Giá Thép Ống SS400 Mới Nhất

Cập nhật bảng báo giá ống thép SS400
Cập nhật bảng báo giá ống thép SS400

Tôn thép Mạnh Tiến Phát – nhà cung cấp hàng đầu về thép ống SS400, chúng tôi luôn cập nhật thông tin mới nhất về giá cả của sản phẩm này và quan tâm đến mọi thắc mắc của khách hàng. 

Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành công nghiệp thép và quan hệ đối tác đáng tin cậy với các nhà sản xuất hàng đầu, MTP tự tin khẳng định là đơn vị cung cấp thép ống SS400 chất lượng cao và đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng.

Chúng tôi hiểu rằng giá cả và chất lượng là hai yếu tố quan trọng trong quá trình lựa chọn vật liệu xây dựng. Vì vậy, tôn thép Mạnh Tiến Phát cam kết mang đến giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường và đảm bảo chất lượng tối đa cho thép ống SS400. Hãy đọc chi tiết bài viết dưới có những thông tin quan trọng cho sản phẩm này.

Bảng báo giá ống thép đúc SS400 cập nhật 07/2024

Báo giá ống thép đúc SS400
Báo giá ống thép đúc SS400

Mạnh Tiến Phát tự tin là địa điểm cung cấp ống thép đúc SS400 có chất lượng hàng đầu và giá cả phải chăng. Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá ống thép đúc SS400 đủ kích thước, tiêu chuẩn, khối lượng sản phẩm và giá cập nhật mới nhất, liên tục. Thông tin về giá ống thép đúc cụ thể bao gồm:

  • Đường kính ngoài OD: 21.3 – 610 mm
  • Độ dày: 2.77 – 17.48 mm
  • Khối lượng ống thép SS400: 1.27 – 255.3 (kg/m)
  • Giá ống thép đúc SS400 từ 19.500 – 20.400 vnđ/kg
Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá thép ống SS400 (vnđ/kg)
21.3 2,77 1,27 20.000
27.1 2,87 1,72 20.000
33.4 3,38 2,50 20.000
33.4 3,40 2,52 20.000
33.4 4,60 3,27 20.000
42.2 3,20 3,08 20.000
42.2 3,50 3,34 20.000
48.3 3,20 3,56 20.000
48.3 3,55 3,92 20.000
48.3 5,10 5,43 20.000
60.3 3,91 5,44 20.000
60.3 5,50 7,43 20.400
76.0 4,00 7,10 20.400
76.0 4,50 7,93 20.400
76.0 5,16 9,01 20.400
88.9 4,00 8,38 20.400
88.9 5,50 11,31 20.400
88.9 7,60 15,24 20.400
114.3 4,50 12,19 20.400
114.3 6,02 16,08 20.400
114.3 8,60 22,42 20.400
141.3 6,55 21,77 20.400
141.3 7,11 23,53 20.200
141.3 8,18 26,85 20.200
168.3 7,11 28,26 20.200
168.3 8,18 32,30 20.200
219.1 8,18 42,55 20.200
219.1 9,55 49,35 20.200
273.1 9,27 60,31 20.200
273.1 10,30 66,75 20.200
323.9 9,27 71,92 20.200
323.9 10,30 79,65 20.200
355.6 11,13 94,55 20.200
406.4 12,7 123,30 19.500
457 14,27 155,73 19.500
508 15,09 183,34 19.500
559 15,2 203,75 19.500
610 17,48 255,30 19.500

Lưu ý: Trên là bảng giá dùng để tham khảo, nếu muốn biết thêm chi tiết về giá của ống thép SS400 hãy liên hệ ngay cho chúng tôi qua hotline để được giải đáp.

Xem thêm bảng giá ống thép đúc mới nhất

Thép ống đúc SS400 là gì? Công dụng ra sao?

Thép ống đúc SS400 là loại thép ống đúc chất lượng cao được ứng dụng nhiều trong công nghiệp
Thép ống đúc SS400 là loại thép ống đúc chất lượng cao được ứng dụng nhiều trong công nghiệp

Thép ống đúc SS400 là loại thép ống đúc chất lượng cao được ứng dụng nhiều trong công nghiệp và xây dựng. Mác thép SS400 được chế tạo theo tiêu chuẩn JIS G3101, một loại tiêu chuẩn về vật liệu của Nhật Bản.,

Sản phẩm ống thép đúc SS400 có ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, cụ thể là:  

  • Ngành xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dụng cụ y tế, dược phẩm, 
  • Ngành hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân,
  • Ngành xây dựng, môi trường và vận tải như nhà kết cấu thép tiền chế, giàn giáo chịu lực, hệ thống cọc siêu âm trong kết cấu cơ bản, cột viễn thông, chiếu sáng đô thị, nhà máy máy móc, đường ống thoát nước, đường ống dẫn dầu khí,… 
  • Ngành cơ khí, khung ô tô, xe máy và thiết bị trang trí nội ngoại thất. Với độ cứng và độ dẻo thích hợp, thép SS400 được sử dụng để chế tạo bản mã và gia công mặt bích thép trong các công trình xây dựng.

Thông số kỹ thuật ống thép đúc SS400

1/ Tiêu chuẩn sản xuất

Thép ống đúc SS400 được sản xuất theo các tiêu chuẩn, kích thước và nơi xuất xứ như dưới bảng sau:

Tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN, ISO, TCVN, EN, BS, API, ABS
Kích thước 
  • Đường kính phủ ngoài:6.0-1250.0mm
  • Độ dày:1.0-150.0mm
  • Chiều dài:6m-12m
Xuất xứ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, EU/G7

2/ Thông số kỹ thuật ống thép SS400

Thành phần hóa học của thép SS400:

  • P: 0.05%
  • S: 0.05%

Cơ tính của thép SS400:

  • Giới hạn chảy:  ≥ 245 (MPA)    
  • Độ bền kéo: 400 – 510 (MPA)        
  • Độ giãn dài: 21  (%)                      

Độ cứng:

  • Độ cứng khi ủ:235 (HSB) 
  • Độ cứng sau khi ủ: 262 (HSB)

Nhiệt luyện: 

  • Nhiệt độ ủ: 788 (˚C)
  • Nhiệt độ tôi lò tắm muối: 1191 ( ˚C)
  • Nhiệt độ tôi lò tắm muối: 1204 ( ˚C)
  • Thời gian giữ nhiệt: 5-15   ( phút )
  • Phương pháp ram: Làm mát trong không khí 
  • Nhiệt độ ram: 522( ˚C)
  • Độ cứng: 60 (≥HRC) 

3/ Bảng quy cách thép ống đúc SS400

Quy cách ống thép đúc DN6 Phi 10.3

  • Đường kính ngoài OD: 10.3 (mm)
  • Độ dày thành ống từ: 1.24mm – 2.41 mm.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH10 – SCH.XXS.
  • Trọng lượng ống thép đúc phi 10.3: 0.28 – 0.47 (kg/m).
  • Chi tiết tham khảo bảng dưới đây:
Độ dày thành ống Độ dày tiêu chuẩn Trọng lượng ống thép đúc phi 10.3
(mm) ( SCH) (Kg/m)
1.24 SCH10 0,28
1.45 SCH30 0,32
1.73 SCH40 0.37
1.73 SCH.STD 0.37
2.41 SCH80 0.47
2.41 SCH. XS 0.47

Giá ống thép đúc chịu nhiệt mới nhất tại đây

Quy cách ống thép đúc DN8 Phi 13.7

  • Đường kính ngoài OD: 13.7 (mm)
  • Độ dày thành ống từ: 1.65mm – 3.02 mm.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH10 – SCH.XXS.
  • Trọng lượng ống thép đúc phi 13.7: 0.49 – 0.8kg/m).
  • Chi tiết tham khảo bảng dưới đây:
Độ dày thành ống Độ dày tiêu chuẩn Trọng lượng ống thép đúc phi 13.7
(mm) ( SCH) (Kg/m)
1.65 SCH10 0,49
1.85 SCH30 0,54
2.24 SCH40 0.63
2.24 SCH.STD 0.63
3.02 SCH80 0.80
3.02 SCH. XS 0.80

Quy cách ống thép đúc DN10 Phi 17.1

  • Đường kính ngoài OD: 17.1 (mm)
  • Độ dày thành ống từ: 1.65mm – 3.2 mm.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH10 – SCH.XXS.
  • Trọng lượng ống thép đúc phi 17.1: 0.1 – 0.84kg/m).
  • Chi tiết tham khảo bảng dưới đây:
Độ dày thành ống Độ dày tiêu chuẩn Trọng lượng ống thép đúc phi 17.1
(mm) ( SCH) (Kg/m)
1.65 SCH10 0,63
1.85 SCH30 0,70
2.31 SCH40 0.84
2.31 SCH.STD 0.84
3.20 SCH80 0.10
3.20 SCH. XS 0.10

Quy cách ống thép đúc DN15 Phi 21.3

  • Đường kính ngoài OD: 21.3 (mm)
  • Độ dày thành ống từ: 2.11mm – 4.47mm.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH10 – SCH.XXS.
  • Trọng lượng ống thép đúc phi 21.3: 1.00 – 2.55kg/m).
  • Chi tiết tham khảo bảng dưới đây:
Độ dày thành ống Độ dày tiêu chuẩn Trọng lượng ống thép đúc phi 21.3
(mm) ( SCH) (Kg/m)
2.11 SCH10 1.00
2.41 SCH30 1.12
2.77 SCH40 1.27
2.77 SCH.STD 1.27
3.73 SCH80 1.62
3.73 SCH. XS 1.62
4.78 160 1.95
7.47 SCH. XXS 2.55

Quy cách ống thép đúc DN20 Phi 27

  • Đường kính ngoài OD: 26.7 (mm)
  • Độ dày thành ống từ: 1.65mm – 7.8mm.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH5 – XXS.
  • Trọng lượng ống thép đúc phi 27: 1.02 – 3.63(kg/m).
  • Chi tiết tham khảo bảng dưới đây:
Độ dày thành ống Độ dày tiêu chuẩn Trọng lượng ống thép đúc phi 27
(mm) ( SCH) (Kg/m)
1,65 SCH5 1,02
2,1 SCH10 1,27
2,87 SCH40 1,69
3,91 SCH80 2,2
7,8 XXS 3,63

Quy cách ống thép đúc DN25 Phi 34

  • Đường kính ngoài OD: 34.4 (mm)
  • Độ dày thành ống từ: 1.65mm -9.1mm.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH5 – XXS.
  • Trọng lượng ống thép đúc phi 34: 1.29 – 5.45(kg/m).
  • Chi tiết tham khảo bảng dưới đây:
Độ dày thành ống Độ dày tiêu chuẩn Trọng Lượng ống thép đúc phi 34
(mm) ( SCH) (Kg/m)
1,65 SCH5 1,29
2,77 SCH10 2,09
3,34 SCH40 2,47
4,55 SCH80 3,24
9,1 XXS 5,45

Quy cách ống thép đúc DN32 Phi 42

  • Đường kính ngoài OD: 42.2 (mm)
  • Độ dày thành ống từ: 1.65mm -9.7mm.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH5 – XXS.
  • Trọng lượng ống thép đúc phi 42: 1.65 – 7.77(kg/m).
  • Chi tiết tham khảo bảng dưới đây:
Độ dày thành ống Độ dày tiêu chuẩn Trọng lượng ống thép đúc phi 42
(mm) ( SCH) (Kg/m)
1,65 SCH5 1,65
2,77 SCH10 2,69
2,97 SCH30 2,87
3,56 SCH40 3,39
4,8 SCH80 4,42
9,7 XXS 7,77

Quy cách ống thép đúc DN40 Phi 48.3

  • Đường kính ngoài OD: 48.3 (mm)
  • Độ dày thành ống từ: 1.65mm -10.1 mm.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH5 – XXS.
  • Trọng lượng ống thép đúc phi 48.3: 1.9 – 9.51(kg/m).
  • Chi tiết tham khảo bảng dưới đây:
Độ dày thành ống Độ dày tiêu chuẩn Trọng lượng ống thép đúc phi 48.3
(mm) ( SCH) (Kg/m)
1,65 SCH5 1,9
2,77 SCH10 3,11
3,2 SCH30 3,56
3,68 SCH40 4,05
5,08 SCH80 5,41
10,1 XXS 9,51

Quy cách ống thép đúc DN50 Phi 60

  • Đường kính ngoài OD: 60 (mm)
  • Độ dày thành ống từ: 1.65mm -11.07 mm.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH5 – XXS.
  • Trọng lượng ống thép đúc phi 60: 2.39 – 13.43(kg/m).
  • Chi tiết tham khảo bảng dưới đây:
Độ dày thành ống Độ dày tiêu chuẩn Trọng lượng thép ống đúc phi 60
(mm) ( SCH) (Kg/m)
1,65 SCH5 2,39
2,77 SCH10 3,93
3,18 SCH30 4,48
3,91 SCH40 5,43
5,54 SCH80 7,48
6,35 SCH120 8,44
11,07 XXS 13,43

Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 73

  • Đường kính ngoài OD: 73 (mm)
  • Độ dày thành ống từ: 2.1mm -14.02 mm.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH5 – XXS.
  • Trọng lượng ống thép đúc phi 73: 3.67 – 20.38(kg/m).
  • Chi tiết tham khảo bảng dưới đây:
Độ dày thành ống Độ dày tiêu chuẩn Trọng lượng thép ống đúc phi 73
(mm) ( SCH) (Kg/m)
2,1 SCH5 3,67
3,05 SCH10 5,26
4,78 SCH30 8,04
5,16 SCH40 8,63
7,01 SCH80 11,4
7,6 SCH120 12,25
14,02 XXS 20,38

Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 76

  • Đường kính ngoài OD: 76 (mm)
  • Độ dày thành ống từ: 2.1mm -14.02 mm.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH5 – XXS.
  • Trọng lượng ống thép đúc phi 76: 3.83 – 21.42(kg/m).
  • Chi tiết tham khảo bảng dưới đây:
Độ dày thành ống Độ dày tiêu chuẩn  Trọng lượng ống thép đúc phi 76
(mm) ( SCH) (Kg/m)
2,1 SCH5 3,83
3,05 SCH10 5,48
4,78 SCH30 8,39
5,16 SCH40 9,01
7,01 SCH80 11,92
7,6 SCH120 12,81
14,02 XXS 21,42

Quy cách ống thép đúc DN80 Phi 90

  • Đường kính ngoài OD: 88.9 (mm)
  • Độ dày thành ống từ: 2.11 mm – 15.2 mm.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH5 – XXS.
  • Trọng lượng ống thép đúc phi 90: 4.51- 27.61(kg/m).
  • Chi tiết tham khảo bảng dưới đây:
Độ dày thành ống Độ dày tiêu chuẩn Trọng lượng ống thép đúc phi 90
(mm) ( SCH) (Kg/m)
2,11 SCH5 4,51
3,05 SCH10 6,45
4,78 SCH30 9,91
5,5 SCH40 11,31
7,6 SCH80 15,23
8,9 SCH120 17,55
15,2 XXS 27,61

Quy cách ống thép đúc DN90 Phi 101.6

  • Đường kính ngoài OD: 101.6(mm)
  • Độ dày thành ống từ: 2.11 mm – 16.2 mm.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH5 – SCH160.
  • Trọng lượng ống thép đúc phi 101.6: 5.17 – 34.1(kg/m).
  • Chi tiết tham khảo bảng dưới đây:
Độ dày thành ống Độ dày tiêu chuẩn Trọng lượng thép ống đúc phi 101.6
(mm) ( SCH) (Kg/m)
2,11 SCH5 5,17
3,05 SCH10 7,41
4,78 SCH30 11,41
5,74 SCH40 13,56
8,1 SCH80 18,67
16,2 XXS 34,1

Quy cách ống thép đúc DN100 Phi 114.3

  • Đường kính ngoài OD: 114.3 (mm)
  • Độ dày thành ống từ: 2.11 mm – 13.5 mm.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH5 – SCH160.
  • Trọng lượng ống thép đúc phi 114.3: 5.83 – 33.54(kg/m).
  • Chi tiết tham khảo bảng dưới đây:
Độ dày thành ống Độ dày tiêu chuẩn Trọng lượng ống đúc phi 114.3
(mm) ( SCH) (Kg/m)
2,11 SCH5 5,83
3,05 SCH10 8,36
4,78 SCH30 12,9
6,02 SCH40 16,07
7,14 SCH60 18,86
8,56 SCH80 22,31
11,1 SCH120 28,24
13,5 SCH160 33,54

Quy cách ống thép đúc DN120 Phi 127

  • Đường kính ngoài OD: 127 (mm)
  • Độ dày thành ống từ: 6.3 mm – 9 mm.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH40 – SCH80
  • Trọng lượng ống thép đúc phi 127: 18.74 – 26.18(kg/m).
  • Chi tiết tham khảo bảng dưới đây:
Độ dày thành ống Độ dày tiêu chuẩn Trọng lượng ống thép đúc phi 127
(mm) ( SCH) (Kg/m)
6,3 SCH40 18,74
9 SCH80 26,18

Quy cách ống thép đúc DN125 Phi 141.3

  • Đường kính ngoài OD: 141.3 (mm)
  • Độ dày thành ống từ: 2.77 mm – 18.3 mm.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH5 – SCH160.
  • Trọng lượng ống thép đúc phi  141.3: 9.64 – 55.48(kg/m).
  • Chi tiết tham khảo bảng dưới đây:
Độ dày thành ống Độ dày tiêu chuẩn Trọng lượng ống thép đúc phi 141.3
(mm) ( SCH) (Kg/m)
2,77 SCH5 9,46
3,4 SCH10 11,56
6,55 SCH40 21,76
9,53 SCH80 30,95
14,3 SCH120 44,77
18,3 SCH160 55,48

Quy cách ống thép đúc DN150 Phi 168.3

  • Đường kính ngoài OD: 168.3 (mm)
  • Độ dày thành ống từ: 2.78 mm – 18.3 mm.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH5 – SCH160.
  • Trọng lượng ống thép đúc phi 168.3: 11.34 – 67.66(kg/m).
  • Chi tiết tham khảo bảng dưới đây:
Độ dày thành ống Độ dày tiêu chuẩn Trọng lượng ống thép đúc phi 168.3
(mm) ( SCH) (Kg/m)
2,78 SCH5 11,34
3,4 SCH10 13,82
4,78   19,27
5,16   20,75
6,35   25,35
7,11 SCH40 28,25
11 SCH80 42,65
14,3 SCH120 54,28
18,3 SCH160 67,66

Quy cách ống thép đúc PHI 219

  • Đường kính ngoài OD: 219.1 (mm)
  • Độ dày thành ống từ: 2.769 mm – 23 mm.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH5 – SCH160.
  • Trọng lượng ống thép đúc phi 219: 14.77 – 111.17(kg/m).
  • Chi tiết tham khảo bảng dưới đây:
Độ dày thành ống  Độ dày tiêu chuẩn  Trọng lượng ống thép đúc phi 219
(mm) ( SCH) (Kg/m)
2,769 SCH5 14,77
3,76 SCH10 19,96
6,35 SCH20 33,3
7,04 SCH30 36,8
8,18 SCH40 42,53
10,31 SCH60 53,06
12,7 SCH80 64,61
15,1 SCH100 75,93
18,2 SCH120 90,13
20,6 SCH140 100,79
23 SCH160 111,17

Quy cách ống thép đúc DN250 Phi 273

  • Đường kính ngoài OD: 273.1 (mm)
  • Độ dày thành ống từ: 3.4 mm – 28.6 mm.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH5 – SCH160.
  • Trọng lượng ống thép đúc phi 273: 22.6 – 172.36(kg/m).
  • Chi tiết tham khảo bảng dưới đây:
Độ dày thành ống  Độ dày thành ống  Trọng lượng ống thép đúc phi 273
(mm) ( SCH) (Kg/m)
3,4 SCH5 22,6
4,2 SCH10 27,84
6,35 SCH20 41,75
7,8 SCH30 51,01
9,27 SCH40 60,28
12,7 SCH60 81,52
15,1 SCH80 96,03
18,3 SCH100 114,93
21,4 SCH120 132,77
25,4 SCH140 155,08
28,6 SCH160 172,36

Quy cách ống thép đúc DN300 Phi 325

  • Đường kính ngoài OD: 323.9 (mm)
  • Độ dày thành ống từ: 4.2 mm – 33.3 mm.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH5 – SCH160.
  • Trọng lượng ống thép đúc phi 325: 33.1 – 238.53(kg/m).
  • Chi tiết tham khảo bảng dưới đây:
Độ dày thành ống  Độ dày tiêu chuẩn Trọng Lượng thép ống đúc phi 325
(mm) ( SCH) (Kg/m)
4,2 SCH5 33,1
4,57 SCH10 35,97
6,35 SCH20 49,7
8,38 SCH30 65,17
10,31 SCH40 79,69
12,7 SCH60 97,42
17,45 SCH80 131,81
21,4 SCH100 159,57
25,4 SCH120 186,89
28,6 SCH140 208,18
33,3 SCH160 238,53

Quy cách ống thép đúc DN350 Phi 355.6

  • Đường kính ngoài OD: 355.6 (mm)
  • Độ dày thành ống từ: 3.962 mm – 35.712 mm.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH5 – SCH160.
  • Trọng lượng ống thép đúc phi 355.6 34.34 – 281.59(kg/m).
  • Chi tiết tham khảo bảng dưới đây:
Độ dày thành ống Độ dày tiêu chuẩn Trọng lượng ống thép đúc phi 355.6
(mm) ( SCH) (Kg/m)
3,962 SCH5s 34,34
4,775 SCH5 41,29
6,35 SCH10 54,67
7,925 SCH20 67,92
9,525 SCH30 81,25
11,1 SCH40 94,26
15,062 SCH60 126,43
12,7 SCH80S 107,34
19,05 SCH80 158,03
23,8 SCH100 194,65
27,762 SCH120 224,34
31,75 SCH140 253,45
35,712 SCH160 281,59

Quy cách ống thép đúc DN400 phi 406

  • Đường kính ngoài OD: 406.4 (mm)
  • Độ dày thành ống từ: 4.2 mm – 40.5 mm.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH5 – SCH160.
  • Trọng lượng ống thép đúc phi 406: 41.64 – 365.27(kg/m).
  • Chi tiết tham khảo bảng dưới đây:
Độ dày thành ống  Độ dày tiêu chuẩn Trọng Lượng ống thép đúc phi 406
(mm) ( SCH) (Kg/m)
4,2 ACH5 41,64
4,78 SCH10S 47,32
6,35 SCH10 62,62
7,93 SCH20 77,89
9,53 SCH30 93,23
12,7 SCH40 123,24
16,67 SCH60 160,14
12,7 SCH80S 123,24
21,4 SCH80 203,08
26,2 SCH100 245,53
30,9 SCH120 286
36,5 SCH140 332,79
40,5 SCH160 365,27

Quy cách ống thép đúc DN450 Phi 457

  • Đường kính ngoài OD: 457 (mm)
  • Độ dày thành ống từ: 4.2 mm – 45.24 mm.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH5 – SCH160.
  • Trọng lượng ống thép đúc phi 457: 46.9 – 459.39 (kg/m).
  • Chi tiết tham khảo bảng dưới đây:
Độ dày thành ống Độ dày tiêu chuẩn Trọng Lượng ống thép đúc phi 457
(mm) ( SCH) (Kg/m)
4,2 SCH 5s 46,9
4,2 SCH 5 46,9
4,78 SCH 10s 53,31
6,35 SCH 10 70,57
7,92 SCH 20 87,71
11,1 SCH 30 122,05
9,53 SCH 40s 105,16
14,3 SCH 40 156,11
19,05 SCH 60 205,74
12,7 SCH80s 139,15
23,8 SCH 80 254,25
29,4 SCH 100 310,02
34,93 SCH 120 363,57
39,7 SCH 140 408,55
45,24 SCH 160 459,39

Quy cách ống thép đúc DN500 Phi 508

  • Đường kính ngoài OD: 508(mm)
  • Độ dày thành ống từ: 4.78mm – 50mm.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH5 – SCH160.
  • Trọng lượng ống thép đúc phi 508: 59.29 – 564.46 (kg/m).
  • Chi tiết tham khảo bảng dưới đây:
Độ dày thành ống Độ dày tiêu chuẩn Trọng Lượng ống thép 508
(mm) ( SCH) (Kg/m)
4,78 SCH 5s 59,29
4,78 SCH 5 59,29
5,54 SCH 10s 68,61
6,35 SCH 10 78,52
9,53 SCH 20 117,09
12,7 SCH 30 155,05
9,53 SCH 40s 117,09
15,1 SCH 40 183,46
20,6 SCH 60 247,49
12,7 SCH 80s 155,05
26,2 SCH 80 311,15
32,5 SCH 100 380,92
38,1 SCH 120 441,3
44,45 SCH 140 507,89
50 SCH 160 564,46

Quy cách ống thép đúc DN600 Phi 610

  • Đường kính ngoài OD: 610 (mm)
  • Độ dày thành ống từ: 5.54 mm – 59.5 mm.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH5 – SCH160.
  • Trọng lượng ống thép đúc phi 610: 82.54 – 807,37 (kg/m).
  • Chi tiết tham khảo bảng dưới đây:
Độ dày thành ống Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng ống thép phi 610
(mm) ( SCH) (Kg/m)
5,54 SCH 5s 82,54
5,54 SCH 5 82,54
6,35 SCH 10s 94,48
6,35 SCH 10 94,48
9,53 SCH 20 141,05
14,3 SCH 30 209,97
9,53 SCH 40s 141,05
17,45 SCH 40 254,87
24,6 SCH 60 354,97
12,7 SCH 80s 186,98
30,9 SCH 80 441,07
38,9 SCH 100 547,6
46 SCH 120 639,49
52,4 SCH 140 720,2
59,5 SCH 160 807,37

Đại lý cung cấp thép ống đúc SS400 giá tốt

Liên Hệ Với MTP Ngay Để Được Tư Vấn Về Sản Phẩm Và Nhận Ngay Ưu Đãi Lên Đến 5%.
Liên Hệ Với MTP Ngay Để Được Tư Vấn Về Sản Phẩm Và Nhận Ngay Ưu Đãi Lên Đến 5%.

Chúng tôi, Mạnh Tiến Phát, tự hào là đại lý hàng đầu cung cấp thép ống đúc SS400 với giá tốt nhất trên thị trường. Với nhiều năm kinh nghiệm và uy tín trong ngành, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

Đến với Mạnh Tiến Phát, nơi cho bạn sự trải nghiệm tuyệt vời từ sản phẩm vì:

  • MTP là nơi cũng cấp ống thép thép đúc SS400  hàng chính hãng 100% từ nhà máy, có đầy đủ hoá đơn, chứng từ, CO-CQ nhà máy 
  • Giá gốc đại lý tốt nhất thị trường.
  • Miễn phí vận chuyển TPHCM, trợ giá vận chuyển đến 50% cho khách ở tỉnh
  • Hệ thống xe cẩu, tải chuyên dụng, vận chuyển nhanh chóng, an toàn đến tận công trình/hỗ trợ vận chuyển khu vực Miền Nam.
  • Đặc biệt hơn, đội ngũ tư vấn viên dày kinh nghiệm sẽ hỗ trợ tất cả thắc mắc liên quan tới sản phẩm nhanh và chính xác nhất tới cho khách hàng.

Hãy đồng hành cùng Mạnh Tiến Phát và khám phá sự đa dạng và chất lượng của sản phẩm thép ống đúc SS400 với giá tốt nhất. Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận được tư vấn chi tiết và báo giá tốt nhất từ đội ngũ chuyên gia của chúng tôi.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TỔNG KHO TÔN THÉP MTP MIỀN NAM - TÔN THÉP MTP

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi điện Gọi điện Gọi điện
0933.991.222 0902.774.111 0932.181.345 0932.337.337 0789.373.666 0917.02.03.03 0909.601.456