Thép Tấm A516 Là Gì? Đặc Điểm, Quy Cách Mới Nhất

Tham khảo bảng báo giá thép tấm A516 mới nhất hôm nay - Liên hệ ngay CK 5%
Tham khảo bảng báo giá thép tấm A516 mới nhất hôm nay – Liên hệ ngay CK 5%

Thép tấm A516 là một dòng thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao, được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng. Với tính chất cơ học tốt, độ bền và độ dẻo hợp lý, nó mang lại khả năng chống va đập và chịu áp lực tốt. Thép A516 cũng có khả năng chống mài mòn cao. Trong bài viết hôm nay, Tôn Thép Mạnh Tiến Phát sẽ cung cấp những thông tin về thép tấm A516 để bạn tham khảo.

Bảng giá thép tấm A516 mới nhất hôm nay

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát gửi đến khách hàng bảng giá thép tấm A516 đầy đủ và cập nhật mới nhất hiện nay để tham khảo. Giá thép tấm A516 được chúng tôi cập nhật theo giá thị trường chi tiết bao gồm:

Giá thép tấm A516 mới nhất hôm nay
Giá thép tấm A516 mới nhất hôm nay
  • Độ dày thép: 6mm – 60mm
  • Chiều rộng tấm thép: 1.5m – 2m – 3m
  • Chiều dài tấm thép: 6m – 12m
  • Đơn giá 1kg thép tấm A516 là: 18.500 đồng/kg.

Bảng giá thép tấm A516 đầy đủ bên dưới:

Độ dày thép (mm) Khổ thép (m) Chiều dài tấm thép (m) Đơn giá (VNĐ/kg)
6 1.5/2/3 6 – 12 18.500
8 1.5/2/3 6 – 12 18.500
10 1.5/2/3 6 – 12 18.500
12 1.5/2/3 6 – 12 18.500
14 1.5/2/3 6 – 12 18.500
16 1.5/2/3 6 – 12 18.500
18 1.5/2/3 6 – 12 18.500
20 1.5/2/3 6 – 12 18.500
22 1.5/2/3 6 – 12 18.500
25 1.5/2/3 6 – 12 18.500
28 1.5/2/3 6 – 12 18.500
30 1.5/2/3 6 – 12 18.500
32 1.5/2/3 6 – 12 18.500
34 1.5/2/3 6 – 12 18.500
35 1.5/2/3 6 – 12 18.500
36 1.5/2/3 6 – 12 18.500
38 1.5/2/3 6 – 12 18.500
40 1.5/2/3 6 – 12 18.500
44 1.5/2/3 6 – 12 18.500
45 1.5/2/3 6 – 12 18.500
50 1.5/2/3 6 – 12 18.500
55 1.5/2/3 6 – 12 18.500
60 1.5/2/3 6 – 12 18.500

Lưu ý: Bảng giá thép tấm A516 trên đây chỉ dùng để tham khảo và có thể chênh lệch so với giá thực tế. Để nhận bảng giá thép tấm A516 mới nhất, hãy liên hệ trực tiếp đến tổng đài của Mạnh Tiến Phát để được hỗ trợ.

Tham khảo bảng báo giá thép tấm mới nhất cập nhật 07/2024

Thép tấm A516 là gì?

Thép tấm A516 là một dòng thép tấm nồi hơi được sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp xây dựng. Theo tiêu chuẩn Mỹ ASTM A516, tấm thép A516 được thiết kế để chế tạo nồi hơi và các thiết bị chịu áp lực tương tự. Thép A516 có tính chất vượt trội, bao gồm độ bền kéo cao, khả năng chống va đập tốt, khả năng chống oxy hóa và khả năng duy trì áp suất bên trong nồi hơi và van.

Thép tấm A516 là một dòng thép tấm nồi hơi được sử dụng phổ biến
Thép tấm A516 là một dòng thép tấm nồi hơi được sử dụng phổ biến

Thép tấm A516 có sẵn ở nhiều cấp độ và độ dày khác nhau, được phát triển để đáp ứng các yêu cầu chính xác của từng ứng dụng cụ thể. Tính linh hoạt và đa dạng trong việc sử dụng tấm thép A516 đáp ứng các yêu cầu về độ bền, độ cứng và độ ổn định cho các dự án công nghiệp. 

Hàm lượng carbon trong thép tấm A516 thường nằm trong khoảng từ 0,16% đến 0,29%, tùy thuộc vào cấp độ cụ thể của thép.

Thông số kỹ thuật thép tấm A516

Thông số kỹ thuật của ASTM A516 bao gồm các tấm thép carbon chủ yếu được sử dụng trong việc chế tạo các bình chịu áp lực hàn, với mục tiêu cải thiện đáng kể độ bền notch (độ bền chịu va đập) của chúng. Có bốn cấp độ sức mạnh khác nhau cho thép A516, bao gồm Lớp 55, 60, 65 và 70. Trong số đó, Lớp 70 (hay A516-70) là phổ biến nhất.

Độ dày tối đa của các tấm thép A516 bị giới hạn bởi khả năng sản xuất của chế phẩm và cũng để đáp ứng các yêu cầu về tính chất cơ học được chỉ định.

Xuất xứ:

  • China: nhà máy Xinyu, Yingkou, Hrizhao
  • Brazil: nhà máy Gerdau
  • Nga: nhà máy Magnitogorsk
  • Hàn Quốc: nhà máy Posco, Hyundai
  • Nhật Bản: nhà máy Nippon, Kobe, JFE
  • Indonesia: nhà máy Krakatau

Quy cách thép tấm A516: 

  • Độ dày: 3li – 120li
  • Khổ rộng thép: 1.5m – 3.5m
  • Chiều dài tấm thép: 6m – 12m

Tiêu chuẩn: ASTM/ASME

Mác thép: A516/SA516

1/ Thành phần hóa học thép A516

2/ Tiêu chuẩn cơ lý thép tấm A516

Mác Thép Độ bền kéo (MPa) Giới hạn chảy (MPa) Độ dãn dài (%)
A516 Gr 55 380 – 515 205 23
A516 Gr 60 415 – 550 220 21
A516 Gr 65 450 – 585 240 19
A516 Gr 70 485 – 620 260 17
A516 Gr 60s 415 – 550 220 21
A516 Gr 65s 450 – 585 240 19
A516 Gr 70s 485 – 620 260 17

3/ Mác thép tương đương với thép tấm A516

Ưu điểm và ứng dụng của thép tấm A516

Thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao có độ bền và độ dẻo hợp lý, độ va đập tốt và khả năng chống mài mòn cao là vật liệu được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng khác nhau. Dưới đây là một số lĩnh vực chính mà tấm thép A516 được sử dụng:

Ưu điểm của thép tấm A516
Ưu điểm của thép tấm A516
  • Kết cấu giàn khoan dầu khí và khai thác khí đốt.
  • Các bồn chứa xăng dầu và các thiết bị liên quan trong ngành công nghiệp dầu khí.
  • Tạo ra các bộ phận kết cấu xe ôtô như khung xe, cánh cửa, và các bộ phận chịu lực.
  • Cấu trúc cầu đường đảm bảo độ bền và khả năng chống mài mòn.
  • Các bộ phận chịu lực của cẩu trục như bánh răng, trục, và vật liệu bọc.
  • Xây dựng kết cấu nhà xưởng và các công trình công nghiệp.

Mua thép tấm A516 chính hãng, giá tốt nhất tại Tôn Thép MTP

Nhắc đến Mạnh Tiến Phát, nhiều khách hàng sẽ nghĩ ngay đến các sản phẩm tôn thép chất lượng cao, giá cả phải chăng. Trong đó, tấm thép A516 là một trong những sản phẩm có số lượng bán chạy nhất là vì:

Mua thép tấm A516 uy tín tại Tôn Thép MTP
Mua thép tấm A516 uy tín tại Tôn Thép MTP
  • Thép tấm A516 có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, nhập từ các nước Trung Quốc, Nga, Brazil, Hàn Quốc, Đài Loan, Châu Âu,… 
  • Giá thép tấm A516 phải chăng, có ưu đãi và chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn.
  • Tấm thép A516 có nhiều độ dày và kích thước để lựa chọn.
  • Giao hàng nhanh chóng bởi hệ thống xe tải lớn toàn bộ khu vực phía Nam.
  • Nhân viên có chuyên môn và luôn sẵn sàng tư vấn mọi thông tin về sản phẩm.

Lựa chọn mua thép tấm A516 tại Mạnh Tiến Phát chắc chắn sẽ là một lựa chọn tối ưu cho bạn cả về chất lượng và giá cả. Liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TỔNG KHO TÔN THÉP MTP MIỀN NAM - TÔN THÉP MTP

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi điện Gọi điện Gọi điện
0933.991.222 0902.774.111 0932.181.345 0932.337.337 0789.373.666 0917.02.03.03 0909.601.456