121 Phan Văn Hớn
Bà Điểm, Hóc Môn
0933.991.222
Tư vấn miễn phí 24/7
Thép hộp Ống Thép 190:
Thép hộp Ống Thép 190 là sản phẩm chủ lực của Công ty TNHH Ống Thép 190. Được sản xuất trên quy trình công nghệ hiện đại, nhà máy đạt tiêu chuẩn giúp thép hộp đen, sắt hộp mạ kẽm của công ty Ống Thép 190 có độ bền cao, ứng dụng đa dạng vào nhiều loại công trình. Thép hộp Ống Thép 190 đạt được tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G 3446-2010, có khả năng chịu nhiệt, chịu lực tốt, được ưa chuộng trong nước và xuất khẩu sang nhiều nước khác.
Thép hộp Ống Thép 190 có chất lượng tốt nhờ vào những yếu tố sau:
Thép hộp Ống Thép 190 có hai loại chính là thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm với những đặc điểm riêng biệt.
Thép hộp đen Ống Thép 190 sở hữu màu đặc trưng của thép hình thành trong quá trình sản xuất. Sản phẩm được chế tạo từ nguyên liệu chất lượng cao, nhập khẩu từ những quốc gia dẫn đầu trong lĩnh vực công nghiệp thép. Nhờ vậy, thép hộp đen Ống Thép 190 có độ bền vượt trội, chịu lực tốt và giữ được cấu trúc ổn định ngay cả khi chịu tác động mạnh.
Thông số kỹ thuật thép hộp đen Ống Thép 190
Ứng dụng:
Thép hộp mạ kẽm Ống Thép 190 được sản xuất bằng công nghệ mạ kẽm điện phân tiên tiến, tạo nên lớp mạ kẽm sáng bóng, đồng nhất và bám chắc trên bề mặt thép. Lớp mạ giúp tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt hiệu quả trong các môi trường ẩm ướt hoặc khi tiếp xúc với hóa chất nhẹ, đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ cho sản phẩm.
Thông số kỹ thuật thép hộp mạ kẽm Ống Thép 190
Ứng dụng:
Đại lý Tôn Thép MTP gửi khách hàng giá thép hộp Ống Thép 190 cập nhật mới nhất hôm nay 03/04/2025 để tham khảo. Giá thép hộp vuông, chữ nhật Ống Thép 190 đầy đủ quy cách, giá gốc, chiết khấu đến 10% cho đơn hàng lớn.
Cập nhật giá thép hộp Ống Thép 190 tại Mạnh Tiến Phát hôm nay:
Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây) | Đen (VNĐ/cây 6m) |
Mạ kẽm (VNĐ/cây 6m)
|
12×12
|
0.9 | 2.03 | 26.000 | 30.000 |
1.0 | 2.26 | 29.000 | 34.000 | |
1.1 | 2.49 | 32.000 | 37.000 | |
1.2 | 2.71 | 35.000 | 41.000 | |
1.4 | 3.17 | 41.000 | 48.000 | |
14×14
|
0.9 | 2.37 | 31.000 | 36.000 |
1.0 | 2.64 | 34.000 | 40.000 | |
1.1 | 2.90 | 38.000 | 44.000 | |
1.2 | 3.17 | 41.000 | 48.000 | |
1.4 | 3.69 | 48.000 | 55.000 | |
16×16
|
0.9 | 2.71 | 35.000 | 41.000 |
1.0 | 3.01 | 39.000 | 45.000 | |
1.1 | 3.32 | 43.000 | 50.000 | |
1.2 | 3.62 | 47.000 | 54.000 | |
20×20
|
0.9 | 3.39 | 44.000 | 51.000 |
1.0 | 3.77 | 49.000 | 57.000 | |
1.1 | 4.14 | 54.000 | 62.000 | |
1.2 | 4.52 | 59.000 | 68.000 | |
1.4 | 5.28 | 69.000 | 79.000 | |
1.5 | 5.65 | 73.000 | 85.000 | |
1.8 | 6.78 | 88.000 | 102.000 | |
25×25
|
0.9 | 4.24 | 55.000 | 64.000 |
1.0 | 4.71 | 61.000 | 71.000 | |
1.1 | 5.18 | 67.000 | 78.000 | |
1.2 | 5.65 | 73.000 | 85.000 | |
1.4 | 6.59 | 86.000 | 99.000 | |
1.5 | 7.7 | 100.000 | 116.000 | |
1.8 | 8.48 | 110.000 | 127.000 | |
2.0 | 9.42 | 122.000 | 141.000 | |
30×30
|
0.9 | 5.09 | 66.000 | 76.000 |
1.0 | 5.65 | 73.000 | 85.000 | |
1.1 | 6.22 | 81.000 | 93.000 | |
1.2 | 6.78 | 88.000 | 102.000 | |
1.4 | 7.91 | 103.000 | 119.000 | |
1.5 | 8.48 | 110.000 | 127.000 | |
1.8 | 10.17 | 132.000 | 153.000 | |
2.0 | 11.30 | 147.000 | 170.000 | |
40×40
|
1.0 | 7.54 | 98.000 | 113.000 |
1.1 | 8.29 | 108.000 | 124.000 | |
1.2 | 9.04 | 118.000 | 136.000 | |
1.4 | 10.55 | 137.000 | 158.000 | |
1.5 | 11.30 | 147.000 | 170.000 | |
1.8 | 13.56 | 176.000 | 203.000 | |
2.0 | 15.07 | 196.000 | 226.000 | |
50×50
|
1.2 | 11.30 | 147.000 | 170.000 |
1.4 | 13.19 | 171.000 | 198.000 | |
1.5 | 14.13 | 184.000 | 212.000 | |
1.8 | 16.96 | 220.000 | 254.000 | |
2.0 | 18.84 | 245.000 | 283.000 | |
60×60
|
1.2 | 13.56 | 176.000 | 203.000 |
1.4 | 15.83 | 206.000 | 237.000 | |
1.5 | 16.96 | 220.000 | 254.000 | |
1.8 | 20.35 | 265.000 | 305.000 | |
2.0 | 22.61 | 294.000 | 339.000 | |
75×75
|
1.2 | 16.96 | 220.000 | 254.000 |
1.4 | 19.78 | 257.000 | 297.000 | |
1.5 | 21.20 | 276.000 | 318.000 | |
1.8 | 25.43 | 331.000 | 381.000 | |
2.0 | 28.26 | 367.000 | 424.000 | |
90×90
|
1.2 | 20.35 | 265.000 | 305.000 |
1.4 | 23.74 | 309.000 | 356.000 | |
1.5 | 25.43 | 331.000 | 381.000 | |
1.8 | 30.52 | 397.000 | 458.000 | |
2.0 | 33.91 | 441.000 | 509.000 | |
100×100
|
1.2 | 22.61 | 294.000 | 339.000 |
1.4 | 26.38 | 343.000 | 396.000 | |
1.5 | 28.26 | 367.000 | 424.000 | |
1.8 | 33.91 | 441.000 | 509.000 | |
2.0 | 37.68 | 490.000 | 565.000 |
Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây) | Đen (VNĐ/cây 6m) |
Mạ kẽm (VNĐ/cây 6m)
|
10×20
|
0.7 | 1.98 | 26.000 | 30.000 |
0.8 | 2.26 | 29.000 | 34.000 | |
0.9 | 2.54 | 33.000 | 38.000 | |
1.0 | 2.83 | 37.000 | 42.000 | |
1.1 | 3.11 | 40.000 | 47.000 | |
13×26
|
0.7 | 2.57 | 33.000 | 39.000 |
0.8 | 2.94 | 38.000 | 44.000 | |
0.9 | 3.31 | 43.000 | 50.000 | |
1.0 | 3.67 | 48.000 | 55.000 | |
1.1 | 4.04 | 53.000 | 61.000 | |
1.2 | 4.41 | 57.000 | 66.000 | |
1.4 | 5.14 | 67.000 | 77.000 | |
20×40
|
0.8 | 4.52 | 59.000 | 68.000 |
0.9 | 5.09 | 66.000 | 76.000 | |
1.0 | 5.65 | 73.000 | 85.000 | |
1.1 | 6.22 | 81.000 | 93.000 | |
1.2 | 6.78 | 88.000 | 102.000 | |
1.4 | 7.91 | 103.000 | 119.000 | |
1.5 | 8.48 | 110.000 | 127.000 | |
1.8 | 10.17 | 132.000 | 153.000 | |
25×50
|
0.8 | 5.65 | 73.000 | 85.000 |
0.9 | 6.36 | 83.000 | 95.000 | |
1.0 | 07.07 | 92.000 | 106.000 | |
1.1 | 7.77 | 101.000 | 117.000 | |
1.2 | 8.48 | 110.000 | 127.000 | |
1.4 | 9.89 | 129.000 | 148.000 | |
1.5 | 10.60 | 138.000 | 159.000 | |
1.8 | 12.72 | 165.000 | 191.000 | |
30×60
|
0.8 | 6.78 | 88.000 | 102.000 |
0.9 | 7.63 | 99.000 | 114.000 | |
1.0 | 8.48 | 110.000 | 127.000 | |
1.1 | 9.33 | 121.000 | 140.000 | |
1.2 | 10.17 | 132.000 | 153.000 | |
1.4 | 11.87 | 154.000 | 178.000 | |
1.5 | 12.72 | 165.000 | 191.000 | |
1.8 | 15.26 | 198.000 | 229.000 | |
40×80
|
0.8 | 09.04 | 118.000 | 136.000 |
0.9 | 10.17 | 132.000 | 153.000 | |
1.0 | 11.30 | 147.000 | 170.000 | |
1.1 | 12.43 | 162.000 | 186.000 | |
1.2 | 13.56 | 176.000 | 203.000 | |
1.4 | 15.83 | 206.000 | 237.000 | |
1.5 | 16.96 | 220.000 | 254.000 | |
1.8 | 20.35 | 265.000 | 305.000 | |
50×100
|
1.1 | 15.54 | 202.000 | 233.000 |
1.2 | 16.96 | 220.000 | 254.000 | |
1.4 | 19.78 | 257.000 | 297.000 | |
1.5 | 21.20 | 276.000 | 318.000 | |
1.8 | 25.43 | 331.000 | 381.000 | |
2.0 | 28.26 | 367.000 | 424.000 | |
60×120
|
1.1 | 18.65 | 242.000 | 280.000 |
1.2 | 20.35 | 265.000 | 305.000 | |
1.4 | 23.74 | 309.000 | 356.000 | |
1.5 | 25.43 | 331.000 | 381.000 | |
1.8 | 30.52 | 397.000 | 458.000 | |
2.0 | 33.91 | 441.000 | 509.000 |
Lưu ý: Bảng giá thép hộp Ống Thép 190 trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá có thể chênh lệch theo số lượng đơn hàng, địa điểm giao hàng,…. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Tôn Thép MTP để nhận được bảng giá thép hộp Ống Thép 190 chính xác nhất.
Tôn Thép MTP cam kết cung cấp bảng giá CHÍNH HÃNG + MỚI NHẤT + KHÔNG TRUNG GIAN từ nhà máy. Gọi ngay tổng đài tư vấn: 0902.774.111 - 0789.373.666 - 0933.991.222 - 0932.181.345 - 0932.337.337- 0917.02.03.03- 0909.601.456 để có giá chính xác nhất
So sánh giá sắt thép hộp ống thép 190 với thương hiệu khác
Tìm hiểu về giá cả, chất lượng các loại thép hộp được ưa chuộng nhất trên thị trường hiện nay ngay dưới đây hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn.
Để nhận biết thép hộp Ống Thép 190 chính hãng, khách hàng cần lưu ý các đặc điểm sau:
Dòng in trên thân thép: Trên bề mặt sản phẩm sẽ có dòng chữ:
CONG TY ONG THEP 190 – SIZE – HANG VIET NAM CHAT LUONG CAO – TIEU CHUAN – ISO – NGAY SAN XUAT.
Đây là dấu hiệu nhận biết rõ ràng và giúp phân biệt hàng chính hãng.
Tem nhãn sản phẩm: Thép hộp Ống Thép 190 luôn đi kèm tem nhãn chứa đầy đủ thông tin như:
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát có hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng, phân phối vật tư chính hãng. Khách hàng đã sử dụng qua sản phẩm, dịch vụ của chúng tôi đều hài lòng 100%. Chúng tôi phân phối đa dạng các sản phẩm thép hộp từ nhà máy Ống Thép 190, được nhiều khách hàng tin tưởng là vì:
Dự án tiêu biểu
Cam kết từ đại lý Tôn Thép MTP
CẦN MUA THÉP HỘP ỐNG THÉP 190 VỚI GIÁ GỐC RẺ NHẤT ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
CẦN MUA THÉP HỘP ỐNG THÉP 190 VỚI GIÁ GỐC RẺ NHẤT ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
Tôn Thép MTP cam kết cung cấp bảng giá CHÍNH HÃNG + MỚI NHẤT + KHÔNG TRUNG GIAN từ nhà máy. Gọi ngay tổng đài tư vấn: 0902.774.111 - 0789.373.666 - 0933.991.222 - 0932.181.345 - 0932.337.337- 0917.02.03.03- 0909.601.456 để có giá chính xác nhất
Sắt Thép Hộp
Sắt Thép Hộp
Sắt Thép Hộp
Sắt Thép Hộp
Sắt Thép Hộp
Sắt Thép Hộp
Sắt Thép Hộp
Sắt Thép Hộp
1 đánh giá cho Thép Hộp Ống Thép 190
Chưa có đánh giá nào.