Giá tôn lạnh bao nhiêu tiền 1m2 phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm:
- Thương hiệu: Tôn lạnh của các thương hiệu nổi tiếng như Đông Á, Hoa Sen, Việt Nhật thường có giá cao hơn các thương hiệu ít tên tuổi.
- Loại tôn: Tôn lạnh không màu thường rẻ hơn tôn lạnh màu.
- Độ dày: Tôn càng dày thì giá càng cao.
- Kích thước: Tôn cuộn thường có giá rẻ hơn tôn tấm cắt theo yêu cầu.
- Thời điểm mua: Giá tôn có thể biến động theo thời gian, phụ thuộc vào giá nguyên vật liệu, nhu cầu thị trường…
- Khu vực mua hàng: Giá tôn ở các thành phố lớn thường cao hơn các vùng nông thôn.
- Chính sách của đại lý: Mỗi đại lý sẽ có chính sách giá bán, chiết khấu khác nhau.
Dưới đây là giá tôn lạnh 1m2 tham khảo của một số thương hiệu phổ biến tại đại lý tôn thép MTP:
- Tôn lạnh Đông Á: Dao động từ 60.800 – 95.950 VNĐ/m2.
- Tôn lạnh Hoa Sen: Dao động từ 45.600 – 87.400 VNĐ/m2.
- Tôn lạnh Việt Nhật: Dao động từ 43.700 – 75.050 VNĐ/m2.
- Tôn lạnh Phương Nam: Dao động từ 42.820 – 73.540 VNĐ/m2.
Giá tôn lạnh bao nhiêu tiền 1m2?
Bảng giá tôn lạnh Đông Á tính theo 1m2
BÁO GIÁ TÔN LẠNH ĐÔNG Á MỚI NHẤT |
||
Độ dày thực tế | Trọng lượng tôn | Giá thành (VNĐ) |
3 dem 00 | 2.5 | 62,000 |
3 dem 50 | 3.0 | 71,000 |
4 dem 00 | 3.5 | 78,500 |
4 dem 50 | 3.9 | 91,000 |
5 dem 00 | 4.4 | 99,000 |
Nhận gia công tôn úp nóc, úp vòm, tôn diềm nóc, tôn sóng ngói
tôn máng xối, ống xối nước |
Bảng giá tôn lạnh Hoa Sen bao nhiêu tiền 1m2
BÁO GIÁ TÔN LẠNH HOA SEN MỚI NHẤT |
||
Độ dày thực tế | Trọng lượng tôn | Giá thành (VNĐ) |
3 dem 00 | 2.5 | 65,000 |
3 dem 50 | 3.0 | 71,000 |
4 dem 00 | 3.5 | 85,000 |
4 dem 50 | 3.9 | 94,000 |
5 dem 00 | 4.4 | 102,000 |
Nhận gia công tôn úp nóc, úp vòm, tôn diềm nóc, tôn sóng ngói
tôn máng xối, ống xối nước |
Tôn lạnh là gì?
Tôn lạnh, hay còn gọi là tôn mạ nhôm kẽm, là loại tôn được sản xuất từ thép cán mỏng, trải qua quá trình mạ hợp kim nhôm kẽm với tỷ lệ thành phần tiêu chuẩn là 55% nhôm, 43.5% kẽm và 1.5% silicon.

Tôn lạnh có nhiều ưu điểm nổi bật như:
- Chống ăn mòn, rỉ sét vượt trội: Lớp mạ hợp kim nhôm kẽm tạo ra một lớp màng bảo vệ giúp tôn có khả năng chống ăn mòn, chống rỉ sét cao gấp 4 lần so với tôn kẽm thông thường.
- Khả năng phản xạ nhiệt tốt: Bề mặt sáng bóng của tôn lạnh giúp phản xạ nhiệt từ ánh sáng mặt trời, giảm nhiệt độ bên trong công trình, tiết kiệm năng lượng làm mát.
- Độ bền cao: Tôn lạnh có khả năng chịu lực, chống va đập tốt, ít bị biến dạng, cong vênh trong quá trình sử dụng.
- Tính thẩm mỹ: Bề mặt tôn lạnh sáng bóng, mang lại vẻ đẹp hiện đại cho công trình.
- Dễ dàng thi công: Trọng lượng nhẹ, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.
- Thân thiện với môi trường: Có thể tái chế, góp phần bảo vệ môi trường.
Ứng dụng của tôn lạnh
Nhờ vào độ bền vượt trội, tôn lạnh được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng:
- Thi công lợp mái nhà, đóng trần chống nóng.
- Làm vách ngăn nhà máy, xưởng sản xuất.
- Sản xuất các linh kiện điện công nghiệp, vỏ bọc các thiết bị điện.
- Thi công sản xuất linh kiện xe máy, ô tô, đóng tàu thuyền
- Ứng dụng trong nông nghiệp, nuôi trồng thủy hải sản.
Các loại tôn lạnh
Tôn lạnh cán sóng: 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng

Là loại tôn phổ biến nhất, có dạng sóng vuông hoặc sóng tròn, tạo độ cứng vững cho mái.
Ưu điểm: Chống chịu lực tốt, thoát nước nhanh, dễ dàng thi công.
Phân loại:
- Tôn 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng… (số lượng sóng càng nhiều, khả năng chịu lực càng cao)
- Tôn sóng tròn
- Tôn sóng ngói (giả ngói)
Tôn lạnh phẳng

Tôn lạnh phẳng có bề mặt phẳng, nhẵn, mang lại vẻ đẹp hiện đại, sang trọng.
Ưu điểm: Tính thẩm mỹ cao, dễ dàng vệ sinh, ứng dụng đa dạng.

Phân loại theo màu sắc, tôn lạnh được chia thành 2 loại: tôn lạnh màu và tôn lạnh không màu.
1. Đặc điểm:
Đặc điểm | Tôn lạnh màu | Tôn lạnh không màu |
---|---|---|
Cấu tạo | Thép nền + mạ hợp kim nhôm kẽm + lớp sơn màu | Thép nền + mạ hợp kim nhôm kẽm |
Màu sắc | Đa dạng màu sắc | Chỉ có màu bạc |
Bề mặt | Bóng, mịn | Bóng |
2. Ưu nhược điểm:

Ưu điểm:
- Tính thẩm mỹ cao với nhiều màu sắc lựa chọn.
- Chống ăn mòn, chống rỉ sét tốt.
- Phản xạ nhiệt tốt, giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình.
- Độ bền cao, chịu được va đập và gió bão.
- Dễ dàng thi công, lắp đặt.
Nhược điểm:
- Giá thành cao hơn tôn lạnh không màu.
- Có thể bị bong tróc lớp sơn nếu chất lượng sơn kém.

Ưu điểm:
- Giá thành rẻ hơn tôn lạnh màu.
- Khả năng phản xạ nhiệt tốt hơn tôn lạnh màu.
- Độ bền lớp mạ cao hơn do không có lớp sơn.
- Thân thiện với môi trường hơn do không sử dụng sơn.
Nhược điểm:
- Tính thẩm mỹ không cao bằng tôn lạnh màu.
- Dễ bị trầy xước trong quá trình vận chuyển và thi công.
3. Ứng dụng:
Tôn lạnh màu:

- Lợp mái: Nhà ở, biệt thự, nhà xưởng, công trình công cộng… (ưu tiên tính thẩm mỹ).
- Vách ngăn: Văn phòng, nhà xưởng, nhà ở…
- Trần nhà: Che chắn, trang trí nội thất.
Tôn lạnh không màu:
- Lợp mái: Nhà xưởng, kho bãi, công trình công nghiệp… (ưu tiên khả năng chống nóng, giá thành rẻ).
- Vách ngăn: Nhà xưởng, kho bãi…
- Ốp trần: Che chắn kết cấu mái.
Nên chọn loại nào?
Việc lựa chọn giữa tôn lạnh màu và tôn lạnh không màu phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng, điều kiện kinh tế và yêu cầu thẩm mỹ của từng công trình.
- Nếu ưu tiên tính thẩm mỹ: Nên chọn tôn lạnh màu.
- Nếu ưu tiên khả năng chống nóng và giá thành rẻ: Nên chọn tôn lạnh không màu.
Tôn thép MTP – Đại lý cấp 1 phân phối tôn lạnh uy tín số 1 tphcm
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối tôn thép, Tôn Thép MTP tự hào là đại lý cấp 1 của các thương hiệu tôn lạnh hàng đầu như Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, Nam Kim… Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm tôn lạnh chính hãng, chất lượng cao với giá thành cạnh tranh nhất.
Đa dạng các loại tôn lạnh: Tôn lạnh màu, tôn lạnh không màu, tôn lạnh sóng vuông/tròn, tôn lạnh phẳng
Cam kết chất lượng:
- Tôn lạnh nhập trực tiếp từ nhà máy, có đầy đủ chứng từ CO – CQ.
- Ký kết hợp đồng rõ ràng, xuất trình hóa đơn VAT theo yêu cầu.
- Bảo hành chính hãng lên đến 20 năm.
- Hỗ trợ tư vấn, chọn kích thước tôn phù hợp với công trình.
- Vận chuyển đến tận công trình, cắt tôn theo kích thước yêu cầu.
- Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, nhiệt tình, sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc.
Liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất!
CẦN MUA TÔN LẠNH VỚI GIÁ GỐC RẺ NHẤT ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
Hình ảnh kho bãi - vận chuyển tôn lợp tại mtp
CẦN MUA TÔN LẠNH VỚI GIÁ GỐC RẺ NHẤT ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
Tôn Thép MTP cam kết cung cấp bảng giá CHÍNH HÃNG + MỚI NHẤT + KHÔNG TRUNG GIAN từ nhà máy. Gọi ngay tổng đài tư vấn: 0902.774.111 - 0789.373.666 - 0933.991.222 - 0932.181.345 - 0932.337.337- 0917.02.03.03- 0909.601.456 để có giá chính xác nhất
LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TỔNG KHO TÔN THÉP MTP MIỀN NAM - TÔN THÉP MTP