới nhất hôm nay
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối vật liệu xây dựng, Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cam kết mang đến cho quý khách hàng những sản phẩm chính hãng với mức giá ưu đãi nhất. Chúng tôi xin cam đoan:
Vui lòng liên hệ trực tiếp với Tôn Thép Mạnh Tiến Phát để được tư vấn và nhận báo giá tôn cuộn mạ kẽm mới nhất. Đội ngũ nhân viên tư vấn của chúng tôi sẽ giải đáp mọi thắc mắc của quý khách hàng.
Tôn Lợp
Tôn Lợp
Tôn Lợp
Tôn Lợp
Tôn Lợp
Tôn Lợp
1 đánh giá cho Tôn Cuộn Mạ Kẽm
Chưa có đánh giá nào.