Báo giá tôn Đông Á mới nhất 2023 được Tôn Thép MTP trân trọng gửi đến quý khách hàng, nhà thầu cần thi công mái lợp, vách ngăn và thi công nhiều lĩnh vực khác. Nhà máy được đầu tư đồng bộ, khép kín, tôn chống nóng PU, tôn kẽm, tôn màu Đông Á có chất lượng vượt trội. Dùng ứng dụng thi công mái hiên, mái lợp, trần chống, cách âm đều cho hiệu quả cao.
Tôn Thép MTP là đại lý cấp 1 của nhà máy Đông Á, giá tôn Đông Á các loại tôn lợp phân phối thấp nhất thị trường, không qua trung gian. Đa dạng các mặt hàng như tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu… có thể ứng dụng được mọi công trình, lĩnh vực khác nhau. Báo giá tôn Đông Á sớm nhất, rẻ hơn 5% so với các đại lý khác. Có sẵn phương tiện vận chuyển/ bốc xếp tận nơi cho khách hàng ở khu vực TPHCM, các tỉnh thành khu vực phía Nam.
Nhà máy Tôn thép MTP phân phối các loại tôn lạnh, tôn mạ kẽm, tôn chống nóng PU, PE chính hãng nhà máy Tôn Đông Á… Đảm bảo giá tôn Đông Á rẻ nhất thị trường + Hỗ trợ vận chuyển đến 50%. Gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
Báo giá tôn Đông Á 2023 mới nhất
Giá tôn Đông Á không ổn định, biến động tùy theo mức giá nguyên liệu đầu vào và nhu cầu xây dựng của thị trường. Tại các đại lý, chênh lệch giá tôn dao động lớn do giá nhập, lợi nhuận mong muốn khác nhau. Để mua được vật tư chất lượng, giá tôn Đông Á thấp nhất khách hàng nên cập nhật giá tôn Đông Á thường xuyên, so sánh giá tôn Đông Á nhiều nơi bán trước khi mua. Tốt nhất là chọn thời điểm vật tư rẻ mua lưu kho, khi nào cần mang ra sử dụng sẽ tiết kiệm chi phí tối đa.

Tôn Thép MTP đảm bảo cung cấp báo giá tôn Đông Á mới nhất, chính xác nhất thị trường. Tôn cách nhiệt PU, tôn kẽm, tôn màu đủ kích thước, độ dày từ nhà máy Đông Á. Khách hàng được hỗ trợ chọn tôn, cắt tôn theo yêu cầu. Chúng tôi có nhiều chương trình KM giảm giá, chiết khấu cao cho khách hàng mua SLL hoặc giới thiệu khách mua hàng.
1/ Báo giá tôn Đông Á (tôn cách nhiệt)
Tôn PU cách nhiệt có cấu tạo gồm 3 lớp: lớp mạ kẽm, lớp cách nhiệt PU, PE.
Độ dày (Zem hoặc mm) | Tôn 5 sóng CN (VNĐ/m) | Tôn 9 sóng dân dụng (VNĐ/m) |
Tôn PU 3.5 | 175,000 | 148,000 |
Tôn PU 4.0 | 180,000 | 158,000 |
Tôn PU 4.5 | 189,000 | 166,000 |
Tôn PU 5.0 | 200,000 | 177,000 |
2/ Báo giá tôn Đông Á mới nhất (tôn lạnh)
Tôn lạnh Đông Á có thép nền cán nguội, đã tẩy rỉ, phủ dầu bên ngoài bề mặt. Tôn được ủ trong lò NOF để làm biến đổi các đặc điểm cơ tính của sản phẩm. Mặt ngoài tôn được phủ lớp bảo vệ crom, dầu tăng cường khả năng chống oxy hóa.
Báo giá tôn lạnh Đông Á theo mét
Độ dày (Zem hoặc mm) | Trọng lượng(Kg/m) | Đơn giá(VNĐ/m) |
Tôn lạnh 3.5 | 3.1 – 3.25 | 63,000 |
Tôn lạnh 4.0 | 3.4 – 3.55 | 71,000 |
Tôn lạnh 4.2 | 3.65 – 3.8 | 75,000 |
Tôn lạnh 4.5 | 4.05 – 4.2 | 79,000 |
Tôn lạnh 5.0 | 4.35 – 4.45 | 87,500 |
Báo giá tôn lạnh Đông Á theo kg
Bề rộng tôn (mm) | Độ dày (dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Giá thành (VNĐ/kg) |
1.200 | 0.20 | 1.75 – 1.84 | 23,200 |
914 | 0.22 | 1.50 – 1.52 | 23,200 |
1200 | 0.23 | 1.90 – 1.52 | 23,200 |
1200 | 0.25 | 2.14 – 2.18 | 23,200 |
1200 | 0.27 | 2.20 – 2.42 | 23,200 |
1200 | 0.29 | 2.53 – 2.65 | 23,200 |
1200 | 0.30 | 2.68 – 2.75 | 23,200 |
1200 | 0.32 | 2.78 – 2.90 | 23,200 |
1200 | 0.34 | 2.91 – 3.10 | 23,200 |
1200 | 0.35 | 3.10 – 3.25 | 23,200 |
1200 | 0.37 | 3.26 – 3.43 | 23,200 |
1200 | 0.39 | 3.47 – 3.62 | 23,200 |
1200 | 0.42 | 3.60 – 3.85 | 23,200 |
1200 | 0.44 | 3.86 – 4.08 | 23,200 |
1200 | 0.47 | 4.15 – 4.35 | 23,200 |
1200 | 0.49 | 4.35 – 4.50 | 23,200 |
3/ Báo giá tôn Đông Á – tôn kẽm mới nhất
Tôn kẽm Đông Á được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3302 – Nhật, ASTM A653 – Mỹ, AS1397 – Úc và BS EN 10346 – châu Âu. Quy cách sản xuất tôn mạ kẽm:
- Khối lượng cuộn tôn: Max 10 tấn
- Độ dày tôn: 0.16 – 1.6mm
- Độ rộng tấm tôn: 750 – 1219mm
Độ dày (dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Giá thành (VNĐ/kg) |
2 dem 00 | 1.60 | Liên hệ |
2 dem 40 | 2.10 | 38,000 |
2 dem 90 | 2.45 | 39,000 |
3 dem 20 | 2.60 | 43,000 |
3 dem 50 | 3.00 | 46,000 |
3 dem 80 | 3.25 | 48,000 |
4 dem 00 | 3.50 | 52,000 |
4 dem 30 | 3.80 | 58,000 |
4 dem 50 | 3.95 | 64,000 |
4 dem 80 | 4.15 | 66,000 |
5 dem 00 | 4.50 | 69,000 |
4/ Báo giá tôn màu Đông Á mới nhất
Độ dày (dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Giá thành (VNĐ/kg) |
Tôn màu 3.5 | 2.9 – 3.05 | 68,000 |
Tôn màu 4.0 | 3.4 – 3.55 | 72,500 |
Tôn màu 4.5 | 3.85 – 4.0 | 81,000 |
Tôn màu 5.0 | 4.35 – 4.5 | 90,000 |
* Chú ý: Báo giá tôn Đông Á cách nhiệt, cách âm, đa dạng kích thước trên đây của Tôn Thép MTP chỉ mang tính chất tham khảo. Nhu cầu tôn lợp Đông Á trên thị trường rất cao, nguyên liệu đầu vào biến động mạnh nên giá thanh toán sẽ tăng/ giảm 5-10% so với mức giá niêm yết. Quý khách hàng muốn nhận được báo giá chính xác, nhanh nhất hãy liên hệ với tổng đài Tôn Thép MTP.
Tôn Thép MTP cam kết cung cấp bảng giá CHÍNH HÃNG + MỚI NHẤT + KHÔNG TRUNG GIAN từ nhà máy. Gọi ngay tổng đài tư vấn: 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.990 để có giá chính xác nhất
So sánh giá tôn lợp Đông Á với thương hiệu khác
Đông Á là doanh nghiệp hàng đầu, có hàng trăm đại lý phân phối các sản phẩm tôn Đông Á trên phạm vi cả nước. Tôn lợp Đông Á có sức tiêu thụ mạnh, giá tôn Đông Á rẻ hơn nhiều so với các thương hiệu khác. Giá tôn Đông Á tại Tôn Thép MTP đảm bảo thấp nhất thị trường, khách hàng có thể so sánh báo giá tôn Đông Á từ 2 – 3 đại lý để chọn mua được tôn chất lượng, giá thành ưng ý nhất.
- Giá Tôn Liên Doanh Việt Nhật
- Giá Tôn Việt Pháp
- Giá Tôn Nam Hưng
- Giá Tôn Pomina
- Giá Tôn Sunco
- Giá Tôn TVP
- Giá Tôn Nam Kim
- Giá Tôn Tân Phước Khanh
Bảng màu chuẩn tôn lợp Đông Á
Tại đại lý phân phối tôn luôn có bảng màu chuẩn, khách hàng dựa vào đó để chọn lựa vật tư phù hợp cho công trình. Dưới đây là bảng màu tham khảo, khách hàng muốn có thêm thông tin chi tiết có thể liên hệ hotline 0936 600 600 để được tư vấn!
BẢNG MÀU TÔN ĐÔNG Á MỚI NHẤT |
|
MÀU TÔN | MÃ MÀU |
Màu đất Agaric Brown | BR1 |
Vàng kem Apricot Yellow | VA3 |
Màu xanh dương tím Veronica Blue | XD1 |
Đỏ đậm Libra Red | DO3 |
Xanh Dương Winter Blue | XD5 |
Xanh rêu Chive Green | XR2 |
Xanh Ngọc Bamboo Green | XN3 |
Đỏ tươi Geranium Red | DO1 |






Tôn Thép MTP cung ứng các sản phẩm tôn Đông Á bán chạy nhất thị trường hiện nay như tôn lạnh, tôn kẽm, tôn mạ màu. Độ dày, kích thước, bảng màu đa dạng, tính ứng dụng cao. Giá tôn Đông Á thấp #1, rẻ hơn 5% so với các đại lý khác. Giao hàng ngay trong ngày, phản hồi báo giá tôn Đông Á trong 15 phút.
CẦN TƯ VẤN TẤT CẢ VẤN ĐỀ VỀ TÔN ĐÔNG Á ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo, chúng tôi sẽ các chuyên gia gọi lại ngay cho quý khách !!!
Hình kho bãi - vận chuyển tôn ĐÔNG Á
Giới thiệu về tôn lợp Đông Á
1/ Lịch sử hình thành nhà máy tôn Đông Á
Công ty CP Tôn Đông Á là doanh nghiệp chuyên sản xuất thép cuộn cán nguội, tôn mạ kẽm, mạ màu phục vụ các công trình xây dựng dân dụng, thiết bị công nghiệp, gia dụng, giao thông công cộng và nhiều lĩnh vực quan trọng khác.

Vào năm 1998, doanh nghiệp thành lập với tên ban đầu là Công ty TNHH Đông Á, sau đổi thành công ty CP Tôn Đông Á để thích ứng với xu hướng hội nhập chung của các doanh nghiệp trong nước và thế giới. Hiện tại, công ty có 2 nhà máy lớn tại KCN Sóng Thần 1, Đồng An 2. Trang bị nhiều máy móc hiện đại, dây chuyền mạ kẽm cán nguội công nghiệp kín khí NOF, hệ thống tẩy rỉ, 3 máy mạ màu, dây chuyền cán nguội… Mỗi năm cho ra thị trường đến hơn 400.000 tấn/ năm.
Hiện nay, các đại lý phân phối tôn Đông Á trải dài khắp các tỉnh thành. Không những được ưa chuộng tại thị trường nội địa mà còn xuất khẩu sang nhiều quốc gia như Đông Nam Á: Campuchia, Lào, Indonesia, Malaysia, các quốc gia châu Phi, UAE…
Đông Á là thương hiệu được người tiêu dùng tin cậy, lựa chọn cho các công trình xây dựng. Độ bền bỉ công trình đảm bảo dài lâu lên đến 20 – 30 năm.
2/ Giải thưởng doanh nghiệp
Vào năm 2015, Đông Á đã có bước đột phá lớn trong thị trường xuất khẩu khi đưa lô hàng vật liệu đầu tiên sang Mỹ, thị trường được đánh giá khó tính, cạnh tranh lớn nhất hiện nay. Trong suốt quá trình phát triển, tôn Đông Á được nhiều khách hàng tin tưởng, nhận được nhiều giải thưởng quý báu như:
- Huân chương Lao Động hạng 3 được Chủ tịch nước thân tặng.
- Giải Vàng về chất lượng do Thủ tướng Chính phủ trao tặng.
- Hàng Việt Nam chất lượng cao được nhiều tiêu dùng bình chọn trong nhiều năm liền.
- Lọt TOP 500 doanh nghiệp, doanh nghiệp xuất khẩu có quy mô lớn nhất Việt Nam.
Đạt chứng chỉ ISO 9001:2008 về sản xuất tôn kẽm, tôn màu, tôn lạnh, chất được được kiểm định và đảm bảo hàng năm.
3/ Tiêu chuẩn tôn Đông Á
Tiêu chuẩn sản xuất:
Tôn Đông Á có quy trình hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế hàng đầu từ nguyên liệu đầu vào đến chất lượng thành phẩm. Dây chuyền hiện đại với hệ thống mạ kẽm công nghệ NOF đến từ châu Âu, công nghệ dao gió nhúng nóng liên tục, skinpass ướt.
- Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3321
- Tiêu chuẩn Hoa Kỳ: ASTM A792
- Tiêu chuẩn Úc: AS 1397
- Tiêu chuẩn châu Âu: BS EN 10346
Nhờ những công nghệ vượt trội này mà chất lượng tôn luôn được đảm bảo, hiệu quả lâu dài cho mọi công trình.
Tiêu chuẩn chất lượng:
TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG NHÀ MÁY ĐÔNG Á |
|
Màu sắc | Bảng màu đa dạng |
Thép nền | JIS G3321:2010 (Nhật Bản); BS EN 10346:2009 (Châu Âu)
AS 1397:2011 (Úc); ASTM A792/A792M-10 (Mỹ). |
Sơn phủ | Polyester, Super Polyester |
Sơn mặt ngoài | 5μm – 25μm. |
Sơn lót mặt ngoài | 3μm – 10μm. |
Sơn mặt trong | 3μm – 15μm. |
Sơn lót mặt trong | 3μm – 10μm |
Độ cứng bút chì | ≥ 2H |
Độ bền dung môi | Mặt ngoài ≥ 100 DR. Mặt trong ≥ 70 DR |
Độ bền va đập | 500 x 500 mm |
Độ bền uốn dẻo | ≤ 3 T |
Độ bám dính | ≥ 95% |
Độ bền sương muối | Mặt ngoài: Sau 500 giờ, Mặt lưng: Sau 200 giờ |
Giới hạn nóng chảy | ≥ 270 MPa (N/mm2) |
Trọng lượng cuộn | Max 10 tấn |
Đường kính trong | 508 mm |
4/ Ưu điểm tôn lợp thương hiệu Đông Á
Hiện nay, để đảm bảo chất lượng thành phẩm, nhà máy Đông Á đã đầu tư hơn 90 triệu đô vào dây chuyền sản xuất. Sản phẩm có độ bền cao, chắc chắn, sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội hơn hẳn các dòng tôn lợp mái thông thường.
- Bảo hành lâu dài: không lo tôn bị phai màu sau thời gian dài sử dụng, tổng thời hạn bảo hành có thể lên đến 10 năm tùy theo loại tôn.
- Bền bỉ lâu dài, tuổi thọ cao: tôn được sản xuất trên dây chuyền máy móc hiện đại, bề mặt phủ lớp mạ kẽm chống oxy hóa, chống ăn mòn hiệu quả bởi tác động của môi trường.
- Chất lượng cao: nguyên liệu đầu vào và thành phẩm tôn Đông Á khi xuất kho đều được kiểm định chất lượng nghiêm ngặt. Đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng hàng đầu mới phân phối cho các đại lý.
- Đảm bảo tính thẩm mỹ: tôn có màu sắc tươi sáng, khó phai màu, đảm bảo công trình đẹp mắt hơn 10 năm, sử dụng lâu mà tôn vẫn như mới. Các dòng tôn lạnh màu tại nhà máy Đông Á như AZ100, AZ150 còn được bảo hành màu sắc đến 5 năm.
- Thân thiện môi trường: tôn Đông Á sản xuất khép kín 100%, không có chất thải độc hại ra môi trường. Sau khi sử dụng có thể tái chế hiệu quả 100%, bảo vệ mái ấm an toàn, bền vững dài lâu.
5/ Chất lượng, độ dày các sản phẩm tôn lợp Đông Á
Chất lượng tôn Đông Á được bảo đảm nhờ dây chuyền sản xuất công nghệ hiện đại. Thiết bị nhập khẩu từ các quốc gia hàng đầu như Nhật Bản, Hàn Quốc, EU,… vận hành mượt mà, công suất sản xuất tối ưu nhất.
Độ dày thông dụng sản xuất tôn Đông Á bao gồm: 0,18mm, 0,20mm, 0,22mm, 0,25mm, 0,30mm, 0,35mm, 0,37mm, 0,40mm, 0,42mm, 0,43mm, 0,44mm, 0,45mm, 0,47mm, 0,48mm, 0,50mm, 0, 52mm, 0,54mm, 0,55mm, 0,58mm… Tôn càng dày dặn chất lượng càng cao, sử dụng lâu dài không lo hư hỏng.
Đông Á trang bị các hệ thống quản lý chất lượng hàng đầu gồm:
- Phần mềm hệ thống quản lý doanh nghiệp Oracle ERP
- Hệ thống ISO 9001
- Hệ thống quản lý môi trường ISO 14001.
BÁO GIÁ CÁC LOẠI TÔN THÔNG DỤNG TRÊN THỊ TRƯỜNG HIỆN NAY ? Tìm hiểu chi tiết về các thương hiệu tôn lợp được ưa chuộng trên thị trường hiện nay !!!
Tôn Lợp
Tôn Lợp
Tôn Lợp
Tôn Lợp
Tôn Lợp
Tôn Lợp
Tôn Lợp
Tôn Lợp
Sản phẩm tôn Đông Á được ưa chuộng nhất
Tại nhà máy, tôn Đông Á được sản xuất với nhiều loại bao gồm: tôn lạnh, tôn xốp, tôn sóng ngói cách nhiệt, tôn cách nhiệt PU… Các sản phẩm đều được đảm bảo chất lượng, đáp ứng các tiêu chuẩn hàng đầu như JIS G3321, ASTM…
1/ Tôn cách nhiệt PU Đông Á
Tôn PU cách nhiệt Đông Á là sản phẩm tiêu thụ chạy nhất hiện nay, ưu điểm chống nóng vượt trội, giúp không gian ngôi nhà luôn mát mẻ, dễ chịu. Đây là vật liệu hoàn hảo cho thời tiết nắng nóng, mưa gió thất thường tại Việt Nam.

Cấu tạo của tôn PU cách nhiệt gồm 3 phần chính:
- Lớp bề mặt: chất liệu tôn lạnh cao cấp, chống lại hiệu quả thời tiết môi trường khắc nghiệt, dày từ 4 – 5 dem.
- Lớp xốp cách nhiệt, cách âm: nằm giữa tấm tôn, sử dụng xốp hoặc Polyurethane, hạn chế tối đa âm thanh khi sử dụng cho công trình.
- Lớp PP/ PVC: được xem là lớp đệm để tăng cường khả năng cách nhiệt, cách âm cho công trình. Mái lợp sáng đẹp từ bên trong, tiết kiệm điện năng, chi phí điều hòa hiệu quả.
2/ Tôn kẽm Đông Á
Tôn mạ kẽm Đông Á được sản xuất từ vật liệu thép nền cán nguội, bề mặt mạ kẽm dày dặn, độ thẩm mỹ cao. Tôn có khả năng chống nóng, chống ăn mòn hiệu quả, không bị oxy hóa trong điều kiện môi trường tự nhiên.

Tôn mạ kẽm là vật liệu tốt, được sử dụng đa dạng các công trình, giá tôn Đông Á mạ kẽm thấp hơn tôn lạnh tiết kiệm được tối đa chi phí. Sản phẩm được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau: thi công mái lợp, vách ngăn, tấm lót sàn, biển hiệu quảng cáo…
3/ Tôn lạnh Đông Á
Tôn lạnh Đông Á được xếp vào dòng sản phẩm cao cấp, chất liệu tôn hợp kim bền chắc (53% nhôm, 44% kẽm, 6% Si) được nhiều khách hàng sử dụng. Tôn lạnh có khả năng chống ăn mòn, hấp thụ nhiệt tốt, bền bỉ hơn so với tôn kẽm thông thường.

Trong đó dòng tôn King bao gồm KingMax, KingColor, KingAluzin là sản phẩm có sức tiêu thụ mạnh nhất. Tôn có sức bền mạnh mẽ, chống nhiệt, cách âm hiệu quả cho đa dạng các công trình.
TOP CÁC NHÀ MÁY TÔN ĐƯỢC SỬ DỤNG NHIỀU NHẤT ? Tìm hiểu chi tiết về các thương hiệu tôn lợp được ưa chuộng trên thị trường hiện nay !!!
Tôn Lợp
Tôn Lợp
Tôn Lợp
Tôn Lợp
Tôn Lợp
Tôn Lợp
Tôn Lợp
Tôn Lợp
Lưu ý giúp bạn mua tôn Đông Á chính hãng, giá rẻ
Trước khi mua, sử dụng tôn Đông Á khách hàng nên tìm hiểu cách nhận dạng tôn chính hãng, xác định độ dày tôn, bảo quản và thi công hiệu quả. Dưới đây là một số kinh nghiệm sử dụng tôn khách hàng có thể tham khảo:
1/ Các kích thước tôn lợp Đông Á
- Tôn được sản xuất với nhiều kích cỡ khác nhau, khách hàng có thể dựa vào những cỡ tôn tiêu chuẩn để dễ lựa chọn.
- Khổ tôn chuẩn: 1.07m
- Khổ tôn cỡ lớn: 1m2, 1m6
- Để ứng dụng được nhiều công trình, tôn lợp mái còn được sản xuất với nhiều kích cỡ khác nhau. Cỡ tôn lợp dao động 900 – 1070mm, trong đó khổ tôn hữu dụng 850 – 1000mm.
- Ngoài ra, tôn còn được sản xuất với một số kích cỡ đặc biệt lớn hơn như 1200 – 1600mm, 1170 – 1550mm để sử dụng cho các công trình quy mô lớn như mái lợp nhà xưởng, khu chế xuất.
2/ Phân biệt tôn Đông Á thật/ giả như thế nào?
Trên thị trường có nhiều nhà phân phối tôn Đông Á kém chất lượng, khách hàng chưa có kinh nghiệm rất dễ mua phải hàng kém chất lượng. Khách hàng có thể tham khảo các bí quyết phân biệt tôn thật/ tôn giả dưới đây để mua được hàng chất lượng cao.
- Logo in vi tính trên bề mặt tôn có thể quan sát bằng mắt thường, đầy đủ các thông tin về quy cách, kích thước tôn. Rõ ràng, không có dấu hiệu bị mờ, nhòe, bôi xóa. Bạn có thể đối chiếu thông tin này với barem được nhà máy Đông Á công bố.
- Ký hiệu MSC: Bình thường, tôn chính hãng thường có độ dày dung sai +/-0,02mm, tôn giả thường mỏng hơn nhiều so với chiều dày niêm yết. Không nên mua tôn có ký hiệu MSC ở mặt sau, đây là dấu hiệu giúp khách hàng tránh mua phải tôn giả.

- Đo độ dày: Sử dụng palmer hoặc cân điện tử để đo khối lượng tôn, không sai lệch quá lớn là tôn đạt chuẩn.

- Kiểm tra tôn Đông Á trước khi nhận: Khi chọn tôn tại cửa hàng, quý khách có thể xem được mẫu chính hãng nhưng trong cuộn có thể lẫn lộn tôn giả mỏng hơn, quý khách cần kiểm tra toàn bộ khi nhận hàng.
3/ Lưu ý khi bảo quản, thi công tôn lợp Đông Á để đảm bảo chất lượng
- Khi vận chuyển, tháo dỡ tôn và vận chuyển lên mái cần nhẹ nhàng, không kéo lê tôn dẫn đến tình trạng xước sơn, bẩn tấm lợp.
- Sử dụng vít mái: bắt vít múi dương, đặt bề mặt vuông góc với tấm lợp, dùng lực vừa đủ để để không làm hư hỏng bề mặt tôn.
- Sau khi thi công phải vệ sinh sạch sẽ mái lợp, không để mạt sắt bám vào bề mặt tôn dễ gây ra tình trạng rỉ sét, ảnh hưởng đến chất lượng bề mặt tôn.
- Không sử dụng các dung dịch tẩy rửa có khả năng mài mòn như dầu thông, xăng, dầu hỏa, hóa chất…
- Tấm lợp chưa thi công cần bảo quản ở khu vực khô thoáng, có mái che, có bục gỗ cách mặt đất từ 5 – 10cm.
4/ Chế độ bảo hành tôn Đông Á
Tôn Đông Á được bảo hành lên đến 50 năm theo quy định của nhà máy. Xin vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn

THÔNG TIN HỮU ÍCH VỀ TÔN LỢP ? Ngay dưới đây là những thông tin hữu ích về tôn lợp !!!
CẦN TƯ VẤN TẤT CẢ VẤN ĐỀ VỀ TÔN ĐÔNG Á ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo, chúng tôi sẽ các chuyên gia gọi lại ngay cho quý khách !!!
Mua tôn Đông Á giá rẻ, uy tín ở đâu tại TPHCM?
Tôn Thép MTP là doanh nghiệp có hơn 15 năm hoạt động trong lĩnh vực cung ứng vật tư xây dựng, đặc biệt là tôn Đông Á chính hãng, nhận được nhiều sự ủng hộ của khách hàng, chủ thầu công trình. Chúng tôi đảm bảo khách hàng lựa chọn Tôn Thép MTP sẽ mua được tôn lợp Đông Á với giá tôn Đông Á rẻ nhất, chất lượng nhất:
- Tôn kẽm, tôn màu, tôn cách nhiệt… được xuất trực tiếp từ nhà máy Đông Á,… Giá tôn Đông Á gần bằng giá gốc không thông qua trung gian.
- Kích thước, độ dày, bảng màu tôn đa dạng, ứng dụng được nhiều loại công trình từ mái lợp, vách ngăn, mái che đến nhà xưởng, khu chế xuất.
- Cung cấp chứng từ CO – CQ từ nhà máy, xuất trình hóa đơn VAT cho khách hàng.
- Chế độ bảo hành tôn chính hãng lâu dài tới 20 năm.
- Hỗ trợ cắt tôn miễn phí theo yêu cầu của khách hàng.
- Vận chuyển tận nơi, giảm phí ship cho khách hàng sống tại các tỉnh thành khu vực phía Nam.
Ngoài tôn lợp từ nhà máy Đông Á, Tôn Thép MTP còn phân phối đa dạng các dòng thép hình, sắt thép hộp, sắt thép xây dựng, kẽm gai, lưới thép… Báo giá tôn Đông Á chính hãng các loại từ các nhà máy lớn mới nhất, nhiều ưu đãi, nhân viên KD tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát tư vấn chuyên nghiệp, tận tâm với khách hàng
CẦN MUA TÔN ĐÔNG Á VỚI GIÁ GỐC RẺ NHẤT ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
Hình ảnh kho bãi - vận chuyển tôn lợp tại mtp
CẦN MUA TÔN ĐÔNG Á VỚI GIÁ GỐC RẺ NHẤT ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
Tôn Thép MTP cam kết cung cấp bảng giá CHÍNH HÃNG + MỚI NHẤT + KHÔNG TRUNG GIAN từ nhà máy. Gọi ngay tổng đài tư vấn: 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.990 để có giá chính xác nhất
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.